” Solid State Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Solid State Tra Từ Solid State Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Solid state là gì

*
*
*

solid-state

*

solid-state tính từ chỉ dùng bán dẫn (tức là thiết bị điện tử không có đèn điện tử)
bán dẫnsolid-state X-ray detector: đetectơ tia X bán dẫnsolid-state amplifier: bộ khuếch đại bán dẫnsolid-state circuit breaker: bộ ngắt mạch bán dẫnsolid-state component: linh kiện bán dẫnsolid-state device: linh kiện mạch bán dẫnsolid-state device: bộ phận chất bán dẫn (trạng thái rắn)solid-state lamp: đèn bán dẫnsolid-state memory: bộ nhớ bán dẫnsolid-state photodiode: đi-ốt quang bán dẫnsolid-state relay: rơle bán dẫnsolid-state storage device: linh kiện lưu trữ bán dẫnsolid-state switch: chuyển mạch bán dẫnsolid-state technique: kỹ thuật bán dẫnsolid-state technology: công nghệ bán dẫnsolid-state television camera: máy quay truyền hình bán dẫntrạng thái rắnsolid-state controller: thiết bị điều chỉnh (cho) trạng thái rắnsolid-state disk: đĩa trạng thái rắnvi điện tửvi mạchsolid-state tariff register: bộ số vi mạchLĩnh vực: toán & tinchất bán dẫnGiải thích VN: Một miếng vật liệu, như silic hoặc germani, nằm giữa các cực dẫn điện tốt, như đồng chẳng hạn, và các vật liệu có độ cách điện khác nhau. Những miếng bán dẫn, gọi là các chip, có điện trở khác nhau được lắp ghép lại với nhau để tạo nên nhiều loại linh kiện điện tử. Trong máy tính cá nhân, các vật liệu bán dẫn được dùng cho những bộ vi xử lý, bộ nhớ trong, và các mạch điện tử khác.solid-state device: bộ phận chất bán dẫn (trạng thái rắn)Lĩnh vực: điệnvi rắnmicrowave solid-state devicethiết bị vi ba mạch rắnphotocoupled solid-state relayrơle mạch rắn ghép quangsolid-state X-ray detectorđetectơ tia X chất rắnsolid-state amplifierbộ khuếch đại mạch rắnsolid-state batterypin chất rắnsolid-state circuitmạch trạng thái vững chắcsolid-state circuit breakerbộ ngắt mạch rắnsolid-state circuit-breakermáy ngắt kiểu mạch rắnsolid-state componentlinh kiện rắn (như transistor, diode tinh thể)solid-state computermáy tính có mạch rắnsolid-state controllerbộ điều khiển mạch rắnsolid-state electronicsđiện tử học chất rắnsolid-state equipmentthiết bị bằng chất rắnsolid-state frequency modulatorbộ biến điệu tần số tranzitosolid-state image sensorbộ cảm biến ảnh mạch rắnsolid-state lampđèn mạch rắnsolid-state lampđi-ốt phát quangsolid-state memorybộ nhớ mạch rắnsolid-state microwave rectifierbộ chỉnh lưu rắn siêu tầnsolid-state oscillatorbộ dao dộng tranzito hóa

Xem thêm: ” Come Over Là Gì ? Giải Thích Nghĩa Từ, Ví Dụ » Tiếng Anh 24H

*

*

*

Xem thêm: , Tải Darksiders Ii: Death Lives Full Việt Hóa”>Tải Game Darksiders 2 Việt Hóa Cho Anh Em :”>, Tải Darksiders Ii: Death Lives Full Việt Hóa

adj.

characteristic of or relating to the physical properties of solid materials especially electromagnetic or thermodynamic or structural properties of crystalline solidsconsisting of semiconductor materials and components and related devices

Related Posts