Định Nghĩa Của Từ ” Satisfy Là Gì ? (Từ Điển Anh Satisfy Là Gì, Nghĩa Của Từ Satisfy

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Satisfy là gì

*
*
*

satisfy

*

satisfy /”sætisfai/ động từ làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện…)to satisfy the examiners: đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích…)we should not rest satisfied with our successes: chúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội) thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin
đáp ứngthỏa mãnsatisfy an equation: thỏa mãn một phương trìnhsatisfy an equationnghiệm đúng một phương trìnhđáp ứngsatisfy production demand (to…): đáp ứng nhu cầu sản xuấtlàm hài lònglàm vừa ýlàm vừa ý, thỏa mãnthỏa mãn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): satisfaction, dissatisfaction, satisfy, satisfactory, unsatisfactory, satisfied, dissatisfied, unsatisfied, satisfying, satisfactorily, unsatisfactorily

*

Xem thêm: Y8 Game 1 Người Y8 1 Nguoi Choi, Game 1 Người Chơi

*

*

satisfy

Từ điển Collocation

satisfy verb

VERB + SATISFY must, should The education system must satisfy the needs of all children. | be able/unable to, can/could The owners were unable to satisfy all the demands of the workers. Nothing could satisfy his desire for power. | seem to His answer seemed to satisfy her. | be enough to, be sufficient to Her description of events was not enough to satisfy the court. | fail to The meal failed to satisfy his hunger.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Tổng Hợp Font Tiếng Việt Đẹp Nhất (Thiết Kế Năm 2018), Download Font TiếNg ViệT

English Synonym and Antonym Dictionary

satisfies|satisfied|satisfyingsyn.: appease assure benefit comfort content convince gratify persuade please relieve suitant.: dissatisfy

Related Posts