substitute là gì

Đang xem: Substitute là gì

1 /´sʌbsti¸tju:t/ 2 Thông dụng 2.1 Danh từ 2.1.1 Người thay thế, vật thay thế 2.2 Ngoại động từ 2.2.1 Thế, thay thế; làm thay 2.2.2 Đổi 2.3 Tính từ 2.3.1 Thay thế 2.4 Hình Thái Từ 3 Chuyên ngành 3.1 Cơ – Điện tử 3.1.1 (v) thay thế 3.2 Toán & tin 3.2.1 thấy 3.3 Xây dựng 3.3.1 côn nối 3.3.2 đoạn ống nối 3.3.3 thế phẩm 3.4 Điện lạnh 3.4.1 chất thế 3.5 Kỹ thuật chung 3.5.1 đầu nối 3.5.2 thay thế 3.5.3 thế 3.5.4 vật thay thế 3.5.5 vật thế 3.6 Kinh tế 3.6.1 để thay thế 3.6.2 người thay thế 3.6.3 sản phẩm thay thế 3.6.4 thay thế (người nào…) 3.6.5 thay thế… bằng 4 Các từ liên quan 4.1 Từ đồng nghĩa 4.1.1 adjective 4.1.2 noun 4.1.3 verb 4.2 Từ trái nghĩa 4.2.1 noun /´sʌbsti¸tju:t/

Thông dụng

Danh từ

Người thay thế, vật thay thế

Ngoại động từ

Thế, thay thế; làm thay we must substitute a new chair for the broken onechúng ta phải có một chiếc ghế mới để thay thế chiếc ghế đã gẫy

Đổi

Tính từ

Thay thế

Hình Thái Từ

Ved : SubstitutedVing: Substituting

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

(v) thay thế

Toán & tin

thấy substitute characterkí tự thay thế

Xây dựng

côn nối đoạn ống nối hoisting substituteđoạn ống nối để kéopin-to-box substituteđoạn ống nối ren dươngsucker rod substituteđoạn ống nối cần bơm

thế phẩm

Điện lạnh

chất thế

Kỹ thuật chung

đầu nối thay thế method of the substitute redundant membersphương pháp thay thế liên kết thừasalt substitutechất thay thế muốiSUB (substitutecharacter)ký tự thay thếsubstitute characterkí tự thay thếSubstitute Characterký tự thay thếsubstitute character (SUB)ký tự thay thếsubstitute fuelnhiên liệu thay thếsubstitute goodsmặt hàng thay thếsubstitute itemhạng mục thay thếsubstitute materialvật liệu thay thếsubstitute materialsvật liệu thay thếsubstitute recipientngười nhận thay thếsubstitute trackrãnh thay thếTie, Substitutetà vẹt thay thếturpentine substitutechất thay thế dầu thông

thế vật thay thế vật thế

Kinh tế

để thay thế người thay thế sản phẩm thay thế functional substitute goodssản phẩm thay thế chức năng

thay thế (người nào…) thay thế… bằng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective acting , additional , alternate , another , artificial , backup , counterfeit , dummy , ersatz * , experimental , false , imitation , makeshift , mock , near , other , provisional , proxy , pseudo * , replacement , representative , reserve , second , sham , simulated , spurious , stopgap * , substitutive , supplemental , supplementary , supposititious , surrogate , symbolic , temporary , tentative , vicarial , vicarious , substituted , substitutional , substitutionary , succedaneous noun agent , alternate , assistant , auxiliary , backup , changeling , delegate , deputy , dernier ressort , double , dummy , equivalent , expediency , expedient , fill-in , ghost , ghost writer , locum , locum tenens , makeshift , pinch-hitter , procurator , proxy , recourse , refuge , relay , relief , replacement , representative , reserve , resort , resource , standby , stand-in , stopgap * , sub * , succedaneum , successor , supplanter , supply , surrogate , symbol , temp , temporary , temporary expedient , understudy , vicar , commutation , envoy , ersatz , exchange , imitation , lieutenant , quid pro quo , resource. associated word: vicarious , shift , substitution , surrogation , vicariousness verb act for , alternate , answer for , back up , be in place of , change , commute , cover for , deputize , displace , do the work of , double for , fill in for , fill one’s position , go as , proxy , relieve , replace , serve in one’s stead , spell , stand for , stand in for , sub * , supersede , supplant , swap , swap places with , switch , take another’s place , take over , exchange , interchange , shift , trade , fill in , stand in , supply , alter ego , alternative , artificial , backup , deputy , double , ersatz , extra , imitation , improvised , makeshift , replacement , reserve , second , sit in , standby , standin , succedaneum , surrogate , understudy

Từ trái nghĩa

noun permanent

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

Lieu

Xem thêm: Cách Dùng Trợ Động Từ Shall Là Gì, Nghĩa Của Từ Shall, Động Từ Shall Và Cách Sử Dụng Trong Tiếng Anh

: noun, in lieu of, thay cho, to take milk in lieu of coffee, uống sữa thay cho cà phê, stead , instead , place , substitute

Thuộc thể loại

Xem thêm: Trang Sức Bạc Xi Là Gì ? Cách Phân Biệt Trang Sức Bạc Xi Và Bạc Ta

Cơ – điện tử, Kinh tế, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng, điện lạnh,

Related Posts