Vision Nghĩa Là Gì ? Ý Nghĩa Tên Gọi Của Một Số Dòng Xe Vision Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Vision nghĩa là gì




vision /”viʤn/ danh từ sự nhìn; sức nhìnfield of vision: trường nhìn, thị trườngwithin range of vision: trong tầm mắt trông thấy được điều mơ thấy, cảnh mộng sự hiện hình yêu ma; bóng ma ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộngvision of peace: ảo tưởng hoà bình sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trịthe vision of a poet: sức tưởng tượng của một nhà thơ ngoại động từ thấy như trong giấc mơ
cái nhìnsự nhìnbackward vision: sự nhìn về sauchromatic vision: sự nhìn màu, sắc thịcolor vision: sự nhìn màucolour vision: sự nhìn màumachine vision: sự nhìn bằng máymachine vision: sự nhìn của máytầm nhìnLĩnh vực: toán & tinsự nhìn, sức nhìnLĩnh vực: y họcsự nhìn, thị giácLĩnh vực: xây dựngsức nhìncolour vision: sức nhìn màuangle of visiongóc nhìnangle of visiongóc trường nhìnaxis of visiontrục thị kínhbinocular visionthị giác hai mắtcharacter-reading vision systemhệ hiển thị đọc ký tựcolour visionnhìn màu (sắc)computer visionthị giác máy tínhcomputer visionthị giác nhân tạocone of visionkhoảng nhìndirect vision spectroscopekính (quang) phổ nhìn thẳngdirect vision spectroscopequang phổ nghiệm nhìn trực tìếpduration of visionthị thờientoptique visionthị giác nội nhãn cầufield of visionthị trườngfield of visiontrường nhìnhalo visionnhìn thấy quầng sángkeenness of visionthị lựcleast distance of distinct visionkhoảng cách thấy rõ ngắn nhấtlighting and vision control roomphòng điều khiển chiếu sáng và thị lựcline of visionđường ngắmline of visionđường nhìn thấyline of visiontia ngắm


Xem thêm: Thì Hiện Tại Đơn Là Gì – Tất Tần Tật Về Thì Hiện Tại Đơn Trong Tiếng Anh




Từ điển Collocation

vision noun

1 ability to see

ADJ. 20/20, excellent, perfect The eye test shows she has perfect vision. | normal | clear The rain prevented her having clear vision of the road ahead. | blurred, defective, distorted, impaired, poor | double, tunnel (often figurative) | all-round The high driving position gives excellent all-round vision. | binocular, stereoscopic | X-ray | distance I can read without glasses, but my distance vision is poor. | night | peripheral Use your peripheral vision widely when moving from place to place.

VERB + VISION have | give (sb) | obscure, restrict | blur The tears blurred her vision. | improve

VISION + VERB clear Her vision cleared and she realized Niall was standing beside her.

PREP. across your ~ A bird shot across her vision.

PHRASES your field of vision She was aware of shapes moving across her field of vision. | your line of vision Someone was standing in my line of vision so I couldn”t see the screen.

2 picture in your imagination

ADJ. disturbing, dreadful, ghastly, horrible | bleak | inner, intuitive, mental, spiritual | mystic/mystical, prophetic, religious A young girl in the village experienced a prophetic vision. | poetic | apocalyptic an apocalyptic vision of the end of civilization | momentary, sudden

VERB + VISION experience, have, receive I had visions of us getting hopelessly lost. | conjure up The word ‘island’ conjures up a vision of a relaxing summer holiday.

VISION + VERB fade As he approached, the vision faded and there was no one there.

PREP. in a/the ~ The idea came to her in a vision. | ~ of

3 ability to see/plan for the future

ADJ. great | imaginative | alternative | broad, comprehensive, global, wide The company needs to develop a global vision. | narrow | overall | personal | clear The engineers had a clear vision of what they wanted to achieve. | common They share a common vision for the development of health services. | strategic | political | revolutionary | romantic, Utopian

VERB + VISION have | develop | convey, expand on/upon, outline, promote He outlined his vision for the new economic order. | impose The new leader set about imposing his vision on the party. | share | cloud He was determined not to let emotions cloud his vision.

PREP. of ~ a statesman of great vision | ~ for a vision for the future | ~ of an alternative vision of society

PHRASES breadth of vision His plans for the country”s future show a remarkable breadth of vision.

Từ điển WordNet


a vivid mental image

he had a vision of his own death

a religious or mystical experience of a supernatural appearance

he had a vision of the Virgin Mary

Xem thêm: Đại Số Tiếng Anh Là Gì – Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Toán Học A

English Synonym and Antonym Dictionary

visions|visioned|visioningsyn.: apparition dream fantasy ghost illusion image perception phantom sight specter

Related Posts