Là Gì? Nghĩa Của Từ Unknown, Từ Unknown Là Gì? (Từ Điển Anh Unknown Là Gì, Nghĩa Của Từ Unknown

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Nghĩa của từ unknown, từ unknown là gì? (từ điển anh

*
*
*

unknown

*

unknown /”ʌn”noun/ tính từ không biết, chưa từng ai biết, lạunknown country: xứ lạ chưa có tiếng; vô danhan unknown author: một tác giả vô danhthe Unknown Warrior (Soldier): chiến sĩ vô danh danh từ điều chưa biết (toán học) ẩn sốequation of two unknowns: phương trình hai ẩn số
ẩnelimination of an unknown: khử một ẩnelimination of unknown: khử ẩn (số)unknown in a polynomial: ẩn trong đa thứcunknown in an equation: ẩn trong phương trìnhunknown number: ẩn sốẩn sốLĩnh vực: toán & tinchưa biết, ẩnunknown losseshao hụt không xác địnhunknown statetrạng thái không biếtunknown statetrạng thái không hiểuunknown termsố hạng chưa biếtunknown thicknesschiều dầy không biết

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): knowledge, know, knowing, knowledgeable, known, unknown, knowingly, unknowingly, knowledgeably

*

Xem thêm: Ngắm Gái Đẹp Diện Nội Y Show Hàng Rất Là Thu Hút, Ảnh Nền Gái Xinh 4K

*

*

unknown

Từ điển Collocation

unknown adj.

VERBS be | remain These sites remain largely unknown to the British public.

ADV. absolutely, completely, entirely, quite, totally, utterly His whereabouts were quite unknown during this period. | almost, practically, virtually This drug was practically unknown in Britain. | largely | comparatively, relatively She was then still comparatively unknown. | as yet, currently, still | hitherto, previously a period of democratic development previously unknown in their country | apparently | otherwise He cites the works of two otherwise unknown authors, the originals of these works having been lost.

PREP. to Gold was totally unknown to their civilization.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Hyper Carry Là Gì – What Defines A Hyper Carry

n.

adj.

not known

an unknown amount

an unknown island

an unknown writer

an unknown source

not known to exist; “things obscurely felt surged up from unsuspected depths in her”- Edith Wharton

Related Posts