Vpn Tunnel Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tunnel Trong Tiếng Việt €œLight At The End Of The Tunnel” L〠GãŒ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Tunnel là gì




tunnel /”tʌnl/ danh từ đường hầm hang (chuột…) ống (lò sưởi) (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang động từ đào đường hầm xuyên quato tunnel a hill: đào đường hầm xuyên qua một quả đồi đi qua bằng đường hầm
đường hầmhầmair-blast freezer tunnel: hầm lạnh nhanh có băng tảicooling tunnel: hầm lạnhdrying tunnel: hầm sấyhardening tunnel: hầm đóng rắnparallel-flow tunnel drier: máy sấy phun trực tiếp kiểu hầmtunnel cooler: hầm làm nguộitunnel drier: máy sấy hầmwind tunnel: hầm lạnh không khísnake in the tunnelcon rắn trong hangtunnel pasteurizerthiết bị thanh trùng kiểu ống o hầm, đường hầm; lò ngang, lò nối vỉa § burner tunnel : buồng đốt § drift tunnel : hầm khai thác § haulage tunnel : hầm vận chuyển quặng § sweating tunnel : ống tiết lỏng (parafin) § wind tunnel : ống khí động



Xem thêm: Xem Video Ma So Karaoke Sau Tim Thiệp Hong, Sầu Tím Thiệp Hồng


Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

tunnel noun

ADJ. long, short | narrow, wide | dark | subterranean, underground | connecting, entrance, escape, service | rail, railway, road | wind a wind tunnel for aerodynamic experiments

VERB + TUNNEL go through, use | disappear into, enter, go into The train disappeared into a tunnel. | come out of | bore, build, construct, dig, excavate They”ve built a new tunnel through the mountain. The initial section of tunnel had to be dug by hand.

TUNNEL + VERB run A service tunnel runs between the two buildings.

TUNNEL + NOUN mouth, roof, wall

PREP. through a/the ~

PHRASES a labyrinth/maze/network/system of tunnels The badger sett had twelve entrances to what must have been a labyrinth of tunnels.

Từ điển WordNet


a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars)

the tunnel reduced congestion at that intersection


force a way through

Xem thêm: Mods – Counter

Microsoft Computer Dictionary

vb. To encapsulate or wrap a packet or a message from one protocol in the packet for another. The wrapped packet is then transmitted over a network via the protocol of the wrapper. This method of packet transmission is used to avoid protocol restrictions. See also communications protocol, packet (definition 2).

English Synonym and Antonym Dictionary

tunnels|tunneled|tunnelled|tunneling|tunnellingsyn.: cave cavern grotto

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Related Posts