To Renew Là Gì ? Nghĩa Của Từ Renew Trong Tiếng Việt Renew Là Gì, Nghĩa Của Từ Renew

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Đang xem: Renew là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Fiscal policy was another matter, and drew renewed official interest as economic activity in the colonies increased after 1936.
Although not associated with solo song in the intermedi, the instrument”s usage is significant since it points to the renewed interest in chordal sonorities.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
Second, the senate, the members of which served for nine years with the body renewed every three, remained untouched by the reform.
I have also signalled those renewed efforts to study the institutional history of the suffrage in the region.
In the final analysis, a renewed focus on ecological democracy could potentially lead to healthier environments and a more satisfied and engaged citizenry.
The state has to be mended, augmented, relegitimised and renewed periodically ; institutionbuilding is an endless process.
The second and perhaps most important feature of a renewed concept of complexity is the necessity to relate the external to the internal complexity.
Second, notice that the renewed height is partial rather than complete reset in being significantly lower than either the utterance-initial peak or the upstepped peak.
When this stage is reached, the renewed growth in the supply of educated labor drives the education premium down again.
In addition to the language syllabus, there was a renewed interest in the skills, but for contextualized communication.
What holds them together is the act of retelling, the production”s assertion that theatrical practice re-creates the work and renews its history.
Trained midwives had difficulty throughout the inter-war period in obtaining replacement drugs and renewing their equipment.
Although these renewed efforts at control were no more effective than the half-hearted ones that preceded them, their impact on individual lives was often disastrous.


A happy-go-lucky person does not plan much and accepts what happens without becoming worried.

Xem thêm: pack là gì

Về việc này




Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Vary Là Gì Trong Tiếng Việt? Vary Là Gì, Nghĩa Của Từ Vary

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts