Nghĩa Của Từ Resist Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ : Resist

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Resist là gì

*
*
*

resist

*

resist /ri”zist/ danh từ chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu) động từ kháng cự, chống lạito resist an attack: chống lại một cuộc tấn côngto resist a disease: chống lại bệnh tật chịu đựng được, chịu đượcto resist heat: chịu được nóng cưỡng lại, không mắc phảito resist a bad habit: cưỡng lại một thói quen xấu ((thường) phủ định) nhịn đượcI can”t resist good coffee: cà phê ngon thì tôi không nhịn đượche can never resist a joke: nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa
chịu đượcchống đượcchống lạikhánglớp bảo vệwax resist: lớp bảo vệ bằng sáplớp cảnX-ray resist: lớp cản tia xelectron beam resist: lớp cản chùm điện tửelectron beam resist: lớp cản chùm electronnegative resist: lớp cản âmlớp cản màulớp cản nhuộm màulớp phủ bảo vệsơn bảo vệLĩnh vực: điện lạnhchất cảnLĩnh vực: điện tử & viễn thôngchất cản quangLĩnh vực: toán & tinđối kháng, kháng lạiLĩnh vực: hóa học & vật liệuvật liệu bảo vệoptical resistchất cảm quangpositive resistlớp cam dươngpositive resisttử lớp cảm quang dươngresist coatinglớp phủ chịu mònresist coatinglớp phủ chống ăn mònto subject, to load, to withstand, to carry, to bear, to resistchịu tải danh từ o vật liệu bảo vệ, lớp phủ bảo vệ, lớp cản màu động từ o chống lại, chịu được

*

Xem thêm: object pronouns là gì

*

*

resist

Từ điển Collocation

resist verb

ADV. fiercely, firmly, resolutely, strenuously, strongly, vigorously | successfully They successfully resisted pressure from their competitors to increase prices. | naturally People naturally resist change. | stubbornly | passively The civil population passively resisted. | physically | at first, initially, so far He has so far resisted pressure to resign.

VERB + RESIST be able/unable to, can/could (hardly), can”t/couldn”t (easily) She could hardly resist the urge to turn and run. Trends in the national economy confront firms with pressures they cannot easily resist. | can/could never, can/could no longer | be difficult to, be hard to, be impossible to | try to | manage to | be determined to | be helpless to, be powerless to She was powerless to resist the attraction that she felt to him. | tend to

PHRASES the strength to resist sth

Từ điển WordNet

Xem thêm: Bảng Ngọc Gangplank Mùa 11

English Synonym and Antonym Dictionary

resists|resisted|resistingsyn.: counteract oppose withstandant.: obey

Related Posts