Là Gì? Nghĩa Của Từ Turning Là Gì Trong Tiếng Anh? Turn In Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Turning là gì

*
*
*

turning

*

turning /”tə:niɳ/ danh từ sự quay, sự xoay sự đổi chiếu, sự đổi hướng chỗ ngoặt, chỗ rẽtake the first turning to the right: hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải sự tiện; nghề tiện
sự quaysự quẹo xesự thay đổisự tiệnautomatic turning: sự tiện tự độngbar turning: sự tiện thỏicam turning: sự tiện vấucam turning: sự tiện theo camcam turning: sự tiện camcapstan turning: sự tiện trên ụ rơvonveconical turning: sự tiện côncopy turning: sự tiện chép hìnheccentric turning: sự tiện vật không trònexternal turning: sự tiện bên ngoàiface turning: sự tiện mặt đầufinal turning: sự tiện lần cuốifinal turning: sự tiện tinhinternal turning: sự tiện tronglain turning: sự tiện dọc (mặt trụ)plain turning: sự tiện dọc mặt trụshoulder turning: sự tiện gờ vaispherical turning: sự tiện mặt cầustraight rough turning: sự tiện thô dọcstraight turning: sự tiện dọctaper turning: sự tiện cônthread turning: sự tiện renturning between centers: sự tiện giữa các tàuturning between centres: sự tiện giữa các tàuLĩnh vực: giao thông & vận tảichỗ rẽ (của xe cộ)sự đi vòng (đường)sự đổi hướng (của con đường)sự lượn vòngsự rẽLĩnh vực: cơ khí & công trìnhrẽ hướngLĩnh vực: xây dựngsự quay (cần cẩu)sự tiện (ngoài)automatic turningviệc tiện tự độngball turning lathemáy tiện mặt cầuboring and turning millmáy tiện và doabroad turningđiều hưởng rộngcopy turningsự phay chép hìnhcrank turning momentmômen tay quaycrankpin turning machinemáy tiện cổ biên trục khuỷueffective turning radiusbán kính quay vòng hiệu quảeven turning momentmômen quay không đổiface turningsự gia công mặt đầufine turning lathemáy tiện chính xácfine turning lathemáy tiện tinhfinish turning tooldao tiện tinhfinish turning tooldụng cụ gia công tinhhand turning tooldao tiện trònsự đảosự động đặcsự hóa chuasự tháo rasự trộnhigher turning pointđiểm ngoặc lồihigher turning pointđiểm ngoặt lồi (trong đồ thị)lower turning pointđiểm ngoặc lõmmalt turning devicemáy đảo mạch nhaturning pointbước chuyểnturning pointbước ngoặtturning pointđiểm chuyểnturning pointđiểm ngoặtturning pointđiểm ngoặt (của đường cong trên đồ thị)turning shieldtấm chắn quayturning zonevùng chuyển ngoặt

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): turn, upturn, turning, turnout, turnaround, turnover, turn, overturn, upturned

*

Xem thêm: Những Nhân Vật Mạnh Nhất Anime Có Tên, Top 10 Nhân Vật Anime Có Tên

*

*

n.

act of changing in practice or custom

the law took many turnings over the years

a shaving created when something is produced by turning it on a lathethe end-product created by shaping something on a lathethe activity of shaping something on a lathe

n.

the act of turning away or in the opposite direction

he made an abrupt turn away from her

taking a short walk out and back

we took a turn in the park

v.

change orientation or direction, also in the abstract sense

Turn towards me

The mugger turned and fled before I could see his face

She turned from herself and learned to listen to others” needs

cause to move around or rotate

turn a key

turn your palm this way

to send or let go

They turned away the crowd at the gate of the governor”s mansion

move around an axis or a center

The wheels are turning

change color

In Vermont, the leaves turn early

cause to change or turn into something different;assume new characteristics

The princess turned the frog into a prince by kissing him

The alchemists tried to turn lead into gold

shape by rotating on a lathe or cutting device or a wheel

turn the legs of the table

turn the clay on the wheel

accomplish by rotating

turn a somersault

turn cartwheels

get by buying and selling

the company turned a good profit after a year

cause to move along an axis or into a new direction

turn your face to the wall

turn the car around

turn your dance partner around

channel one”s attention, interest, thought, or attention toward or away from something

The pedophile turned to boys for satisfaction

people turn to mysticism at the turn of a millennium

alter the functioning or setting of

turn the dial to 10

turn the heat down

direct at someone

She turned a smile on me

They turned their flashlights on the car

become officially one year older

She is turning 50 this year

Xem thêm: Legit Là Gì – 6 Tips Lộ Diện Giày Fake Cho Dân Sneaker

English Synonym and Antonym Dictionary

turningssyn.: turnturns|turned|turningsyn.: alter change circle curve go around gyrate pivot rotate shift sour spoil swerve swivel twist vary veer wheelant.: fix

Related Posts