1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Từ nguyên 1.3 Danh từ 1.3.1 Từ dẫn xuất 1.4 Trợ động từ 1.4.1 Chia động từ 1.4.2 Đồng nghĩa 1.5 Ngoại động từ 1.5.1 Chia động từ 1.5.2 Đồng nghĩa 1.6 Tham khảo 2 Tiếng Đức 2.1 Động từ

Đang xem: Will là gì

Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. said would been hạng 47: will no them when

Cách phát âm < sửa>

IPA: /wɪl/ (trọng âm), /wəl/ (không trọng âm) Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ nguyên < sửa>

danh từ Từ tiếng Anh cổ willa. trợ động từ Từ tiếng Anh cổ * willan. ngoại động từ Từ tiếng Anh cổ willian.

Danh từ < sửa>

will (số nhiều wills ) /wəl/

Ý chí, chí, ý định, lòng. will can conquer habit — ý chí có thể chế ngự thói quen strong will — ý chí mạnh mẽ lack of will — sự thiếu ý chí free will — tự do ý chí it is my will that… — ý tôi muốn rằng… where there”s a will there”s a way — (tục ngữ) có chí thì nên Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm. to work with a will — làm mister-map.comệc hăng say a will that overcomes all difficulties — quyết tâm khắc phục mọi khó khăn Nguyện vọng, ý muốn; ý thích. against one”s will — trái ý mình at one”s will and pleasure — tuỳ ý mình of one”s free will — hoàn toàn do ý muốn của mình at will — theo ý muốn, tuỳ ý to have one”s will — đạt ý muốn, toại nguyện (Pháp lý) Tờ di chúc, chúc thư. to make one”s will — làm chúc thư last will and testament — di mệnh, di chúc Từ dẫn xuất < sửa> at will wilful, willful willpower

Trợ động từ < sửa>

will trợ động từ /wəl/

Muốn. do as you will — anh cứ làm theo như ý anh muốn Thuận, bằng lòng. I hope you will sing — tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát Thường vẫn. he would go for a walk every morning — nó thường vẫn dạo chi mỗi sáng Nếu, giá mà, ước rằng. would I were in good health — giá mà tôi khoẻ Phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là. boys will be boys — con trai thì tất nhiên vẫn là con trai and that will be his son with him — hẳn là con ông ta đang đi với ông ta Nhất định sẽ. accident will happen — tai nạn nhất định sẽ xy ra Sẽ (tương lai). I know he will change his mind — tôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến Có thể. the next stop will be Haiduong, I suppose — tôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hi dưng Chia động từ < sửa>
will
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu không có Phân từ hiện tại willing Phân từ quá khứ không có Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại will will hoặc would¹ will hoặc would¹ will will will Quá khứ would would hoặc wouldst¹ would would would would Tương lai will/shall² will will/shall will hoặc wilt/shalt¹ will will/shall will will/shall will will/shall will will/shall will Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại will will hoặc would¹ will will will will Quá khứ would would would would would would Tương lai were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — will — let’s will will —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Ảnh Cho Bé Tập Tô Màu – Tranh Tô Màu Cho Bé 4 Tuổi

Đồng nghĩa < sửa> “ll

Ngoại động từ < sửa>

will ngoại động từ /wəl/

Tỏ ý chí; có quyết chí. Định. Heaven willed it — trời đ định như thế Buộc, bắt buộc. to will oneself — tự buộc phi (Pháp lý) Để lại bằng chức thư. Chia động từ < sửa>
will
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to will Phân từ hiện tại willing Phân từ quá khứ willed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại will will hoặc willest¹ wills hoặc willeth¹ will will will Quá khứ willed willed hoặc willedst¹ willed willed willed willed Tương lai will/shall² will will/shall will hoặc wilt/shalt¹ will will/shall will will/shall will will/shall will will/shall will Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại will will hoặc willest¹ will will will will Quá khứ willed willed willed willed willed willed Tương lai were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will were to will hoặc should will Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — will — let’s will will —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa < sửa> để lại bằng chức thư bequeath leave

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Đức < sửa>

Động từ < sửa>

will

Động từ wollen chia ở ngôi thứ nhất số ít. Động từ wollen chia ở ngôi thứ ba số ít.
Lấy từ “http://mister-map.com/w/index.php?title=will&oldid=1946918”

Xem thêm: Lời Bài Hát Sầu Lẻ Bóng Lyric S, Lời Bài Hát Sầu Lẻ Bóng 2

Thể loại: Mục từ tiếng AnhTừ căn bản tiếng AnhDanh từDanh từ tiếng AnhTrợ động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNgoại động từMục từ tiếng ĐứcĐộng từĐộng từ tiếng Đức chia ở ngôi thứ nhất số ítĐộng từ tiếng Đức chia ở ngôi thứ ba số ítTrợ động từ tiếng AnhNgoại động từ tiếng AnhĐộng từ tiếng Đức

Related Posts