Nghĩa Của Từ Skin Là Gì ? Skin Là Gì, Nghĩa Của Từ Skin

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Đang xem: Skin là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

a thin surface that forms on some liquids, such as paint, when they are left in the air, or others, such as heated milk, when they are left to cool
the pictures, designs, colours, etc. that appear on the screen of a mobile phone or other device and can be changed by the user:
the appearance of a character, object, etc. in a video game, that can be chosen and changed by the user:
Players have several options for purchasing weapon skins for all of the standard weapons in the game.
A skin is purely aesthetic – it doesn”t increase the character”s abilities or impact the outcome of the game.
These were, body weight and breast size, lymphocele aspiration, smoking, age, previous skin cancer, tumour stage and radiation dose.
Whether the recurrent episode is symptomatic or asymptomatic may depend, at least in part, on the number of virus particles present at the skin surface.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
We included all articles with a primary emphasis on health, such as articles focusing on breast cancer screening or skin cancer prevention.
The six to eight different maps in the interest-map sum were each salient features in themselves, such as skin-colour, motion, edges or colour saturation.
Information on patients” skin colour was either obtained from the case records or from attending caregivers.
Three patients believed that the gel caused sedation; no troubles with skin irritation or muscle spasms were reported.
Thus, patients at this institution are now advised to continue with their normal skin care routine using lotion, deodorant and soap.
Year round, daily use is advised if the patient has a history of skin cancer, sun-damaged and ageing skin.
Patients with a history of skin cancer should be advised to use a broad-spectrum sunscreen or sunblock with a sun-protection factor of 15 or above.
Five categories of symptoms (skin and haemorrhagic, respiratory, gastrointestinal, neurological and unexplained) were adopted for the case definition of the surveillance.


Các từ thường được sử dụng cùng với skin.

Xem thêm: Top 190 Hình Ảnh Nền Đẹp Cho Máy Tính Full Hd Chất Lượng Cao

Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.





Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Bảng Ngọc Vi Mùa 10: Hướng Dẫn Cách Chơi Vi Mùa 11, Hướng Dẫn Cách Chơi Vi Mùa 11

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts