1 /ˈsɛkənd/ 2 Thông dụng 2.1 Từ xác định 2.2 Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) 2.3 Thêm; cộng thêm; phụ; cái khác sau cái thứ nhất 2.4 Thứ yếu; kém hơn, ít quan trọng hơn 2.5 Có cùng phẩm chất (công trạng..) như người trước 2.6 Phó từ 2.6.1 Ở vị trí thứ hai; thứ nhì (về thứ tự, tầm quan trọng) 2.7 Tính từ 2.7.1 Thứ hai, thứ nhì 2.7.2 Phụ, thứ yếu; bổ sung 2.8 Danh từ & đại từ, số nhiều seconds 2.8.1 Người về nhì, người thứ hai (trong cuộc đua) 2.8.2 ( the second) người thứ hai, vật thứ hai; người phó 2.8.3 Người phụ tá; người săn sóc võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm) 2.8.4 ( + in) bằng đại học hạng hai 2.8.5 Số hai của hộp số (trên xe hơi, xe đạp..) 2.8.6 Thứ phẩm (thực phẩm chế tạo có khuyết tật được bán rẻ hơn) 2.8.7 ( số nhiều) món thức ăn đưa mời lần thứ hai 2.8.8 Phút (ký hiệu ) 2.8.9 Ngay đây; một thời gian ngắn; một lúc (như) sec 2.8.10 Giây ( 1 / 60 của phút; dùng để đo thời gian, góc) 2.9 Ngoại động từ 2.9.1 Giúp đỡ, ủng hộ; phụ tá cho (ai) 2.9.2 Tán thành (một đề nghị..) 2.9.3 Nói là làm ngay 2.9.4 (quân sự) thuyên chuyển công tác 2.9.5 Biệt phái một thời gian 2.10 Cấu trúc từ 2.10.1 second only to somebody/something 2.10.2 second to none 2.10.3 to be second to none 2.10.4 to learn something at second hand 2.11 Hình Thái Từ 3 Xây dựng 3.1 thứ nhì 4 Điện 4.1 giây (đơn vị đo thời gian) 5 Điện lạnh 5.1 giây (đơn vị thời gian) 6 Kỹ thuật chung 6.1 giây 6.2 giây (thời gian) 6.3 thứ yếu 7 Các từ liên quan 7.1 Từ đồng nghĩa 7.1.1 adjective 7.1.2 noun 7.1.3 verb 7.2 Từ trái nghĩa 7.2.1 verb /ˈsɛkənd/

Thông dụng

Từ xác định Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) February is the second month of the yeartháng hai là tháng thứ hai trong năm

Thêm; cộng thêm; phụ; cái khác sau cái thứ nhất a second helping of soupphần xúp đưa mời lần thứ hai

Thứ yếu; kém hơn, ít quan trọng hơn Có cùng phẩm chất (công trạng..) như người trước

Phó từ

Ở vị trí thứ hai; thứ nhì (về thứ tự, tầm quan trọng) the English swimmer came secondvận động viên bơi lội người Anh về thứ hai

Tính từ

Thứ hai, thứ nhì to be the second to comelà người đến thứ nhìto come in (finish) secondvề thứ hai, chiếm giải nhì

Phụ, thứ yếu; bổ sung second ballotcuộc bỏ phiếu bổ sung

Danh từ & đại từ, số nhiều seconds

Người về nhì, người thứ hai (trong cuộc đua) a good secondngười thứ nhì sát nút

( the second) người thứ hai, vật thứ hai; người phó second in command(quân sự) phó chỉ huy

Người phụ tá; người săn sóc võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm) ( + in) bằng đại học hạng hai get an uppercó bằng đại học hạng nhì

Số hai của hộp số (trên xe hơi, xe đạp..) Thứ phẩm (thực phẩm chế tạo có khuyết tật được bán rẻ hơn) ( số nhiều) món thức ăn đưa mời lần thứ hai Phút (ký hiệu ) Ngay đây; một thời gian ngắn; một lúc (như) sec Giây ( 1 / 60 của phút; dùng để đo thời gian, góc)

Ngoại động từ

Giúp đỡ, ủng hộ; phụ tá cho (ai) will you second me if I ask him?nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?

Tán thành (một đề nghị..) to second a motiontán thành một đề nghịsi”k˜ndnội động từ

Nói là làm ngay (quân sự) thuyên chuyển công tác Biệt phái một thời gian

Cấu trúc từ

second only to somebody/something chỉ đứng sau

second to none không chịu thua aicó một không hai

to be second to none không thua kém ai

to learn something at second hand nghe hơi nồi chõ

Hình Thái Từ

Ved : SecondedVing: Seconding

Xây dựng

thứ nhì

Điện

giây (đơn vị đo thời gian)

Điện lạnh

giây (đơn vị thời gian)

Kỹ thuật chung

giây giây (thời gian) thứ yếu

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective additional , alternative , another , double , duplicate , extra , following , further , inferior , lesser , lower , next in order , other , place , repeated , reproduction , runner-up , secondary , subsequent , succeeding , supporting , twin , unimportant , accessorial , accessory , ancillary , attendant , auxiliary , beta , collateral , consequential , derivational , derivative , epiphenomenal , incidental , subaltern , subordinate , subservient , subsidiary , substandard , tangential , tributary noun bat of an eye , flash , instant , jiffy * , moment , nothing flat , sec , shake * , split second , twinkling * , wink , assistant , backer , double , exponent , helper , placer , proponent , reproduction , runner-up , supporter , twin , crack , minute , trice , twinkle , twinkling , adjutant , aide , auxiliary , coadjutant , coadjutor , deputy , lieutenant , abet , afterthought , assistant.–v.. back , footnote , postscript , support verb aid , approve , assist , back , back up , encourage , endorse , forward , further , give moral support , go along with , promote , stand by , uphold , abet , additional , advocate , aide , another , assistant , confirm , deputy , double , flash , help , inferior , instant , jiffy , moment , next , other , ratify , standin , subordinate , substitute , succeed , support , supporter , time , understudy , wink

Từ trái nghĩa

verb move

Related Posts