Nghĩa Của Từ : Vary Là Gì Trong Tiếng Việt? Vary Là Gì, Nghĩa Của Từ Vary

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Vary là gì




vary /”veəri/ ngoại động từ làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổito vary the diet: thay đổi chế độ ăn uống nội động từ thay đổi, biến đổi, đổi khácto vary from day to day: thay đổi mỗi ngày một khác khác nhau với, khác vớithis edition varies a little from the first one: bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút bất đồngopinions vary on this point: ý kiến bất đồng ở điểm này (toán học); (vật lý) biến thiên (âm nhạc) biến tấu
biến đổito vary directly: biến đổi theo tỷ lệ thuậnto vary inversely: biến đổi theo tỷ lệ nghịchto vary inversely: biến đổi theo tỷ lệ ngượcbiến thiênthay đổito vary linearly: thay đổi một cách tuyến tínhto vary over a wide range: thay đổi trong phạm vi rộngvary over a wide range: thay đổi trong phạm vi rộngLĩnh vực: toán & tinbiến đổi, biến thiênstatic vary compensatorbộ bù phản kháng tĩnh

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Vary: Thay đổi

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): variable, variance, variant, variety, variation, vary, variable, varied, various, invariably, variously



Xem thêm: Hrbp Là Gì – Mô Hình Nhân Sự


Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

vary verb

ADV. considerably, dramatically, enormously, a great deal, greatly, a lot, markedly, sharply, significantly, substantially, tremendously, widely, wildly | hardly The sword hardly varied in form from the 12th to the 15th century. | (a) little, slightly, somewhat | constantly, continuously the continuously varying intensities of natural light | never | inevitably, necessarily What can be found will inevitably vary according to the area under study. | naturally, obviously Personal preference naturally varies. | systematically | accordingly Dictionaries are produced with specific markets in mind, and their contents vary accordingly. | inversely The availability of good medical care tends to vary inversely with the need for it. | geographically, historically Voting behaviour varies geographically.

VERB + VARY can, may Prices can vary enormously. | be likely to, tend to

PREP. according to The leaf”s size varies widely according to the area where it grows. | among Services offered vary among the main high street banks. | between The rate of growth varies considerably between different industries. The doses used for surgical anaesthesia vary between 2 and 10mg/kg. | by Access to this information varies by social class. | depending on Costs are likely to vary depending on where you live. | from … to … The situation varies slightly from country to country. Its speed varies from 20 mph to 35 mph. | in The rooms vary in size. | with The danger of a heart attack varies with body weight.

PHRASES vary over/with time studying moral values and how they vary over time

Từ điển WordNet


be subject to change in accordance with a variable

Prices vary

His moods vary depending on the weather

Xem thêm: Download Game Mod Diablo 2 Hoàn Chỉnh, Diablo Ii Lod 11

English Synonym and Antonym Dictionary

varies|varied|varyingsyn.: alter change deviate differ

Related Posts