Nghĩa Của Từ Transition Là Gì, Nghĩa Của Từ Transition Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

transition

*

transition /træn”siʤn/ danh từ sự chuyển tiếp, sự quá độthe transition from cold to warm weather: sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóngto be in a period of transition: ở vào thời kỳ quá độ (âm nhạc) sự chuyển giọng (kiến trúc) sự đổi kiểutransition tumour (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
chuyển tiếpbridge transition: chuyển tiếp qua mạch cầuclass transition: sự chuyển tiếp lớpfine transition filter: lớp lọc ngược chuyển tiếpflight transition: sự chuyển tiếp bayflux transition: sự chuyển tiếp thông lượnggravel and sand transition: lớp cát sỏi chuyển tiếpheat transition: sự chuyển tiếp nhiệthighway transition curve: đường cong chuyển tiếp đường bộlaser transition: sự chuyển tiếp lazemagnetic transition temperature: nhiệt độ chuyển tiếp từ tínhmetal-insulator transition: chuyển tiếp kim loại-cách điệnone dimensional supercritical transition: sự chuyển tiếp siêu hạn một chiềuregular transition: sự chuyển tiếp đềuroad transition curve: đường cong chuyển tiếp đườngsource transition loss: tổn hao do chuyển tiếp nguồnstate transition: sự chuyển tiếp trạng tháistate transition: chuyển tiếp trạng tháistate transition diagram: giản đồ chuyển tiếp trạng tháistate transition diagram: đồ thị chuyển tiếp trạng tháistate transition equation: phương trình chuyển tiếp tính trạngsudden transition: sự chuyển tiếp đột ngộttail inlet transition: sự chuyển tiếp cửa vào (của công trình hạ lưu)tail transition: sự chuyển tiếp hạ lưutough-brittle transition: sự chuyển tiếp dai-giòntransition bed: lớp chuyển tiếptransition belt: đới chuyển tiếptransition capacity: điện dung chuyển tiếptransition card: thể chuyển tiếptransition card: phiếu chuyển tiếptransition curve: đường chuyển tiếptransition curve: đường (cong) chuyển tiếptransition curve: đường cong chuyển tiếptransition dam: đập chuyển tiếptransition diagram: sơ đồ chuyển tiếptransition effects: các hiệu ứng chuyển tiếptransition element: phân tử chuyển tiếp (giữa các kiểu hệ truyền)transition element: nguyên tố chuyển tiếptransition energy: năng lượng chuyển tiếptransition enthalpy: entanpy chuyển tiếptransition era: đại chuyển tiếptransition factor: hệ số chuyển tiếptransition filter: lớp lọc chuyển tiếptransition fitting: phụ tùng chuyển tiếptransition form: dạng chuyển tiếptransition formula entry: mục nhập chuyển tiếp công thứctransition formula evaluation: ước lượng chuyển tiếp công thứctransition function: chức năng chuyển tiếptransition heat: nhiệt chuyển tiếptransition impedance: trở kháng chuyển tiếptransition inductor: cuộn cảm chuyển tiếptransition inductor/resistor: cuộn cảm/điện trở chuyển tiếptransition lake: hồ chuyển tiếptransition length: đoạn dài chuyển tiếptransition line: tuyến chuyển tiếptransition loss: hao chuyển tiếptransition loss: tổn hao do chuyển tiếptransition matrix: ma trận chuyển tiếptransition metal: kim loại chuyển tiếptransition navigation keys: các phím chuyển tiếp điều hướngtransition order: bậc chuyển tiếptransition period: chu kỳ chuyển tiếptransition point: điểm chuyển tiếp (ở một mạch)transition point: chuyển tiếp điểmtransition point: điểm chuyển tiếptransition probability (e.g. in a Markov chain): xác suất chuyển tiếptransition resistor: điện trở chuyển tiếptransition segment: đoạn chuyển tiếptransition slab: tấm chuyển tiếptransition stage: giai đoạn chuyển tiếptransition structure: cấu trúc chuyển tiếptransition style: phong cách chuyển tiếptransition temperature: nhiệt độ chuyển tiếptransition time: thời gian chuyển tiếptransition tumor: u chuyển tiếptransition type: kiểu chuyển tiếptransition value: giá trị chuyển tiếp (của một công đoạn)transition zone: vùng chuyển tiếptransition zone: vùng chuyển tiếp (kỹ thuật mỏ)transition zone: khu chuyển tiếptransition zone: đới chuyển tiếptwo dimensional supercritical transition: sự chuyển tiếp siêu hạng hai chiềutwo-to-four write transition point: điểm chuyển tiếp hai sang bốn dâyvisible transition line: đường chuyển tiếp nhìn thấysự biến đổisự chuyển tiếpclass transition: sự chuyển tiếp lớpflight transition: sự chuyển tiếp bayflux transition: sự chuyển tiếp thông lượngheat transition: sự chuyển tiếp nhiệtlaser transition: sự chuyển tiếp lazeone dimensional supercritical transition: sự chuyển tiếp siêu hạn một chiềuregular transition: sự chuyển tiếp đềustate transition: sự chuyển tiếp trạng tháisudden transition: sự chuyển tiếp đột ngộttail inlet transition: sự chuyển tiếp cửa vào (của công trình hạ lưu)tail transition: sự chuyển tiếp hạ lưutough-brittle transition: sự chuyển tiếp dai-giòntwo dimensional supercritical transition: sự chuyển tiếp siêu hạng hai chiềuLĩnh vực: xây dựnglớp chuyển tiếp (trong đập đất)Lĩnh vực: điện lạnhsự chuyển (mức)sự chuyển phafirst-order transition: sự chuyển pha loại mộtsecond order transition: sự chuyển pha loại haisự quá độLĩnh vực: toán & tinxác suất truyềnKosterlitz-Thouless transitionsự chuyển Kosterlitz-ThoulessSTD (state transition diagram)sơ đồ chuyển trạng tháibridge transitionsự hoán đổi cầubrittle-ductile transitionsự chuyển dễ vỡ-dễ kéobrittle-ductile transitionsự chuyển giòn giòn-dẻocommensurate phase transitionchuyển pha thông ướccommensurate structure phase transitionchuyển pha cấu trúc thông ướcconvex transition between gradientssự nối hai đoạn cong ở đỉnhcorrelation of adjacent transitiontương quan của chuyển dời liền cạnhcritical phase transitionchuyển pha tới hạncut-fill transitionđiều phối đấtcut-fill transition programsơ đồ điều phối đấtdiscontinuous transitionchuyển pha gián đoạnelectron capture transitionsự chuyển bắt electronfirst-order phase transitionbước nhảy phafirst-order phase transitionsự đột biến phaforbidden transitionsự chuyển bị cấmforbinden transitionchuyển mức bị cấmforbinden transitionsự chuẩn bị cấmforbindenness of a transitionsự cấm chuyểnforced transitionsự chuyển mức cưỡng bứcgas-liquid transitionchuyển pha khí-lỏngglass transitionchuyển pha thủy tinhglass transition temperaturenhiệt độ chuyển hóa thủy tinh danh từ o sự chuyển tiếp; sự chuyển hóa § transition zone : đới chuyển tiếp

Related Posts