Sampling Là Gì, Nghĩa Của Từ Sample, Sampling (Âm Nhạc)

2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Ngoại động từ3 Chuyên ngành3.1 Cơ – Điện tử3.2 Cơ khí & công trình3.3 Toán & tin3.4 Xây dựng3.5 Y học3.6 Kỹ thuật chung3.7 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa

/´sa:mpl/

Thông dụng

Danh từ

Mẫu; vật mẫu, hàng mẫuto send something as a samplegửi vật gì để làm mẫu Ví dụ tiêu biểu

Ngoại động từ

Lấy mẫu, đưa mẫu; thửto sample a new restaurantđi ăn thử một quán mới Cho ví dụ tiêu biểu

Hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Mẫu thử, vật mẫu, (v) lấy mẫu

Mẫu thử, vật mẫu, (v) lấy mẫu

Cơ khí & công trình

mẫu hàng phân tích mẫu

Toán & tin

(thống kê ) mẫuartificial sample mẫu nhân tạo, mẫu giảbalanced sample mẫu cân bằngconcordant sample mẫu phù hợpduplicate sample bản sao mẫuexceptional sample mẫu ngoại lệinterpenetrating samples (thống kê ) các mẫu thâm nhập vào nhaujudgement sample mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêmlist sample mẫu lấy trogn danh sáchmatched samples mẫu sóng đôiquota sample mẫu theo nhómrepresentative sample mẫu đại diệnstratified sample mẫu phân lớpsystematic sample mẫu hệ thốngtow-stade sample mẫu hai tầng

Xây dựng

như nhau

Y học

nhóm mẫu, lấy mẫu

Kỹ thuật chung

dưỡng lấy mẫu lấy mẫu thử mẫu mẫu thử mẫu đại diệnrepresentation samplesự lấy mẫu đại diện mẫu đất mẫu điển hìnhtype sample inspection and test reportbáo cáo thử và kiểm tra mẫu điển hình mẫu đo mẫu vật phiên bản sự lấy mẫu thực thể trường hợp vật làm mẫu vật mẫu ví dụ

Kinh tế

bản trích chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận) chọn mẫusample surveysự điều tra chọn mẫu điều tra chọn mẫusample surveysự điều tra chọn mẫu đưa mẫu hàng mẫuadditional samplehàng mẫu bổ sungadvance samplehàng mẫu gửi trướcbulk samplehàng mẫu có thể tích lớnbuyer”s samplehàng mẫu của bên muacompound samplehàng mẫu hỗn hợpconfidential of samplecấu hình hàng mẫuconfirmation samplehàng mẫu xác nhậnconfirmatory samplehàng mẫu để xác nhậndistribution of sample meanssự phân bố số bình quân hàng mẫufree samplehàng mẫu miễn phífree samplehàng mẫu miễn thuếgiveaway samplehàng mẫu quảng cáonumber of samplesố hiệu hàng mẫuoffer samplehàng mẫu chào giáoriginal samplehàng mẫu gốcpurchase samplehàng mẫu mua hàngquality shall be strictly as per samplephẩm chất phải thật đúng với hàng mẫusample cardthẻ hàng mẫusample discountchiết khấu hàng mẫusample drawnhàng mẫu rút lấysample exportsự xuất khẩu hàng mẫusample fairhội chợ triển lãm hàng mẫusample invoicehóa đơn hàng mẫusample kitbộ hàng mẫusample merchantngười mua bán hàng mẫusample of no commercial valuehàng mẫu không có giá trị mua bánsample offersự chào hàng kèm hàng mẫusample packetgói hàng mẫu (gởi qua bưu điện)sample ratebiểu giá gửi hàng mẫu (của bưu điện)sample roomphòng triển lãm hàng mẫusample roomphòng trưng bày hàng mẫutrue to sampleđúng với hàng mẫuup-to-sampleđúng với hàng mẫu nếm thử (rượu, thức ăn…)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounbit , bite , case , case history , constituent , cross section , element , exemplification , fragment , illustration , indication , individual , instance , morsel , part , pattern , piece , portion , representative , sampling , segment , sign , specimen , typification , unit , foretaste , archetype , example , exemplar , microcosm , prototype , replica , swatch verbexamine , experience , experiment , inspect , partake , savor , sip , test , example , illustration , instance , model , pattern , piece , segment , specimen , taste , try
Cơ – điện tử, Cơ khí & công trình, Kinh tế, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Trang nhúng tập tin không tồn tại, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng, Y học,

Related Posts