Nghĩa Của Từ Spindle Là Gì, Nghĩa Của Từ Spindle, Spindle Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Spindle là gì

*
*
*

spindle

*

spindle /”spindl/ nội động từ mọc thẳng lên, mọc vút lên ngoại động từ làm thành hình con suốt lắp con suối
cần trụcrevolve on a spindle: quay xung quanh cần trụcrevolve on a spindle: quay chung quanh một cần trụccon quaycốtkim phunspindle injector: kim phun nhiên liệungõng trục bánh xethanhspindle connecting rod: thanh liên kết trục chínhspindle connecting rod: thanh liên kết ổ xoaytrụ đỡtrục đỡnozzle holder spindle: trục đỡ vòi phuntrục đứngvertical milling spindle: trục đứng máy phaytrục quayrotor spindle: trục quay đĩaspindle molding machine: máy làm khuôn có trục quay (xây dựng gỗ)trục spinđentrục víthand spindle brake: hãm tay kiểu trục vítvít mecirculating ball spindle: vít me bi xoay vòngcross spindle: vít me tiến ngangLĩnh vực: toán & tincôn quaytrục đĩaGiải thích VN: Ví dụ là trục của các ổ đĩa cứng.Lĩnh vực: xây dựngcon suốtLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcon suốt (để xe chỉ)nòng ụ máytrụ đỡ (đồng hồ đo)Lĩnh vực: y họcthoiaortic spindle: thoi động mạch chủcleavage spindle: thoi phân chiaenamel spindle: thoi men răngkaryokinetic spindle: thoi chia nhânmuscle spindle: thoi cơshuttle spindle: trục thoishuttle spindle: cọc thoispindle cell sacoma: sacôm tế bào hình thoisplit spindle: thoi phân lyBaum? spindletỷ trọng kế Bauméadvance of the spindleđộ sớm của trụcadvance of the spindlesự tiến của trụcauxiliary spindletrục (chính) phụaxle spindleđầu trục bánh xebored spindletrục chính có lỗ doaboring spindletrục khoanboring spindletrục máy doaboring spindletrục máy khoanbrake spindlevít hãmcam spindletrụccam spindletrục tâmclutch spindletrục ly hợpcopy spindletrục chính chép hìnhcross spindletrục tiện trơn tiến ngangdrill spindletrục chính máy khoandrilling spindletrục máy doadrilling spindletrục máy khoandrive spindletrục chính truyền độngdual spindle disc driveổ đĩa hai trụcelevating spindlevít kíchelevating spindlevít nângend support for steadying horizontal spindlegiá đỡ để tăng độ ổn định trục ngangfeed spindletrục dẫnfeed spindlevít me o trục § axle spindle : đầu trục bánh xe § boring spindle : trục khoan § clutch spindle : trục ly hợp § injector spindle : trục tâm máy bơm phun § throttle spindle : trụ van tiết lưu, trục cửa gió § valve spindle : trục van

*

Xem thêm: Giải Mã Giấc Mơ Thấy Vịt Trắng Là Điềm Báo Gì, Đánh Đề Con Gì, Số Mấy?

*

*

n.

(biology) tiny fibers that are seen in cell division; the fibers radiate from two poles and meet at the equator in the middle

chromosomes are distributed by spindles in mitosis and meiosis

a stick or pin used to twist the yarn in spinning

Xem thêm: Định Nghĩa Của Từ ” Charity Là Gì, Nghĩa Của Từ Charity, Nghĩa Của Từ Charity

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. An axle for mounting a disk or reel of magnetic tape. 2. Any drive included within the chassis of a laptop or other portable computer. A laptop including a floppy disk drive and a hard drive would be considered a two-spindle machine.

English Synonym and Antonym Dictionary

spindlessyn.: arbor mandrel mandril

Related Posts