Không Gian Công Cộng (Public Space Là Gì ? Nghĩa Của Từ Spaces Trong Tiếng Việt

Đang xem: Space là gì

Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) the spaces between words khoảng trống (cách) giữa hai từ space between the rows khoảng cách giữa các hàng

Không trung (khoảng mở rộng vô tận trong đó mọi vật tồn tại và chuyển động) he was staring into space ông ta chăm chú nhìn vào không trung

Khoảng, chỗ (chưa ai chiếm); nơi có thể sử dụng to take up too much space choán mất nhiều chỗ the wide open space những vùng rộng mênh mông

Không gian vũ trụ (như) outer space to travel through space to other planets du hành trong vũ trụ đến các hành tinh khác

Xem thêm: Injection Mortar Fis Em Plus Cef Fund 2021 Stock / Securites Offering D/A

Khoảng thời gian a space of two weeks between appoinments khoảng cách hai tuần giữa hai lần hẹn

(ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ watch this space tỉnh táo vì có điều thú vị hoặc ngạc nhiên sắp xảy ra ở đây (trong tờ báo..)

Đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng tables are spaced one metre apart bàn được đặt cách nhau một mét

không gian, khoảng không, khoảng thời gian, khoảng trống, khoảng rỗng, khoảng hở
khoảng cách basic line space khoảng cách dòng cơ bản bucket space khoảng cách giữa cánh tuabin en space khoảng cách en fishing space khoảng cách nối của đường ray fixed space khoảng cách cố định guard space khoảng cách canh giữ Insert Em Space chèn khoảng cách Em Insert En Space chèn khoảng cách En interline space khoảng cách dòng interline space khoảng cách giữa các dòng line space khoảng cách giữa các dòng non-break space khoảng cách không ngắt proportional space khoảng cách cân đối proportional space khoảng cách có tỉ lệ (giữa các ký tự) Space (SP) khoảng cách giãn cách space between rails khoảng cách hai thanh ray space character ký tự khoảng cách space count số khoảng cách structural space khoảng cách cấu tạo thin space khoảng cách mỏng travelling space khoảng cách tới đất (cần trục) variable space font phông có khoảng cách thay đổi word space khoảng cách từ

Xem thêm: Launchpage.Org Là Gì – Làm Thế Nào: Sử Dụng Tor Trong Macos

khoảng air space khoảng trống annular space khoảng vành khuyên arachnoid space khoang nhện basic line space khoảng cách dòng cơ bản black space khoảng trống đen blank space khoảng trắng blank space khoảng trống bucket space khoảng cách giữa cánh tuabin buncher space khoảng tụ nhóm (klystron) bunching space khoảng tụ nhóm (klystron) cardiac space khoang tim cargo space khoang chở hàng cargo space khoang hàng (xe tải) cargo space khoang hàng hóa cargo space temperature nhiệt độ khoang hàng hóa catcher space khoang gom cathode black space khoảng tối âm cực cathode dark space khoảng tối catot chyle space khoang nhủ tráp clearance space khoảng không gian có hại confined space khoảng không hạn chế crawl space khoảng bò Crookes dark space khoảng tối Crookes dark space khoang tối dark space khoảng tối dead space khoảng trống có hại deformation space khoảng biến dạng disk space khoảng nhớ ở đĩa display space khoảng hiển thị drift space khoảng trôi economy of space sự tiết kiệm khoảng trống empty space khoảng trống en space khoảng cách en epicerebral space khoang trên não epidural space khoang trên màng cứng exhausted space khoảng chân không expansion space khoảng (không) giãn nở faraday dark space khoảng tối Faraday filling space khoảng nạp fishing space khoảng cách nối của đường ray fixed space khoảng cách cố định floor space khoảng sàn free space khoảng không gian tự do guard space khoảng cách canh giữ half-space nửa khoảng Hittorf dark space khoảng tối Hittorf idle space khoảng trống có hại Insert Em Space chèn khoảng cách Em Insert En Space chèn khoảng cách Em Inter-Frame Space (IFS) khoảng trống giữa các khung inter-space khoảng trống interaction space khoảng tương tác intercellular space khoang giun bào interfascial space khoang giun bó interline space khoảng cách dòng interline space khoảng cách giữa các dòng intermediate space khoảng trung gian intervillous space khoang giun núi, rau thai jacked space khoảng gia nhiệt jacked space khoảng vỏ bọc jacket space khoảng không giữa hai vỏ line space khoảng cách giữa các dòng luggage space khoang hành lý lymph space khoang bạch huyết metric of a space metric metric của một khoảng không gian mined space khoảng đã khai thác modular coordinating space khoảng điều hợp môđun non-break space khoảng cách không ngắt nonreserved space khoảng đường không dành riêng noxious space khoảng trống có hại NSP (numberedspace character) ký tự khoảng trống bằng không numeric space character ký tự khoảng trống bằng số outer space khoảng không vũ trụ packing space khoảng đệm perforated space posterin khoang thủng sau perineal space deep khoang đáy chậu sâu periodontal space khoảng quanh răng perivascular space khoang quanh mạch pluvial space of watering filter khoảng nước rơi của thiết bị tưới prezonular space khoang trước dây treo zin proportional space khoảng cách cân đối proportional space khoảng cách có tỉ lệ (giữa các ký tự) quarter landing (quarter-space landing) chiếu nghỉ ở khoảng 1 quarter-space landing chiếu nghỉ ở khoảng 1 reachable space khoảng có thể đạt tới refrigerant space khoang chứa môi chất lạnh refrigerated cargo space khoang lạnh trên tàu required space khoảng trống cần có required space character ký tự khoảng trống cần có retrobulbar space khoang sau hành mắt retroperitoneal space khoang sau màng bụng RSP (requiredspace character) ký tự khoảng trống cần có RSP (requiredspace character) ký tự khoảng trống theo yêu cầu SDM (space-division multiplexing) sự dồn kênh chia khoảng SDM (space-division multiplexing) sự truyền đa kênh phân khoảng sediment space khoảng lắng cặn service space khoang kỹ thuật setback space khoảng lùi shelf space khoảng trên giá silt storage space khoang chứa bùn cặn Space (SP) khoảng cách giãn cách Space Across cách khoảng ngang space between characters khoảng trống giữa hai ký tự space between paragraphs khoảng trống giữa hai đoạn văn space between rails khoảng cách hai thanh ray space capsule khoang trở về được space capsule khoang kín vũ trụ space character ký tự khoảng cách space count số khoảng cách Space Delimited File (SDF) tệp được phân cách bằng khoảng trống space division multiplex sự dồn kênh phân khoảng space division switching bộ chuyển mạch phân khoảng space division switching sự chuyển mạch phân khoảng space division switching system hệ thống chuyển mạch phân khoảng space division system hệ thống phân khoảng space factor hệ số khoảng hở space for perambulator storage khoang để xe nôi trẻ em space heating sưởi khoảng không gian lớn space occupied khoảng choán chỗ space of time khoảng thời gian space suppression sự loại bỏ khoảng (trắng) space switch bộ chuyển mạch phân khoảng space switch sự chuyển mạch phân khoảng space taken up khoảng choán chỗ space vacuum khoảng trống không gian space-division multiplexing (SDM) sự dồn kênh phân khoảng space-hold giữ khoảng space-sick bị say khoảng không state space khoảng trống tính trạng steam space khoảng chứa hơi steam space khoảng hơi nước steam space khoảng nạp hơi structural space khoảng cách cấu tạo subarachnoid space khoảng dưới nhện subfloor space khoảng sàn lót subhepatic space khoang dưới gan subumbilical space khoang dưới rốn table space khoảng trống bảng thin space khoảng cách mỏng travelling space khoảng cách tới đất (cần trục) unit space khoảng đơn vị usable storage space khoang bảo quản hữu ích vacuum space khoảng chân không variable space font phông có khoảng cách thay đổi virtual space khoảng ảo void space khoảng trống void space khoảng hở wake space khoảng dòng đuôi waste space khoảng chứa nước thải water jacket space khoảng rỗng của áo nước white space khoảng trắng white space khoảng trống white space count program chương trình đếm khoảng trắng word space khoảng cách từ

Related Posts