Trong Thời Gian Tới Tiếng Anh Là Gì ? Các Cụm Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Anh

Đơn vị thời gian

second giây
minute phút
hour giờ
day ngày
week tuần
fortnight nửa tháng
month tháng
year năm
decade thập kỷ
century thế kỷ
weekend cuối tuần
leap year năm nhuận

Đang xem: Thời gian tới tiếng anh là gì

Thời gian của ngày

morning buổi sáng
afternoon buổi chiều
evening buổi tối
night hoặc night time buổi đêm
midday hoặc noon buổi trưa
midnight nửa đêm
dawn bình minh
dusk hoàng hôn
sunrise lúc mặt trời mọc
sunset lúc mặt trời lặn

Những từ liên quan đến thời gian khác

now bây giờ
then khi đó
immediately hoặc straight away ngay lập tức
soon sớm
earlier sớm hơn
later muộn hơn

Tần suất

never không bao giờ
rarely hiếm khi
occasionally thỉnh thoảng
sometimes thỉnh thoảng
often hoặc frequently thường xuyên
usually hoặc normally thường xuyên
always luôn luôn
every day hoặc daily hàng ngày
every week hoặc weekly hàng tuần
every month hoặc monthly hàng tháng
every year hoặc yearly hàng năm

Xem thêm: Google Sandbox Là Gì ? Cách Khắc Phục Thuật Toán Google Sandbox

*

Trong trang này, tất cả các từ tiếng Anh đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.

Xem thêm: Logia Là Gì ? Đừng Nhầm Lẫn Giữa Lô Gia Và Ban Công? Đừng Nhầm Lẫn Giữa Lô Gia Và Ban Công

Ứng dụng di động

Ứng dụng hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh cho các thiết bị Android của chúng tôi đã đạt giải thưởng, có chứa hơn 6000 câu và từ có kèm âm thanh

*

Chính sách về quyền riêng tư·Điều khoản sử dụng·Liên hệ với chúng tôi

Related Posts