” Upper Là Gì, Nghĩa Của Từ Upper, Nghĩa Của Từ Upper

2 Thông dụng2.1 Tính từ2.2 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Toán & tin3.2 Xây dựng3.3 Cơ – Điện tử3.4 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa

/´ʌpə/

Thông dụng

Tính từ

Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)the upper jawhàm trênthe upper ten (thousand)tầng lớp quý tộcthe Upper Housethượng nghị viện Ở chỗ đất cao hơn, ở phía bắc trong nội địa, ở sâu trong nội địa; thượngUpper Egyptthượng Ai cập (tức là vùng cách xa Châu thổ sông Nile nhất) Cao hơn (về cấp bậc, sự giàu có) (địa lý,địa chất) muộnupper Cambriancambri muộn Mặc ngoài, khoác ngoài (áo)the upper crustgiai cấp xã hội cao nhất

Danh từ

Mũ giày (thông tục) thuốc gây cảm giác vui vẻ quá độto be on one”s uppers(thông tục) nghèo xác nghèo xơ, không xu dính túi, có rất ít tiền

Chuyên ngành

Toán & tin

trên

Xây dựng

ghế (giường) tên toa tàu

Cơ – Điện tử

(adj) cao hơn, trên cao

Kỹ thuật chung

cao phía trênInertial Upper Stage (IUS)tầng quán tính phía trênupper access tunnelngách hầm thi công phía trênupper arch bearingổ có vòm phía trênUpper Atmosphere Research satellite (UARS)vệ tinh nghiên cứu phía trên tầng khí quyểnupper bainitetầng giữa phía trênupper barthanh phía trênupper containment poolbể giữ phía trênupper containment poolthùng chứa phía trênupper corevùng hoạt động phía trênupper end plugnút bít phía trên (thanh nhiên liệu)upper gatecửa âu phía trênupper gridlưới phía trên (ở chùm thanh nhiên liệu)upper guide bearingổ trục dẫn phía trênupper letter rowhàng mẫu tự phía trênupper poolbể phía trênupper reinforcementcốt thép phía trênupper storage basinbể trữ nước phía trênupper tie platetấm đệm phía trên (thanh nhiên liệu trong mạng)upper window edgelề cửa sổ phía trên

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectivehigh , higher , loftier , more elevated , overhead , top , topmost , uppermost , upward , beautiful , elevated , elite , eminent , greater , important , more important , superior , above , amphetamine , drug , over , senior , stimulant

Từ trái nghĩa

adjectivebelow , lower , under , inferior , junior
Cơ – điện tử, Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng,

Related Posts