Telecommunications Là Gì ? Nghĩa Của Từ Telecommunication Trong Tiếng Việt

2 Thông dụng2.1 Danh từ số nhiều3 Điện tử & viễn thông4 Kỹ thuật chung5 Kinh tế6 Cơ – Điện tử7 Xây dựng8 Y Sinh8.1 Nghĩa chuyên nghành

/telikə¸mjuni´keiʃənz/

Thông dụng

Danh từ số nhiều

Viễn thông, sự thông tin từ xa

Điện tử & viễn thông

liên lạc viễn thông truyền tin từ xa

Kỹ thuật chung

viễn thông

Giải thích VN: Thông tin liên lạc bằng cáp, điện báo, điện thoại, rađiô hoặc tivi; viễn thông.

ACF/Telecommunications Access Method (ACF/TCAM)ACF/ Phương pháp truy nhập viễn thôngACF/Virtual Telecommunications Access Method (ACF/VTAM)ACF/ Phương pháp truy nhập viễn thông ảoAdvisory Committee on Electronics and Telecommunications (ACET)hội đồng tư vấn về điện tử học và viễn thôngAlliance for Telecommunications Industry Solutions (ATIS)liên minh vì các giải pháp công nghệ viễn thôngAssociation of European Public Telecommunications Network Operators (ETNO)Hiệp hội các nhà khai thác mạng viễn thông công cộng châu ÂuAustralian Telecommunications Authority (AUSTEL)Tổ chức Viễn thông ÚcAustrian Telecommunications Regulation Authority (ATRA)Cơ quan điều hành viễn thông của ÁoBasic Exchange Telecommunications Radio Service (BETRS)dịch vụ vô tuyến viễn thông cố định (ở vùng sâu, vùng xa)Basic Telecommunications Access Method (SNA) (BTAM)phương pháp truy nhập viễn thông cơ bảnBelgium institute for Posts and Telecommunications (BIPT)Học viện bưu chính viễn thông BỉBritish Approvals Board for Telecommunications (BABT)Hội đồng phê chuẩn Viễn thông AnhCCTA (centralcomputer and telecommunications Agency)cơ quan viễn thông và máy tính tmister-map.com ươngcentral computer and Telecommunications Agency (CCTA)cơ quan máy tính và viễn thông tmister-map.com ươngcentre national d”Etudes des Telecommunications (CNET)tmister-map.com tâm quốc gia nghiên cứu viễn thôngChinese Academy of Telecommunications Technology (CATT)Học viện Công nghệ Viễn thông Tmister-map.com QuốcComites Europeen des Postes et Telecommunications (CEPT)ủy ban bưu chính và viễn thông châu ÂuConference des Administrations Europeennes des Postes et Telecomunications (EuropeanConference of Posts and Telecommunications Administrations) (CEPT)hội nghị các tổ chức bưu chính viễn thông châu âuCorporate Telecommunications Network (CTN)mạng viễn thông công ty/nội bộCyprus Telecommunications Agency (CYTA)Hãng viễn thông SlípDepartment of Telecommunications (India) (DOT)Bộ Viễn thông (Ấn Độ)Development Centre for Telecommunications (Greece)Tmister-map.com tâm phát triển Viễn thông (Hy Lạp)Electronics and Telecommunications Research Institute (ETRI)Viện nghiên cứu Điện tử và Viễn thôngEnergy Telecommunications and Electrical association (ENTELEC)Hiệp hội Điện và Viễn thông Năng lượngETSI (EuropeanTelecommunications Standard Institute)viện tiêu chuẩn viễn thông châu âuEuropean Conference of Telecommunications and Electronics Industries (ECTEI)Hội nghị châu Âu của các ngành Công nghiệp Điện tử và Viễn thôngEuropean Council of Telecommunications Users Association (ECTUA)Hội đồng các hiệp hội những người sử dụng Viễn thông châu ÂuEuropean Telecommunications Consultancy Organization (ETCO)Tổ chức Tư vấn viễn thông châu ÂuEuropean Telecommunications Informatics Service (ETIS)Dịch vụ Tin học Viễn thông châu ÂuEuropean Telecommunications Office (ETO)Văn phòng Viễn thông châu ÂuEuropean Telecommunications Satellite Organization (EUTELSAT)cơ quan vệ tinh viễn thông châu âuEuropean Telecommunications Services Association (ETSA)Hiệp hội các dịch vụ viễn thông Châu ÂuEuropean Telecommunications Standard (ETS)Tiêu chuẩn viễn thông Châu ÂuEuropean Telecommunications Standard Instituteviện tiêu chuẩn viễn thông châu âuEuropean Telecommunications Standards Institute (ETSI)Viện tiêu chuẩn Viễn thông châu ÂuEUTELSA T (EuropeanTelecommunications Satellite Organization)cơ quan vệ tinh viễn thông châu âuFederal Telecommunications Standards Committee (FTSC)Uỷ ban Tiêu chuẩn Viễn thông Liên bangGovernment Telecommunications Agency (GTA)Cơ quan Viễn thông Chính phủGovernment Telecommunications Network (GTN)mạng viễn thông chính phủHellenic Telecommunications Organization (Greece) (OTE)Tổ chức viễn thông Hellenic (Hy Lạp)Information and Telecommunications Group (ITG)Nhóm Thông tin và Viễn thôngInformation Technology Advisory Experts” Group on Telecommunications (ITAEGT)Nhóm ITAEG về Viễn thôngInformation Technology and Telecommunications (IT&T)Công nghệ Thông tin và Viễn thôngInstituto Superiore delle Poste e delle Telecomunicazioni (SuperiorInstitute for Posts and Telecommunications, Italy) (ISPT)Học viện Bưu chính và Viễn thông cao cấp của ItaliaInterim European Telecommunications Standard (I-ETS)Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu tạm thờiInterim European Telecommunications Standard (IETS)Tiêu chuẩn Viễn thông tạm thời của châu ÂuInternational Telecommunications Service for SP2 (ITSSP)Dịch vụ Viễn thông quốc tế cho các sản phẩmInternational Telecommunications Union (ITU)Liên Hợp Viễn Thông Quốc tếInternational Telecommunications Union (ITU)Liên minh Viễn thông quốc tếInternational Telecommunications User Group (INTUG)nhóm người dùng viễn thông quốc tếInternational Telecommunications User Group (ITUG)Tổ chức người sử dụng Viễn thông quốc tếInterregional Telecommunications Standard Conference (ITSC)hội nghị về tiêu chuẩn viễn thông liên khu vựcInward Wide Area Telecommunications Service (INWATS)dịch vụ viễn thông diện rộng hướng nộiITU Telecommunications Standardization (ITU-TS)Tiêu chuẩn hóa Viễn thông của ITUITU Telecommunications Standardization Board (ITU-TSB)Uỷ ban Tiêu chuẩn hóa Viễn thông của ITUKingston Telecommunications Laboratories (UK) (KTL)Các phòng thí nghiệm viễn thông Kingston (Anh)Long Distance Message Telecommunications Service (LDMTS)dịch vụ viễn thông nhắn tin đường dàiMinistry of Posts and Telecommunications (MPT)Bộ Bưu chính, Viễn thôngMulti User Telecommunications OUtlet (MUTO)đầu ra viễn thông nhiều người dùngMulti-Line Telecommunications System (MLTS)các hệ thống viễn thông nhiều đường dâyMulti-User Telecommunications Outlet Assemblies (MUTOA)các tập hợp đầu ra viễn thông đa người dùngNational Association of state telecommunications Directors (NASTD)hiệp hội quốc gia của các giám đốc viễn thông các bangNational Security Telecommunications Advisory Committee (NSTAC)Hội đồng tư vấn Viễn thông An toàn quốc giaNational Telecommunications Limited (NTL)viễn thông quốc gia hữu hạnNorme Europeenne de Telecommunication (EuropeanTelecommunications Standards) (NET)Các tiêu chuẩn viễn thông châu ÂuNorwegian Telecommunications Regulatory Authority (NTRA)Cơ quan điều hành viễn thông Na uyOperations and Maintenance for Telecommunications Networks (OMTN)hoạt động khai thác và bảo dưỡng cho các mạng viễn thôngPacific Telecommunications Council (conferenceheld annually in Hawaii) (PTC)Hội đồng Viễn thông Thái Bình Dương (hội nghị hàng năm được tổ chức tại Hawaii)Personal Telecommunications Assistant (PTA)trợ lý viễn thông cá nhânPersonal Wireless Telecommunications (PWT)viễn thông vô tuyến cá nhânPrivate Telecommunications Network Exchange (PTNX)tổng đài mạng viễn thông riêngPrivate Trans Atlantic Telecommunications (PTAT)Công ty viễn thông xuyên Đại Tây Dương tư nhânPublic Basic Telecommunications Services (PBTS)các dịch vụ viễn thông cơ bản công cộngPublic Telecommunications Number (PTN)số gọi viễn thông công cộngQuality Excellence for Suppliers of Telecommunications (QUEST)chất lượng tuyệt hảo dành cho các nhà cung ứng viễn thôngQueued Telecommunications Access Method (QTAM)phương pháp truy nhập viễn thông kiểu xếp hàngRegional Telecommunications Management (RTM)Quản lý Viễn thông khu vựcSteering Committee on Telecommunications (SCOT)Ban chỉ đạo Viễn thôngTCAM (telecommunicationsaccess method)phương pháp truy cập viễn thôngTDD (telecommunicationsdevice for the deaf)thiết bị viễn thông dành cho người điếcTelecommunications Access Method (SNA) (TCAM)Phương pháp truy nhập viễn thông (SNA)telecommunications access method (TTCAM)phương pháp truy cập viễn thôngtelecommunications administrationquản trị viễn thôngTelecommunications Administrations Centre (Finland) (TAC)Tmister-map.com tâm quản trị Viễn thông (Phần Lan)Telecommunications Advisory Committee (TAAC)Uỷ ban Tư vấn Viễn thôngTelecommunications and Internet Protocol Harmonization Over Networks (TIPHON)Cân đối giữa Viễn thông và giao thức Internet trên các mạngTelecommunications Authority of Singapore (TAS)Nhà quản lý Viễn thông SingaporeTelecommunications Bonding Backbone (TBB)mạng xương sống gắn kết viễn thôngtelecommunications carrier (PTT)hãng viễn thôngTelecommunications Control Unit (SNA) (TCU)Khối điều khiển viễn thông (SNA)Telecommunications Device For The Deaf (TDD)thiết bị viễn thông cho người điếctelecommunications engineeringkỹ thuật viễn thôngTelecommunications Grounding Busbar (TGB)thanh dẫn tiếp đất của viễn thôngTelecommunications Industry Abstract Service (TIA)Dịch vụ trừu tượng của Công nghệ viễn thôngTelecommunications Industry Association (TIA)hiệp hội công nghiệp viễn thôngTelecommunications Industry Association (UK) (TIA)Hiệp hội Công nghệ Viễn thông (Anh)Telecommunications Industry forum (TCIF)Diễn đàn Công nghiệp Viễn thôngTelecommunications Industry Liaison Unit (FBI) (TILU)đơn vị liên lạc của công nghiệp viễn thông (FBI)Telecommunications Information Networking Architecture (TINA)Kiến trúc nối mạng thông tin của Viễn thôngtelecommunications lineđường truyền viễn thôngTelecommunications Main Grounding Busbar (TMGB)Thanh tiếp đất chính của Viễn thôngtelecommunications management networkmạng quản trị viễn thôngTelecommunications Management Network (TMN)mạng quản lý viễn thôngTelecommunications Managers Association (UK) (TMA)Hiệp hội các nhà quản lý viễn thông (Anh)Telecommunications Message Switcher (TMS)Bộ chuyển mạch tin báo Viễn thôngtelecommunications networkmạng viễn thôngTelecommunications Network (TELNET)mạng viễn thôngTelecommunications Networks (TCN)Các mạng Viễn thôngTelecommunications Research and Action Center (TRAC)Tmister-map.com tâm Nghiên cứu và Thực hành Viễn thôngtelecommunications standardchuẩn viễn thôngTelecommunications Standardization Sector (ITU-T) (TSS)Ban Tiêu chuẩn hóa Viễn thông (ITU-T)Telecommunications Standards Reference Manual (TSRM)sách tham khảo tiêu chuẩn viễn thôngTerrestrial Flight Telecommunications System (TFTS)hệ thống viễn thông giữa chuyến bay và mặt đấtThe Association of the European Telecommunications and Professional Electronics Industry (ECTEL)Hiệp hội công nghiệp Điện tử chuyên nghiệp và Viễn thông châu ÂuTIA (TelecommunicationsIndustry Association)hiện hội công nghiệp viễn thôngTrans-European Telecommunications Networks (TEN)Các mạng viễn thông xuyên châu ÂuTTC (TelecommunicationsTechnical Committee)ủy ban kỹ thuật viễn thôngUMTS (universalmobile telecommunications system)hệ thống viễn thông di động đa năngUnion Internationale des telecommunications (ITU-Geneva) (UIT)Liên minh Viễn thông quốc tế (ITU-Geneva)Universal Mobile Telecommunications System (UMTS)các hệ thống viễn thông di động toàn cầuuniversal personal telecommunicationsviễn thông cá nhân đa năngUniversal Personal Telecommunications (UPT)viễn thông cá nhân phổ thôngvirtual telecommunications access method (VTAM)phương pháp truy cập viễn thông ảoVTAM (virtualtelecommunications access method)phương pháp truy cập viễn thông ảoWireless Telecommunications Bureau (WTB)Ban Viễn thông vô tuyếnWorld Telecommunications Policy Forum of ITU (WTPF)Diễn đàn Chính sách Viễn thông thế giới (ITU)World Telecommunications Standardization Assembly (ITU) (WTSA)Hội nghị Tiêu chuẩn hóa Viễn thông thế giới (ITU)

Kinh tế

cục viễn thông thông tin liên lạc bằng cáp viễn thông

Cơ – Điện tử

Viễn thông, sự liên lạc viễn thông

Viễn thông, sự liên lạc viễn thông

Xây dựng

sự liên lạc viễn thông, sự viễn thông, sự thông tin từ xa

Y Sinh

Nghĩa chuyên nghành

viễn thông

Related Posts