Cách Xây Dựng Sơ Đồ Tiếng Anh Là Gì ? Cách Tạo Sơ Đồ Tư Duy Tiếng Anh Hiệu Quả

Những ưu điểm của phương pháp này là cung cấp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng anh căn bản đã được hệ thống dưới dạng những sơ đồ tư duy sinh động.

Đang xem: Sơ đồ tiếng anh là gì

Tặng ngay ebook cuốn 2500 từ vựng tiếng Anh khi mua cuốn sách!

Cuốn sách sẽ giúp bạn:

Đột phá việc ghi nhớ kiến thức qua sơ đồ tư duyNắm trọn ngữ pháp thông qua những từ khóa chínhKích thích sự phát triển não bộ thông qua sơ đồ tư duyCải thiện kỹ năng nghe qua các ví dụ hội thoạiTăng tính ứng dụng thực tế trong các tình huống

Đọc thử

Hiện nay, khi các tài nguyên cho học tập ngày càng đa dạng, việc học thế nào dần được mọi người chú tâm hơn. Có rất nhiều phương pháp học tập cũng vì vậy mà ra đời. Trong đó, đặc biệt phổ biến chính là phương pháp học bằng sơ đồ tư duy.

*

Cuốn sách Mindmap English Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy

Toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh được thiết kế dưới dạng Sơ đồ tư duy – Mind map, kết hợp với hình ảnh sinh động, giải thích cách sử dụng qua những từ khóa chính giúp bạn ghi nhớ nhanh và hiệu quả hơn.

Cuốn sách không chỉ giúp bạn chinh phục ngữ pháp tiếng Anh cấp tốc mà còn giúp bạn phát triển khả năng tư duy sáng tạo.

Xem thêm: hack tat ca game

Cuốn sách Mindmap anglish Gramman – Ngữ pháp tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy giúp bạn học tiếng Anh dựa trên phương pháp ghi nhớ nổi tiếng trên thế giới – Sơ đồ tư duy (Mindmap).

Phương pháp này được phát triển vào cuối thập niên 60 của thế kỉ 20) bởi Tony Bugan. Sơ đồ tư duy được mệnh danh là “công cụ vạn năng cho bộ não – một phương pháp trình bày ý tưởng, kiến thức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu đắc, giúp não bộ phát huy tối đa khả năng ghi nhỏ. Phương pháp này hiện đang được hơn 250 triệu người trên thế giới sử dụng, đã và đang đem lại những hiệu quả thực sự, nhất là trong lĩnh vực giáo dục.

Xem thêm: Hướng Dẫn Tải The Sims 3 Việt Hóa ( Full Mở Rộng ), Bản Việt Hóa The Sims 3

Với những ưu điểm của phương pháp trên, cuốn Mindmap English Grammar cung cấp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh căn bản đã được hệ thống dưới dạng những sơ đồ tư duy linh động.

Cuốn sách sẽ giúp bạn:

Đột phá việc ghi nhớ kiến thức qua sơ đồ tư duyNắm trọn ngữ pháp thông qua những từ khóa chínhKích thích sự phát triển não bộ qua sơ đổ tư duyCải thiện kỹ năng nghe qua các ví dụ hội thoạiTăng tính ứng dụng thực tế trong các tình huống

Mục lục cuốn sách Maindmap English Grammar:

Chương 1: Nouns – Danh từ

Chức năng của danh từPhân loại danh từThực hành

Chương 2: Article – Mạo từ

Mạo từ xác địnhMạo từ bất địnhMạo từ rỗng/ Không có mạo từThực hành

Chương 3: Pronouns – Đại từ

3.1. Đại từ chủ ngữ

3.2. Đại từ tân ngữ

3.3. Đại từ sở hữu

3.4. Đại từ phản thân

3.5. Đại từ nghi vấn

3.6. Đại từ chỉ định

3.7. Đại từ bất định

3.8. Thực hành

Chương 4: Quantifiers – Từ định lượng

4.1. Some, any (một vài, một ít)

4.2. Mamy, much, lots of, a lot of

4.3. A few, few (ít, một ít)

4.4. A little, little (ít, một ít)

4.5. How much, how many (bao nhiêu)

4.6. Một số các trường hợp khác

4.7. Thực hành

Chương 5: Adjective – Tính từ

5.1. Vị trí của tính từ

5.2. Phân loại tính từ

5.3. Thực hành

Chương 6: Adverbs – Trạng từ

6.1. Trạng từ chỉ cách thức

6.2. Trạng từ chỉ tần suất

6.3. Trạng từ chỉ nơi chốn

6.4. Trạng từ chỉ thời gian

6.5. Trạng từ chỉ mức độ

6.6. Thực hành

Chương 7: Prepositions – Giới từ

7.1. Vị trí của giới từ

7.2. Phân loại giới từ

7.3. Thực hành

Chương 8: Verbs – Động từ

8.1. Động từ thường

8.2. Trợ động từ

8.3. Động từ liên kết

8.4. Danh động từ

8.5. Động từ nguyên thể có “to”

8.6. Động từ nguyên thể không “to”

8.7. Phân từ hiện tại

8.8. Phân từ quá khứ

8.9. Thực hành

Chương 9: Model Verbs – Động từ khuyết thiếu

9.1. Can – Could (Có thể)

9.2. May – Might (Có lẽ)

9.3. Will – Would (Sẽ)

9.4. Shall – Should (Sẽ, nên)

9.5. Ought to (Nên)

9.6. Had Better (Nên)

9.7. Must – Have to (Phải)

9.8. Need (Cần)

9.9. Thực hành

Chương 10: Tenses – Thì

10.1. Thì hiện tại đơn

10.2. Hiện tại tiếp diễn

10.3. Hiện tại hoàn thành

10.4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

10.5. Quá khứ đơn

10.6. Quá khứ tiếp diễn

10.7. Quá khứ hoàn thành

10.8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

10.9. Tương lai đơn

10.10. Tương lai tiếp diễn

10.11. Tương lai gần

10.12. Tương lai hoàn thành

10.13. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

10.14. Thực hành

Chương 11: Conjunctions – Liên từ

11.1. Chức năng của liên từ

11.2. Phân loại liên từ

11.3. Từ hoặc cụm từ chuyển ý

11.4. Thực hành

Chương 12: Question – Câu hỏi

12.1. Câu hỏi Yes/ No

12.2. “Wh” Questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

12.3. Thực hành

Chương 13: Tag Questions (Câu hỏi đuôi)

13.1. Cấu trúc

13.2. Mẫu câu hỏi đuôi thông dụng

13.3. Câu hỏi đuôi đặc biệt

13.4. Thực hành

Chương 14: Passive Voice – Câu bị động

14.1. Hiện tại đơn

14.2. Hiện tại tiếp diễn

14.3. Hiện tại hoàn thành

14.4. Quá khứ đơn

14.5. Quá khứ tiếp diễn

14.6. Quá khứ hoàn thành

14.7. Tương lai đơn

14.8. Tương lai hoàn thành

14.9. Động từ khuyết thiếu

14.10. Bị động ở dạng câu hỏi

14.11. Các dạng bị động đặc biệt

14.12. Thực hành

Chương 15: Relative Clause – Mệnh đề quan hệ

15.1. Các đại từ quan hệ

15.2. Các trạng từ quan hệ

15.3. Các loại mệnh đề

15.4. Mệnh đề quan hệ rút gọn

15.5. Thực hành

Chương 16: Conditional Sentences – Câu điều kiện

16.1. Loại 0

16.2. Loại 1

16.3. Loại 2

16.4. Loại 3

16.5. Câu điều kiện hỗn hợp

16.6. Dạng đảo ngữ của câu điều kiện

16.7. Thực hành

Chương 17: Comparisons – So sánh

17.1. So sánh ngang bằng

17.2. So sánh hơn kém

17.3. So sánh nhất

17.4. So sánh kép

17.5. So sánh bội số

17.6. Quy tắc đổi đuôi tính từ và trạng từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh nhất

17.7. Thực hành

Chương 18: Wishes – Câu ước

18.1. Điều ước về sự việc ở tương lai

18.2. Điều ước về sự việc ở hiện tại

18.3. Điều ước về sự việc ở quá khứ

18.4. Cách sử dụng khác của Wish

18.5. Thực hành

Chương 19: Reported Speech – Câu tường thuật

19.1. Định nghĩa

19.2. Các yếu tố chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

19.3. Chuyển đổi các dạng câu từ trực tiếp sang gián tiếp

19.4. Một số dạng đặc biệt

19.5. Thực hành

Chương 20: Đáp án

*

Mind map English Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy

Related Posts