Phân Biệt Cách Dùng Các Từ Hire, Rent Là Gì, Nghĩa Của Từ Rental

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Rent là gì

*
*
*

rent

*

Rent (Econ) Tô, lợi, tiền thuê.+ Xem ECONOMIC RENT.
rent /rent/ danh từ
chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng…) danh từ tiền thuê (nhà, đất); tôrent in kind: tô bằng hiện vật (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt ngoại động từ cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)to rent a house to someone: cho ai thuê nhà thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)lost of poor peasant had to rent land: nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô bắt giả tiền thuế, bắt nộp tôto rent one”s tenant high: bắt người thuê giá tiền thuê cao (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì) nội động từ (được) cho thuêthis building rents at 1,000d a year: toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rendđường nứtkhe núikhe nứtlãi suấtsự đứt gãythuếrent taxes: thuế tiền thuê nhàLĩnh vực: xây dựngcho thuêrent restriction: sự hạn chế cho thuêkhe mặt cắttiền thuê nhàrent taxes: thuế tiền thuê nhàLĩnh vực: hóa học & vật liệusự thuê (nhà, đất)acreage renttô đất, địa tô (tính theo mẫu Anh)ground rentđịa tôground renttô đấtland rentđịa tôrent a housethuê nhàđịa tôimplicit rent: địa tô ẩnmonopolistic rent: địa tô độc quyềnrent officer: viên chức địa tôrent officers: quan chức địa tôlợi thu đượclợi tức cho thuêmướnmướn đượcsự mướnsự thuêhouse rent: sự thuê nhàthuê đượceconomic rent: tiền thuê được quyết định bởi thị trường cho thuêtiền mướntiền mướn đấttiền thuêaccommodation rent: tiền thuê (đất) phụ trộiaccommodation rent: tiền thuê phụ trội (đất…)accrued rent: tiền thuê phải tínhadequate rent: tiền thuê thích đángarrears of rent: tiền thuê còn thiếuback rent: tiền thuê còn thiếucommercial rent: tiền thuê thương mạicontractual rent: tiền thuê hợp đồngcontractual rent: tiền thuê theo hợp đồngdead rent: tiền thuê chếtdead rent: tiền thuê cố địnhdifferential rent: tiền thuê sai biệt (theo loại đất)differential rent: tiền thuê sai biệteconomic rent: tiền thuê giá rẻeconomic rent: tiền thuê được quyết định bởi thị trường cho thuêfair rent: tiền thuê phải chănggodown rent: tiền thuê khoground rent: tiền thuê đấtimplicit rent: tiền thuê ẩnimputed rent: tiền thuê ẩn tàngimputed rent: tiền thuê phải quy vàolease rent: tiền thuê đấtmining rent: tiền thuê mỏnominal rent: tiền thuê vô nghĩaprepaid rent: tiền thuê trả trướcpure economic rent: tiền thuê kinh tế thuần túyquarter”s rent: tiền thuê ba thángquarter”s rent: tiền thuê một quýquasi rent (quasi-rent): tiền thuê quá mứcrent charge: tiền thuê đấtrent charge: tiền thuê đất (vĩnh viễn nhưng có thể cho lại)rent control: khống chế tiền thuêrent control: sự kiểm soát tô kim, tiền thuê nhàrent expense: chi phí tiền thuêrent freeze: hãm tiền thuê nhàrent freeze: hạn định tiền thuêrent freeze: sự hạn định tiền thuêrent increase: nâng cao tiền thuêrent of mine: tiền thuê mỏrent on movable estate: tiền thuê động sảnrent on real estate: tiền thuê bất động sản. rent rebate: sự hoàn lại tiền thuêrent receipt: biên lai tiền thuêrent received in advance: tiền thuê nhận trướcrent regulation: quy định tiền thuêrent restriction: giới hạn tiền thuêroyalty rent: tiền thuê mỏscarcity rent: tiền thuê khan hiếmsituation rent: tiền thuê địa thế tốtsleeping rent: tiền thuê cố địnhterm”s rent: tiền thuê ba tháng (một lần)term”s rent: tiền thuê trả từng kỳtoken rent: tiền thuê trả để làm bằngtiền thuê đấtrent charge: tiền thuê đất (vĩnh viễn nhưng có thể cho lại)tiền tôtô kimimplicit rent: tô kim tiềm tàngrent freeze: sự đóng bằng tô kimrent insurance: bảo hiểm tô kimtô tứceconomic renttô kinh tếfertility rentphụ thu màu mỡfor rentcho thuêground rentđịa tôground rentniên kim thổ trạchhouse for rentnhà cho thuêimplicit renttiền tô danh từ o sự thuê (nhà, đất) o tiền thuê, tô động từ o thuê § acreage rent : tô đất, địa tô (tính theo mẫu Anh) § ground rent : tô đất, địa tô

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Rent

Xem Rent Insurance

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): rend / rent / rent

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): rend / rent / rent

*

Xem thêm: Dựng Ứng Dụng Web Serverless Là Gì ? Ưu Và Nhược Điểm Của Serverless

*

*

rent

Từ điển Collocation

rent noun

ADJ. exorbitant, high The tenants were not prepared to pay the higher rents demanded. | affordable, low | nominal, peppercorn | fair | reduced | increased | rising Discontent resulted from sharply rising rents. | fixed | annual, monthly, weekly | initial The initial rent will be reviewed annually. | back, outstanding, unpaid | farm, ground, house/housing, land, office

VERB + RENT pay | afford He couldn”t afford the rent by himself. | be/fall behind with, owe You put your tenancy at risk if you fall behind with the rent. | charge The rent charged depends largely on the size and locality of the flat. | collect The landlord came around to collect the month”s rent. | receive The council receives rent on local property that it owns. | fix The rent will be fixed at 18% of the market value of the property. | increase, push up, put up, raise The large stores have pushed up the rents in the area. The new lease will put her rent up to £200 a week. | calculate, determine

RENT + VERB be/fall due, be payable The rent will fall due on the last day of the quarter. | go up, increase, rise Their rent has increased from £5,200 to £8,600 a year. | fall

RENT + NOUN money, payment | arrears | level They took the landlord to court over increasing rent levels. | increase, rise | review | allowance, rebate, subsidy | control | collection | strike | man Thousands try to avoid the rent man so they can have more cash to spend.

PREP. in ~ The company has paid out a lot of money in rent. | ~ for The rent for the four-roomed house is affordable. | ~ from They earned rent from their property in London. | ~ on the rent on a factory

PHRASES arrears of rent to be liable for arrears of rent | a month”s/week”s/year”s rent, the non-payment/payment of rent The movement advocated the non-payment of rent and taxes.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Các Lệnh Trong Minecraft Pe, Các Mã Minecraft, Tổng Hợp Lệnh Minecraft Pe

Bloomberg Financial Glossary

租金租金Regular payments to an owner for the use of some leased property.

English Synonym and Antonym Dictionary

rents|rented|rentingsyn.: charter hire lease letrends|rent|rendingant.: mend

Related Posts