Nghĩa Của Từ Succession Là Gì ? Succession Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Succession là gì




succession /sək”seʃn/ danh từ sự kế tiếp; sự liên tiếpthree great victories in succession: ba thắng lợi to lớn liên tiếp sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vịto claim the succession: đòi quyền kế vị sự thừa kế, sự ăn thừa tựright of succession: quyền thừa kế, quyền ăn thừa tự tràng, dãy, chuỗia succession of disasters: một chuỗi tai hoạ
chuỗidãysự kế tiếpLĩnh vực: giao thông & vận tảikế tụcthừa kếLĩnh vực: xây dựngtính liên tục dãybed successiontrình tự của vỉabreak in the successiongián đoạn địa tầngsuccession of stratatrình tự địa tầngtime of succession of trainsthời gian chạy tàu kế tiếpsự thừa kếcustomary succession: sự thừa kế theo lệ thườngperpetual succession: sự thừa kế vĩnh viễntestate succession: sự thừa kế có di chúcthừa kếcustomary succession: sự thừa kế theo lệ thườngintestate succession: quyền thừa kế không có di chúcperpetual succession: sự thừa kế vĩnh viễnrenounce the right of succession: từ bỏ quyền thừa kếrenounce the right of succession (to…): từ bỏ quyền thừa kếsuccession of liability: thừa kế nợtax on succession: thuế thừa kếtestamentary succession: thừa kế theo di chúctestate succession: sự thừa kế có di chúctestate succession: thừa kế theo di chúcdivision in a successionsự phân chia di sảnperpetual successionkế tục vĩnh viễnperpetual successionsự liên tục không gián đoạn (của công ty)



Xem thêm: Trò Chơi Làm Vườn Trồng Rau, Top Game Làm Vườn Hay Nhất Trên Android Và Iphone



Từ điển Collocation

succession noun

1 series of people, things, etc.

ADJ. endless, long, never-ending | constant, continuous, uninterrupted | quick, rapid We lost three secretaries in quick succession. | whole A whole succession of presidents had tried to resolve the issue without success.

PREP. in ~ There has been a rise in crime for the second year in succession.

2 right to have an important position after sb else

ADJ. legitimate | disputed | dynastic, hereditary

VERB + SUCCESSION ensure, secure He wanted to have a son to secure the succession.

PREP. in ~ to Betty Munn is the manager in succession to Edna Greenan.

PHRASES the line/order of succession He is next in (the) line of succession to the British throne. | the right of succession, succession to the throne

Từ điển WordNet


a group of people or things arranged or following in order

a succession of stalls offering soft drinks

a succession of failures

The action of one party, person or product being replaced by anotherthat hasbecome obsolete, incapacitated, retired or deceased. Ideally, a successor will fill the role of its predecessor, being fully compatible with all other entities in place and perfectly functional without any interruption in service.
Since theSarbanes-Oxley Act, planning for succession of a executive officer in a corporation has become a very important issue in thefield of corporate governance. Ensuring that, in the event of a problem with one employee, a company will continue to function adequately creates tremendous value for shareholders.Family succession is the passing of one person”s assets and role in the family onto an heir. With the increasing pace of technological change, when newproducts replace old ones, it is important those new onescan fill the role of the old productswithout interruption in serviceand without the need to replace other functional elements of a network of products.

Xem thêm: Expected Value Là Gì – Expected Value Trong Poker Là Gì

BeneficiaryCorporate GovernanceCreative DestructionEntity-Purchase AgreementEstate PlanningHeirPlanned ObsolescenceSarbanes-Oxley Act of 2002 – SOXWill

Related Posts