Wood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Woods Trong Tiếng Việt Woods Là Gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Tính từ2.3 Động từ2.4 Cấu trúc từ3 Hóa học & vật liệu4 Kỹ thuật chung5 Cơ – Điện tử6 Xây dựng7 Các từ liên quan7.1 Từ đồng nghĩa

/wud/

Thông dụng

Danh từ

Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc)soft woodgỗ mềmmade of woodlàm bằng gỗ củito put wood on the firebỏ củi vào bếp loại gỗ đặc biệtpine is a soft wood and steak is a hand woodthông là một loại gỗ mềm và têc là một loại gỗ cứng ((thường) số nhiều) rừnga wood of beechrừng sồi (thể dục thể thao)(như) bowl gậy đánh gôn có đầu bằng gỗ thùng gỗ (đựng rượu) (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ

Tính từ

bằng gỗwood floorsàn gỗ (thuộc) rừngwood flowersnhững bông hoa rừng

Động từ

cung cấp củi; lấy củi trồng rừng

Cấu trúc từ

to be unable to see the wood for the treesthấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất he is wood from the neck up(thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm out of the woodkhỏi nguy hiểm, thoát nạn to run to woodphát cáu, nổi giận to take to the woods(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát from the woodtừ thùng tônô hoặc phuy bằng gỗ not see the wood for the treesthấy cây mà không thấy rừng

Hóa học & vật liệu

vật liệu bằng gỗ

Kỹ thuật chung

bằng gỗhard-wood sleepertà vẹt bằng gỗ cứngwood constructioncông trình bằng gỗwood finishingmặt hoàn thiện bằng gỗwood floatbàn xoa bằng gỗwood frame housenhà khung bằng gỗwood guttermáng bằng gỗwood ladderthang bằng gỗwood lininglớp lót bằng gỗwood pegcột mốc bằng gỗwood pipeống bằng gỗwood propcột chống bằng gỗwood pulpbột giấy bằng gỗwood reinforcementsự gia cố bằng gỗ (đóng tàu)wood scraperdụng cụ cọ bằng gỗwood tiletấm lợp bằng gỗwood trussgiàn bằng gỗwood windowcửa sổ bằng gỗwood-frame constructionkết cấu khung bằng gỗ gỗ

Giải thích EN: 1. such a substance that has been cut and prepared for use in building, carpentry, fire-making, etc.such a substance that has been cut and prepared for use in building, carpentry, fire-making, etc. 2. relating to, composed of, or derived from wood.

Đang xem: Wood là gì

Xem thêm: Chỉ Số Ctr Là Gì ? Bật Mí Những Cách Để Cải Thiện Ctr Trong Seo

Xem thêm: Mill Là Gì, Nghĩa Của Từ Mill, (Từ Điển Anh

Thus, wood preservative, wood block, wood filler, wood turpentine, and so on.relating to, composed of, or derived from wood. Thus, wood preservative, wood block, wood filler, wood turpentine, and so on.

Giải thích VN: 1.Thứ chất được cắt xuống từ cây dùng chuẩn bị cho xây dựng, làm mộc, tạo lửa v.v… 2. là gỗ để bảo quản, khối gỗ, nhựa gỗ thông…liên quan đến, được cấu tạo bởi, có nguồn gốc từ gỗ.

gỗ làm nhà gỗ xẻ rừngbroad-leaved woodrừng cây lá rộngbroadleaf woodrừng cây lá rộngconiferous woodrừng cây lá kim tà vẹt trồng rừng vật liệu gỗfat woodvật liệu gỗ khôlaminated wood materialsvật liệu gỗ (dán) nhiều lớpwood fiber materialsvật liệu gỗ sợi ép

Nguồn khác

wood : Chlorine Online

Cơ – Điện tử

Gỗ, củi

Gỗ, củi

Xây dựng

chưng gỗ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nouncopse , grove , lumber , thicket , timber , timberland , trees , weald , woodland , woods , alburnum , driftwood , driver , duramen , forest , fuel , golf club , heartwood , hurst , insane , kindling , log , marquetry , oak , parquet , pulp , sapwood , tinder , unbalanced , xylem

Related Posts