” State, Từ State Là Gì? (Từ Điển Anh Định Nghĩa Của Từ State Trong Từ Điển Lạc Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

state

*

state /steit/ đại từ trạng thái, tình trạnga precarious state of health: tình trạng sức khoẻ mong manhin a bad state of repair: ở một tình trạng xấu địa vị xã hội (thông tục) sự lo lắnghe was in quite a state about it: anh ta rất lo ngại về vấn đề đó quốc gia, bangSouthern States: những bang ở miền nước Mỹ nhà nước, chính quyền sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàngto be welcomed in great state: được đón tiếp rất trọng thểin state: với tất cả nghi tiết trọng thể tập (trong sách chuyên đề) (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệto lie in state quàn tính từ (thuộc) nhà nướcstate documents: những văn kiện của nhà nướcstate leaders: những vị lãnh đạo nhà nước (thuộc) chính trịstate prisoner: tù chính trịstate trial: sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị dành riêng cho nghi lễ; chính thứcstate carriage: xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anhstate call: (thông tục) cuộc đi thăm chính thức ngoại động từ phát biểu, nói rõ, tuyên bốto state one”s opinion: phát biểu ý kiến của mình định (ngày, giờ) (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình…)
bản báo cáobản kê khaibản tường trìnhđịnhamorphous state: trạng thái không định hìnhstate a price: định một giá hàng (quy) định giástate a price (to…): định một giá hàngstate a price (to…): định giáunsettled state if the market: tình trạng không ổn định của thị trườngunsettled state of the market (the…): tình trạng không ổn định của thị trườngđịnh rõnhà nướcact of state: hành vi của nhà nướcact of state: hành vi nhà nướccorporate state: nhà nước công tymachinery of the state: bộ máy Nhà nướcmachinery of the state (the…): bộ máy nhà nướcmodern state: nhà nước hiện đạipluralistic theory of the state: thuyết nhà nước đa nguyênprofit paid to the state: lợi nhuận nộp lên nhà nướcprofit paid to the state: lợi nhuận nộp lên cho nhà nướcsocialist state: nhà nước xã hội chủ nghĩastate bank: ngân hàng nhà nướcstate bank deposit book: sổ gởi tiền ở ngân hàng nhà nướcstate budget: ngân sách nhà nướcstate budget law: luật ngân sách nhà nướcstate budget plan: kế hoạch ngân sách nhà nướcstate budget reserves: dự trữ ngân sách nhà nướcstate budget reserves: vốn dự phòng của ngân sách nhà nướcstate capital: vốn nhà nướcstate capitalism: chủ nghĩa tư bản nhà nướcstate craft: nghệ thuật quản lý nhà nướcstate credit: tín dụng nhà nướcstate debt: nợ nhà nướcstate earnings related pension scheme: chế độ hưu của nhà nước theo thu nhậpstate economy: kinh tế nhà nướcstate enterprise: doanh nghiệp nhà nướcstate funds: quỹ nhà nướcstate grant: tiền trợ cấp của nhà nướcstate inspection: sự thanh tra của nhà nướcstate insurance: bảo hiểm nhà nướcstate insurance body: cơ quan bảo hiểm nhà nướcstate insurance office: cục bảo hiểm nhà nướcstate intervention: can thiệp của nhà nướcstate loan: khoản cho vay của nhà nướcstate monopoly: độc quyền của nhà nướcstate monopoly capitalism: chủ nghĩa tư bản độc quyền tư bản nhà nướcstate owned: thuộc sở hữu nhà nướcstate owned company: công ty nhà nướcstate ownership: sở hữu nhà nướcstate ownership: quyền sở hữu của nhà nướcstate planned economy: nền kinh tế kế hoạch hóa nhà nướcstate planned system: chế độ kế hoạch hóa của nhà nướcstate planning: kế hoạch hóa của nhà nướcstate planning: công tác kế hoạch của nhà nướcstate planning price: giá kế hoạch của nhà nước. state policy: chính sách nhà nướcstate property: tài sản nhà nướcstate property: sở hữu nhà nướcstate purchasing agency: cơ quan thu mua nhà nướcstate reserve bank: ngân hàng dự trữ nhà nướcstate socialism: chủ nghĩa xã hội nhà nướcstate subsidy: bao cấp nhà nướcstate tax: thuế nhà nướcstate trading: thương mại nhà nướcwelfare state: nhà nước phúc lợitình trạngdelivery state: tình trạng giao hàngmint state: tình trạng tiền mới đúc (chưa lưu hành)mint state: tình trạng tiền mới đúcstagnant state of business: tình trạng buôn bán ế ẩmstate of emergency: tình trạng khẩn cấpstate of things: tình trạng hiện trườngunsettled state if the market: tình trạng không ổn định của thị trườngunsettled state of the market (the…): tình trạng không ổn định của thị trườngtrạng tháiaggregate state: trạng thái hợp thểaggregate state: trạng thái kết tụamorphous state: trạng thái không định hìnhchange of state: sự thay đổi trạng thái chất kết tụcrystalline state: trạng thái kết tinhdough state: trạng thái nhãoequation of state: phương trình trạng tháifrozen state: trạng thái đông lạnhmelted state: trạng thái nóng chảymilk state: trạng thái chín sữa (quả, hạt)mouldy state: trạng thái mốcpre-rigor state: trạng thái chớm cứng đờpreservation state: trạng thái bảo quảnstate of nature: trạng thái của tự nhiênstationary state: trạng thái dừngthawed state: trạng thái phản vệ sinhunpreserved state: trạng thái không bảo quảntrình bàySingle state municipal bond fundQuỹ trái phiếu riêng của một bang (Mỹ)buffer statenước đệm (ở giữa hai nước lớn đối địch)city statethành phố tự trị (độc lập và có chủ quyền như một nước)coastal statenước ven biểncompany partially owned by the statecông ty công tư hợp doanhcontracting statenước ký kếtdeduction from state loankhoản trích công tráidepartment of state insurancecục bảo hiểm quốc giadistant water statenước biển xadrying from the frozen statesự sấy thăng hoa o trạng thái § colloidal state : trạng thái keo § critical state : trạng thái tới hạn § gaseous state : trạng thái khí § horizontal steady state : trạng thái ổn định ngang § liquid state : trạng thái lỏng § nascent state : trạng thái sơ sinh § pseudo-steady state : trạng thái giả ổn định § solid state : trạng thái rắn § steady state : trạng thái ổn định § unsteady state : trạng thái không ổn định § vertical steady state : trạng thái ổn định thẳng đứng

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): statement, understatement, state, overstate, understated

Related Posts