Nghĩa Của Từ : Represent Là Gì ? Nghĩa Của Từ Represented Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Represent là gì

*
*
*

represent

*

represent /,repri”zent/ ngoại động từ tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng vớihe represents the best traditions of his country: ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước thay mặt, đại diệnto represent the people: đại diện cho nhân dân miêu tả, hình dungthis picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection: bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch) cho làto represent oneself as a write: tự cho mình là một nhà văn
biểu diễnrepresent broken: biểu diễn đứt nétrepresent in section: biểu diễn trong mặt cắtmiêu tảtrình bàyLĩnh vực: xây dựngđại diệnđại diện (một hãng buôn…)đưa ra lạinộp hóa đơn để thanh toánthay mặtthay mặt đại diện (một hãng buôn)trình bàyxuất trình lại

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): representation, representative, represent, unrepresentative

*

*

Xem thêm: Động Từ ( Verb Là Gì ? Động Từ Trong Tiếng Anh (Verb)

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

represent

Từ điển Collocation

represent verb

1 be a member of a group

ADV. strongly, well Local businesses are well represented on the committee. | poorly | adequately | disproportionately Women are disproportionately represented among welfare recipients.

2 act/speak officially for sb

ADV. legally The suspect must appear and may be legally represented.

VERB + REPRESENT choose sb to, elect sb to, select sb to He was chosen to represent Scotland in three consecutive World Cup Finals.

3 show sth

ADV. accurately Representing an image accurately requires a great many bytes of digital information. | fairly | falsely | diagrammatically, graphically, schematically, visually The data can be represented graphically in a line diagram. | symbolically

VERB + REPRESENT be intended to It is not clear what these symbols were intended to represent. | purport to The film purported to represent the lives of ordinary people.

PREP. as The film represents women as victims. | to He admitted falsely representing to police officers that the car had been stolen.

Từ điển WordNet

v.

be representative or typical for

This period is represented by Beethoven

be a delegate or spokesperson for; represent somebody”s interest or be a proxy or substitute for, as of politicians and office holders representing their constituents, or of a tenant representing other tenants in a housing dispute

I represent the silent majority

serve as a means of expressing something

The flower represents a young girl

describe or present, usually with respect to a particular quality

He represented this book as an example of the Russian 19th century novel

point out or draw attention to in protest or remonstrance

our parents represented to us the need for more caution

Xem thêm: Bài Học Cát Tuyến Là Gì ? Tìm Hiểu Về Cát Tuyến & Cát Tuyến Của Đường Tròn

English Slang Dictionary

new big hip-hop word; means just what you think it means.“Represent!” — NAS (Represent <1994>)

English Synonym and Antonym Dictionary

represents|represented|representingsyn.: characterize demonstrate depict describe disclose display exhibit express illustrate manifest portray present reveal show stand for symbolize

Related Posts