Định Nghĩa Của Từ ” Reality Là Gì ? Nghĩa Của Từ Reality Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Reality là gì

*
*
*

reality

*

reality /ri:”æliti/ danh từ sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thựchope becomes a reality by: hy vọng trở thành sự thựcin reality: thật ra, kỳ thực, trên thực tế tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản)reproduced with startling reality: được sao chép lại với một sự chính xác kỳ lạ
hiện thựcobjective reality: hiện thực khách quanvirtual reality: hiện thực ảo giácthực thểLĩnh vực: điện lạnhthực tạiartificial reality: thực tại giảphysical reality: thực tại vật lýLĩnh vực: toán & tintính thực, thực tếVRML (virtual reality modeling language)ngôn ngữ mô hình hóa thực tế ảoartificial realitythực tế nhân tạoobjective realitythực tế khách quanreality checksự kiểm tra thực tếvirtual realitythực tế ảovirtual reality modeling language (VRML)ngôn ngữ mô hình hóa thực tế ảo

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): realism, realist, reality, unreality, realization, realize, real, unreal, realistic, unrealistic, realisable, really, realistically

*

*

Xem thêm: What'S Up Nghĩa Là Gì

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

reality

Từ điển Collocation

reality noun

ADJ. awful, bitter, brutal, cold, grim, hard, harsh, painful, sad, stark We were faced with the awful reality of having nowhere to live. | complex | underlying He has no illusions about the underlying reality of army life. | objective, practical the practical realities of running a children”s home | daily, everyday | external Painters at the time were largely concerned with reproducing external reality. | commercial, economic, historical, physical, political, psychological, social the harsh economic realities of life as a student | virtual the use of virtual reality in computer games

VERB + REALITY become One day her dream will become a reality. | make sth It”s our task to make the proposals a reality. | accept, confront (sb with), face (up to), get a grip on, grasp, wake up to She will have to face reality sooner or later. I don”t think you have quite grasped the realities of our situation! | bear little/no, etc. relation/resemblance to, be cut off/divorced/removed from, be out of touch with, have little/not have much to do with They are out of touch with the realities of modern warfare. Most people”s ideas of the disease do not have much to do with the reality. | escape from | deny, ignore | bring sb back to, come/get back to, return to He called for the committee to stop dreaming and return to reality. | distort Most comedy relies on distorting reality. | protect/shelter/shield sb from Her parents always tried to shield her from the realities of the world. | reflect

PREP. in ~ The media portray her as happy and successful, but in reality she has a difficult life.

PHRASES a grasp of reality He has a rather tenuous grasp of reality. | a perception/sense of reality

Từ điển WordNet

n.

the state of the world as it really is rather than as you might want it to be

businessmen have to face harsh realities

the quality possessed by something that is real

Xem thêm: Nghiên Cứu Meta Analysis Là Gì, Meta Analysis Là Gì

English Synonym and Antonym Dictionary

realitiesant.: delusion ideality

Related Posts