Nghĩa Của Từ : Serve Là Gì Trong Tiếng Anh? Serve Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Serve là gì

*
*
*

serve

*

serve /sə:v/ danh từ (thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt…)whose serve is it?: đến lượt ai giao bóng? động từ phục vụ, phụng sựto serve one”s country: phục vụ tổ quốcto serve in the army: phục vụ trong quân độito serve at table: đứng hầu bàn ăn đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp vớito serve a purpose: đáp ứng một mục đíchto serve some private ends: có lợi cho những mục đích riêng1 kg serves him for a week: một kilôgam có thể đủ cho anh ta trong một tuầnnothing would serve him: chẳng có gì hợp với anh ta cả dọn ăn, dọn bànto serve up dinner: dọn cơm ănto serve somebody with soup: dọn cháo cho ai ănto serve chicken three days running: cho ăn thịt gà ba ngày liền cung cấp, tiếp tế; phân phátto serve ammunition: tiếp đạn; phân phát đạnto serve ration: phân chia khẩu phầnto serve the town with water: cung cấp nước cho thành phốto serve a battery: tiếp đạn cho một khẩu độito serve a customer with something: bán cái gì cho một khách hàng (thể dục,thể thao) giao bóng; giao (bóng)to serve the ball: giao bóng đối xử, đối đãiyou may serve me as you will: anh muốn đối với tôi thế nào cũng đượcto serve somebody a trick: chơi xỏ ai một vố (pháp lý) tống đạt, gửito serve a writ on someone; to serve someone with a writ: tống đạt trát đòi người nào ra toà dùng (về việc gì)a sofa serving as a bed: một ghế xôfa dùng làm giường nhảy (cái) (ngựa giống)as occasion serves khi có điều kiện thuận lợi, lúc thuận lợias memory serves mỗi khi nhớ đếnto serve the devil độc ác, nham hiểmto serve God (the Lord) ngoan đạoif my memory serves me right nếu tôi không nhầmit serves him right! (xem) rightto serve an office làm hết một nhiệm kỳto serve one”s apprenticeship (xem) apprenticeshipto serve one”s sentence chịu hết hạn tùto serve one”s time giữ chức vụ hết nhiệm kỳ (như) to serve one”s sentenceto serve somebody with the same sauceto serve somebody out trả thù ai, ăn miếng trả miếng ai
phục vụthỏa mãnxử lýLĩnh vực: toán & tinđiều khiển (máy)Lĩnh vực: xây dựngthụ ủythụ ủy viênfrozen heat and serve productsản phẩm kết đông ăn liềnremote name servebộ dịch vụ tên từ xa

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

Serve

Phát bóng

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

Serve

Phát bóng

Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền

SERVE : one of the six basic skills; used to put the ball into play. It is the only skill controlled exclusively by one player. 1. serve ( v ) to get the ball into the game.

GIAO BÓNG: hay phát bóng; một trong sáu kỹ năng cơ bản dùng vào việc đưa bóng vào cuộc. Đây là kỹ năng duy nhất do cá nhân kiểm soát. 1. giao ( đgt ) : qua lại với nhau

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): servant, serve, server, service, disservice, services, serving, servitude, servicing, serviceable, servile

*

Xem thêm: Ulis Là Gì – Đại Học Ngoại Ngữ

*

*

serve

Từ điển Collocation

serve verb

1 give sb food or drink

ADV. immediately Pour the sauce over the pasta and serve immediately.

VERB + SERVE be ready to Cover and chill the salad until ready to serve.

PREP. to They served a wonderful meal to more than 50 delegates. | with The delegates were served with a wonderful meal. Serve the lamb with new potatoes and green beans.

PHRASES serve sth chilled/cold/hot The quiche can be served hot or cold.

2 work

ADV. faithfully, loyally, well She served the family faithfully for many years (= as a servant).

VERB + SERVE continue to

PREP. as I shall continue to serve as a trustee. | in She served in the medical corps. | under He served under John Major in the early 1990s.

Từ điển WordNet

n.

v.

do duty or hold offices; serve in a specific function

He served as head of the department for three years

She served in Congress for two terms

contribute or conduce to

The scandal served to increase his popularity

devote (part of) one”s life or efforts to, as of countries, institutions, or ideas

She served the art of music

He served the church

serve the country

do military service

She served in Vietnam

My sons never served, because they are short-sighted

put the ball into play

It was Agassi”s turn to serve

Xem thêm: Cách Đăng Ký, Tạo Acc Steam Nhanh Chóng, Cách Đăng Ký Tài Khoản Steam Trên Máy Tính

English Slang Dictionary

1. to defeat an opponent with skill 2. to deliver a subpoena

English Synonym and Antonym Dictionary

serves|served|servingsyn.: assist deliver furnish help present supply work for

Related Posts