sensitive là gì

Bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì photographic paper is highly sensitive to light giấy ảnh bắt ánh sáng rất nhạy

Đang xem: Sensitive là gì

Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm a frail and sensitive child một đứa bé ẻo lả dễ xúc động sensitive to cold dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh

Nhạy (về dụng cụ..) sensitive scales cân nhạy sensitive paper giấy (ảnh) bắt nhạy a sensitive ear tai thính sensitive market thị trường dễ lên xuống bất thường

Cần được xử lý hết sức kín đáo, thận trọng sensitive military information tin tức quân sự bảo mật

chính xác sensitive balance cân chính xác sensitive drill máy khoan chính xác sensitive feed sự dẫn tiến chính xác sensitive gang drill máy khoan chính xác liên tiếp

nhạy case sensitive nhạy két case sensitive nhạy loại chữ case-sensitive language ngôn ngữ nhạy loại chữ chemically sensitive field effect hiệu ứng trường nhạy hóa code-sensitive system hệ thống nhạy với mã Computer Sensitive Language (CSL) ngôn ngữ nhạy cảm máy tính context-sensitive nhạy ngữ cảnh context-sensitive grammar ngữ pháp nhạy ngữ cảnh context-sensitive grammar nhạy ngữ cảnh data sensitive fault sai hỏng nhạy dữ liệu distance sensitive nhạy khoảng cách electro-sensitive recording sự ghi nhạy điện tử gas-sensitive filled-effect transistor tranzito hiệu ứng trường nhạy khí heat-sensitive nhạy cảm nhiệt heat-sensitive nhạy nhiệt heat-sensitive material vật liệu nhạy nhiệt heat-sensitive paint sơn nhạy nhiệt humidity sensitive element phần tử nhạy ẩm infrared-sensitive nhạy (với) hồng ngoại infrared-sensitive nhạy hồng ngoại infrared-sensitive emulsion nhữ tương nhạy hồng ngoại Language Sensitive Editor (LSE) bộ soạn thảo nhạy cảm ngôn ngữ language-sensitive editor (LSE) bộ soạn thảo nhạy ngôn ngữ least sensitive range khoảng đo ít nhạy nhất level-sensitive scan design thiết kế quét nhạy mức light sensitive diazo materials vật liệu nhạy sáng diazo light-sensitive nhạy quang light-sensitive nhạy sáng light-sensitive cell tế bào nhạy quang light-sensitive detector bộ tách sóng nhạy sáng light-sensitive layer lớp nhạy sáng light-sensitive plate khuôn in nhạy sáng light-sensitive tube ống nhạy sáng load-sensitive braking phanh nhạy tải LSSD (level-sensitive scan design) thiết kế quét nhạy mức pattern-sensitive fault sai hỏng nhạy mẫu Phase Sensitive Modulator (PSM) bộ điều chế nhạy cảm pha phase-sensitive amplifier bộ khuếch đại nhạy pha position sensitive detector đetectơ nhạy (theo) vị trí pressure sensitive detector bộ dò nhạy áp lực pressure sensitive labeller máy dán nhãn nhạy áp lực pressure sensitive paper giấy nhạy áp lực pressure sensitive tape băng nhạy áp lực pressure-sensitive nhạy áp suất pressure-sensitive nhạy cảm với áp suất PVC pressure-sensitive tape băng nhạy áp lực radiation-sensitive paper giấy nhạy bức xạ red-sensitive nhạy với màu đỏ sensitive altimeter dụng cụ đo cao độ có độ nhạy cảm lớn sensitive balance cân nhạy sensitive component thành phần nhạy cảm sensitive control sự điều khiển nhạy sensitive data dữ liệu nhạy sensitive element phần tử nhạy cảm sensitive emulsion nhũ tương nhạy ánh sáng sensitive film phim nhạy, màng nhạy sensitive fuse kíp nhạy sensitive information thông tin nhạy sensitive paper giấy nhạy sáng sensitive regions vùng nhạy cảm sensitive relay rơle nhạy sensitive switch cầu dao nhạy sensitive threshold ngưỡng nhậy cảm sensitive to change in temperature nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ sensitive to change in weather nhạy cảm với sự thay đổi thời tiết sensitive to friction nhạy cảm với ma sát sensitive to shock nhạy cảm với va chạm sensitive volume thể tích nhạy (của ống đếm) structure-sensitive nhạy với cấu trúc temperature-sensitive nhạy (cảm) nhiệt độ temperature-sensitive nhạy cảm nhiệt độ temperature-sensitive element phần tử nhạy nhiệt độ temperature-sensitive paint sơn nhạy nhiệt thermally sensitive resistor điện trở nhạy nhiệt touch-sensitive nhạy tiếp xúc touch-sensitive nhạy xúc giác touch-sensitive screen màn hình nhạy tiếp xúc touch-sensitive screen màn hình nhạy xúc giác touch-sensitive table bảng nhạy tiếp xúc touch-sensitive table bảng nhạy xúc giác voltage-sensitive light emitting diode đi-ốt phát quang nhạy điện áp

nhạy cảm Computer Sensitive Language (CSL) ngôn ngữ nhạy cảm máy tính heat-sensitive nhạy cảm nhiệt Language Sensitive Editor (LSE) bộ soạn thảo nhạy cảm ngôn ngữ Phase Sensitive Modulator (PSM) bộ điều chế nhạy cảm pha pressure-sensitive nhạy cảm với áp suất sensitive altimeter dụng cụ đo cao độ có độ nhạy cảm lớn sensitive component thành phần nhạy cảm sensitive element phần tử nhạy cảm sensitive regions vùng nhạy cảm sensitive threshold ngưỡng nhậy cảm sensitive to change in temperature nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ sensitive to change in weather nhạy cảm với sự thay đổi thời tiết sensitive to friction nhạy cảm với ma sát sensitive to shock nhạy cảm với va chạm temperature-sensitive nhạy (cảm) nhiệt độ temperature-sensitive nhạy cảm nhiệt độ

Kinh tế

Xem thêm: Máy Chủ Proxy Là Gì – Cách Cài Đặt Proxy Và Kết Nối Internet An Toàn

dễ cảm ứng
nhạy cảm Highly Sensitive List Danh mục (hàng hóa) nhạy cảm cao (của ASEAN) interest sensitive nhạy cảm với lãi suất interest sensitive stock chứng khoán nhạy cảm với lãi suất interest-sensitive nhạy cảm về lãi suất price sensitive nhạy cảm với giá cả semi-sensitive product sản phẩm nửa nhạy cảm (có ít tính cạnh tranh) semi-sensitive product sản phẩm nửa nhạy cảm (có tính ít cạnh tranh) sensitive analysis phân tích mức độ nhạy cảm sensitive item clause under GATT điều khoản mặt hàng nhạy cảm của GATT sensitive market thị trường nhạy cảm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective acute , cognizant , conscious , delicate , easily affected , emotionable , emotional , feeling , fine , high-strung , hung up * , hypersensitive , impressible , irritable , keen , knowing , nervous , oversensitive , perceiving , perceptive , precarious , precise , psychic , reactive , receptive , responsive , seeing , sensatory , sensile , sensorial , sensory , sentient , supersensitive , susceptible , tense , ticklish , touchy , touchy feely , tricky , tuned in , turned on to , umbrageous , understanding , unstable , wired * , easily harmed , painful , sore , tender , impressionable , sensible , susceptive , sensual , sensuous , incisive , penetrating , probing , sharp , trenchant , diplomatic , discreet , politic , tactful , touch-and-go , allergic , fastidious , hyperalgesic , hyperesthetic , passible , subtle , thin-skinned , vulnerable

Từ trái nghĩa

adjective impassive , insensitive , thick-skinned , unsusceptible , heartless , indifferent , numb , unfeeling
Lấy từ « https://mister-map.com/dict/en_vn/Sensitive »

Xem thêm: Nhận Nick Nro Miễn Phí 2021 ❤️ Cho Nick Ngọc Rồng Vip Không Đổi Được Mật Khẩu

Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế

Related Posts