” Take Credit For Là Gì ?? Cảm Ơn Rất Nhiều!!? Take Credit For Nghĩa Là Gì

English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese mister-map.comVietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

*

credit

*

credit<"kredit>danh từ lòng tin; sự tín nhiệm; sự tin cậy the rumour is gaining credit tin đồn ngày càng có nhiều người tin recent developments lend credit to previous reports những sự phát triển gần đây đã đem lại lòngtin về những báo cáo trước đây sự tăng thêm uy tín hoặc danh tiếng của ai/cái gì the brilliant pupil is a credit to his teachers cậu học trò xuất sắc này đã đem vinh dự về cho các thầy của mình he is a credit to the school nó làm vẻ vang cho cả trường (số nhiều) danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim… đã thực hiện phim, chương trình TV… được giới thiệu lúc đầu hoặc cuối phim (cũng) credit titles (số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự ghi vào hồ sơ chứng nhận người sinh viên đã học xong giáo trình; chứng chỉ to gain credits in nuclear physics lấy được chứng chỉ về môn vật lý hạt nhân (credit for something) sự khen ngợi; sự tán thành; sự công nhận he got all the credit for the discovery ông ấy nhận được mọi danh vọng về những thứ đã phát minh I can”t take any credit; the others did all the work tôi không thể nhận lời khen nào cả; tất cả công việc là do người khác làm she was given the credit for what I”d done chị ấy được khen ngợi về công việc mà tôi đã làm give credit where it”s due hãy khen cho thích đáng there was little credit for those who had worked hardest những người đã làm việc tích cực nhất lại ít được khen his courage has brought great credit to/reflects credit on his regiment lòng dũng cảm của anh ấy đã mang lại danh tiếng/đem lại tiếng tốt cho trung đoàn của anh ấy sự cho phép hoãn việc trả tiền hàng hoá và dịch vụ; sự cho nợ; sự cho chịu, tín dụng to buy on credit mua chịu to grant somebody credit cho ai mua chịu to refuse somebody credit không cho ai mua chịu no credit is given at this shop cửa hàng này không bán chịu letter of credit thư tín dụng high interest rates make credit expensive lãi suất cao làm cho giá bán chịu đắt hẳn to give somebody six months” interest-free credit bán chịu cho ai trong sáu tháng mà miễn trả tiền lời a credit period, agreement, limit thời hạn, hợp đồng, giới hạn cho chịu (tài chính) số tiền ngân hàng cho vay; tín dụng the bank refused further credits to the company ngân hàng không cho công ty vay thêm nữa tiền gửi ngân hàng how much do I have to my credit? tôi thực có bao nhiêu tiền trong ngân hàng? your account is in credit tài khoản của anh vẫn còn tiền (kế toán) bên có is this item a debit or a credit? khoản này thuộc bên nợ hay bên có? to be to somebody”s credit; to do somebody credit; to do credit to somebody làm cho ai xứng đáng với sự khen ngợi to have something to one”s credit thực hiện được cái gìngoại động từ (to credit somebody / something with something; to credit something to somebody / something) tin rằng ai/cái gì có cái gì; quy cái gì cho ai/cái gì Until now, I”ve always credited you with more sense Cho đến giờ, tôi vẫn công nhận là anh có ý thức hơn The relics are credited with miraculous powers; Miraculous powers are credited to the relics Những thánh tích được tin là có quyền năng thần kỳ; Những quyền năng thần kỳ được gán cho các thánh tích (trong câu hỏi và câu phủ định) tin I can barely credit what she said Tôi không thể nào tin điều cô ta nói (kế toán) ghi vào bên có To credit a customer with 100 dollars; To credit 100 dollars to a customer/an account Ghi vào bên có cho khách 100 đô la; Ghi 100 đô la vào bên có cho khách/vào tài khoản cấp chứng chỉ cho ai (thống kê) tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu

*

/”kredit/ danh từ sự tin, lòng tin to give credit to a story tin một câu chuyện danh tiếng; danh vọng, uy tín a man of the highest credit người có uy tín nhất to do someone credit; to do credit to someone làm ai nổi tiếng to add to someone”s credit tăng thêm danh tiếng cho ai nguồn vẻ vang; sự vẻ vang he is a credit to the school nó làm vẻ vang cho cả trường thế lực, ảnh hưởng công trạng to take (get) credit for; to have the credit of hưởng công trạng về (việc gì) sự cho nợ, sự cho chịu to buy on credit mua chịu to sell on credit bán chịu (tài chính) tiền gửi ngân hàng (kế toán) bên có !to give someone credit for ghi vào bên có của ai (một món tiền…) công nhận ai có (công trạng, đức tính gì) ngoại động từ tin to credit a story tin một câu chuyện công nhận, cho là to credit someone with courage công nhận ai là can đảm (kế toán) vào sổ bên có

*

Related Posts