Nghĩa Của Từ Up Là Gì – Up Là Gì, Nghĩa Của Từ Up

2 Thông dụng2.1 Phó từ2.2 Giới từ2.3 Tính từ2.4 Danh từ2.5 Nội động từ2.6 Ngoại động từ2.7 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Xây dựng3.2 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa

/Λp/

Thông dụng

Phó từ

Ở trên, lên trên, lênup in the airở trên cao trong không tmister-map.com Không ngủ; không nằm trên giừơngI was up all night with a sick childtôi thức suốt đêm với một đứa bé ốm Tới, ở (một nơi, vị trí, hoàn cảnh…)lift your head uphãy ngẩng đầu lên Tới gần (một người, vật được nói rõ)a car drove up and he got inmột chiếc ô tô lại gần và nó lên xe Tới một địa điểm quan trọng nhất, ở một địa điểm quan trọng nhất (thành phố lớn..)when are you going up to London?khi nào anh đi Luân đôn?to go up to the doorđến tận cửa Tới một trường đại học, ở một trường đại học (nhất là Oxford, Cambridge) Tới miền Bắc, ở miền Bắc của đất nướcshe lives up in the Lake Districtbà ta sống ở miền Lake District Thành từng mảnh, rời rashe tore the paper upcô ta xé toạc tờ giấy ra từng mảnh Dậyto get up earlydậy sớm (nghĩa bóng) đứng lên, đứng dậythe whole nation was up in arms against the invaderscả nước đã đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược Hết, hoàn toàn, xong (như) U.P.time is uphết giờ rồito fill up a glassrót đầy cốc It”s all up Đã hoàn toàn xong cả rồi Một cách chắc chắnlock something upkhoá chặt cái gì (thông tục) đang xảy ra, đang diễn ra (nhất là cái gì bất (thường) hoặc khó chịu) Cừ, giỏi, thông thạoto be well up in Englishgiỏi tiếng Anh ( + động từ) to lên, mạnh lên, lênspeak up!nói to lên!to blow up the firethổi lửa lên (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tmister-map.com thực Tùy, để cho ai quyết định Đương đầu với, đứng trước (khó khăn, trở ngại…) Lên lên xuống xuống, nhấp nhô Khắp chốn, khắp nơi, mọi chỗ What”s he up to? Hắn ta đang làm gì?what tricks has he been up to?hắn đang dở những trò gì thế? Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năngnot to feel up to somethingcảm thấy không đủ khả năng làm việc gì Cho đến, đến Phải, có nhiệm vụ phảiit is up to us to…chúng ta có nhiệm vụ phải… What”s up? Có việc gì thế? Đang xem xét cái gì, đưa ra đề nghị cái gì Không xa hơn, không muộn hơn cái gì Có thể so sánh được với cái gì Có khả năng làm cái gì

Giới từ

Tới, ở vị trí cao hơn trên, đi lên (cái gì)to run up the stairschạy lên cầu thangup hill and down dalelên dốc xuống đèoto go up the riverđi ngược dòng sôngup the hillở trên đồi Ngược (gió, dòng nước…)up the windngược gió Ở cuốiup the yardở cuối sânwalking up and down the platformđi đi lại lại trên sân ga

Tính từ

Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)an up trainchuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược

Danh từ

Phần vọt lên trong đường bay của một quả bóng sau khi nẩy trên mặt đất (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên Sự thành công Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược

Nội động từ

(thông tục); (đùa cợt) đứng dậy, vụt đứng dậy, thức tỉnhshe upped and left without a wordcô ta vụt đứng dậy và bỏ đi không nói một lời

Ngoại động từ

(thông tục) gia tăng (giá cả, mức sản xuất…)to up the pricetăng giá

Cấu trúc từ

be on the up-and-up (thông tục) đang lên, đang cải thiện mạnh mẽ, đang ngày càng (thành công..) be up to somebody có nhiệm vụ phải.. be up to much không đáng gì nhiều, không tốt lắm up against something tiếp xúc chặt chẽ với cái gì, gần sát với up and about; up and doing rời khỏi giừơng và lại hoạt động (nhất là sau một trận ốm) up and down đi tới đi lui, đi đi lại lại to walk up and down đi đi lại lại to look for something up and down tìm cái gì khắp mọi chỗ up to bận, đang làm up to one”s ears bận vù đầu up to now đến nay from one up to one hundred từ một đến một trăm up before somebody/something ra toà up for something bị xét xử (vì một vụ vi phạm pháp luật..) up to something là số lượng tối đa up and down something tới lui trên cái gì up yours! của mày hả! (dùng để bày tỏ sự tức giận, ghê tởm, khó chịu.. hết sức đối với một người) ups and downs sự thăng trầm up sticks de^

Chuyên ngành

Xây dựng

lên

Kỹ thuật chung

sự thành công

Giải thích EN: Of a device, functioning or performing completely.

Giải thích VN: Của một thiết bị, vận hành hay hoạt động hoàn toàn.

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectiveelate , elevated , overjoyed verbboost , hike , jack , jump , ascend , awake , increase , raise , rise

Related Posts