” Survey Là Gì? Tại Sao Khảo Sát Thị Trường Lại Quan Trọng? Survey Trong Tiếng Tiếng Việt

Sự khảo sát; sự điều tra a public opinion survey một cuộc điều tra dư luận công chúng

Đang xem: Survey là gì? tại sao khảo sát thị trường lại quan trọng?

Quan sát, nhìn chung; nhìn kỹ toàn bộ (nhất là từ xa) to survey the countryside from the top of a hill nhìn bao quát vùng quê từ trên đỉnh đồi

Nghiên cứu; xem xét (tình trạng chung của cái gì) a speech in which she surveyed the international situation một bài diễn văn mà trong đó bà ta xem xét tổng quát tình hình quốc tế

Trắc đạc (bằng lượng giác học..) to survey a plot of land for building trắc đạc một mảnh đất để xây dựng

điều tra exploratory survey (thống kê ) điều tra sơ bộ pilot survey (thống kê ) điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò repeated survey (thống kê ) điều tra lặp

Xem thêm: Download Tải Diablo 2 Việt Hoá Chuẩn Lord Of Destruction, Tải Game Diablo 2 Full Việt Hóa

khảo sát aerial survey khảo sát hàng không aerial survey khảo sát trên không alignment survey khảo sát hướng tuyến bore hole survey sự khảo sát lỗ khoan bridge survey sự khảo sát cầu cadastral survey khảo sát địa chính control survey point điểm khảo sát kiểm tra cadastral survey khảo sát địa chính engineering survey sự khảo sát công trình engineering survey sự khảo sát kỹ thuật engineering survey drawing bản vẽ khảo sát kỹ thuật exploratory survey sự khảo sát thăm dò field survey khảo sát hiện trường field survey sự khảo sát thực địa geodesic survey ship tàu khảo sát trắc địa geodetic survey sự khảo sát trắc địa geographical survey sự khảo sát địa lý geological survey khảo sát địa chất geological survey sự khảo sát địa chất geological survey map bản đồ khảo sát địa chất geophysical survey khảo sát địa vật lý gravity survey khảo sát trọng lực ground magnetic survey khảo sát từ trường hydrographic survey sự khảo sát thủy văn hydrographic survey vessel tàu khảo sát trắc địa hydrological survey khảo sát thủy văn induction-electrical survey khảo sát điện-cảm ứng investigative hydrological survey đo đạc khảo sát thủy văn multiple shot survey instrument thiết bị khảo sát bắn nhiều lần permanent survey mark mốc khảo sát cố định pilot survey sự khảo sát sơ bộ preliminary survey khảo sát sơ bộ preliminary survey sự khảo sát sơ bộ region survey sự khảo sát vùng Secondary control survey khảo sát đường chuyền cấp II seismic survey sự khảo sát địa chấn soil survey procedure phương pháp khảo sát thổ nhưỡng stake-out survey for centerline alignment phạm vi khảo sát xác định tim tuyến survey (topographical) khảo sát (địa hình) survey area khu vực khảo sát survey instrument dụng cụ khảo sát survey party đội khảo sát survey party tổ khảo sát địa hình survey rod cọc khảo sát topographic survey khảo sát bề mặt topographic survey khảo sát địa hình topographical survey sự khảo sát địa hình transit survey sự khảo sát đường trilateral survey sự khảo sát ba mặt valuation survey sự khảo sát đánh giá

khảo sát / điều tra

Giải thích EN: 1. to accurately measure and delineate the features of a land area, for mapping or as a preliminary to a construction project.to accurately measure and delineate the features of a land area, for mapping or as a preliminary to a construction project.2. the process of such measurement and delineation, or the information obtained by this process.the process of such measurement and delineation, or the information obtained by this process.

Giải thích VN: Đo đạc chính xác và phác họa các đặc tính của một vùng đất nhằm vẽ sơ đồ trước cho một công trình 2. Quy trình đo đạc và phác họa hay thu thập thông tin.

điều tra available survey data số liệu điều tra có sẵn economic survey sự điều tra kinh tế exploratory survey điều tra sơ bộ geological survey sự điều tra địa chất housing survey sự điều tra nhà ở land use survey sự điều tra sử dụng đất Original and Destination survey điều tra OD pilot survey điều tra sơ bộ pilot survey điều tra thăm dò repeated survey điều tra lặp salary survey điều tra lương bổng social survey điều tra nhân khẩu Traffic count and OD survey station Trạm đếm xe và điều tra OD traffic survey điều tra giao thông traffic survey sự điều tra giao thông transport flow survey điều tra lưu lượng vận tải valuation survey sự điều tra ruộng đất

đo đạc
sự chụp ảnh aerial survey sự chụp ảnh hàng không aerial survey sự chụp ảnh hành không photo-theodolite survey sự chụp ảnh kinh vĩ

Xem thêm: Quy Định Và Cách Sử Dụng Đóng Dấu Giáp Lai Là Gì, Dấu Giáp Lai Là Gì

sự điều tra economic survey sự điều tra kinh tế geological survey sự điều tra địa chất housing survey sự điều tra nhà ở land use survey sự điều tra sử dụng đất traffic survey sự điều tra giao thông valuation survey sự điều tra ruộng đất

Related Posts