question là gì

1 Thông dụng 1.1 Danh từ 1.1.1 Câu hỏi 1.1.2 Vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến 1.1.3 Sự nghi ngờ 1.1.4 (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai 1.2 Ngoại động từ 1.2.1 Hỏi, chất vấn 1.2.2 Nghi ngờ; đặt thành vấn đề 1.2.3 Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng) 1.3 Cấu trúc từ 1.3.1 question! 1.3.2 to beg the question 1.4 hình thái từ 2 Chuyên ngành 2.1 Toán & tin 2.1.1 câu hỏi, vấn đề 2.2 Xây dựng 2.2.1 câu hỏi, vấn đề 2.3 Cơ – Điện tử 2.3.1 Câu hỏi, vấn đề 2.4 Kỹ thuật chung 2.4.1 vấn đề 2.5 Kinh tế 2.5.1 câu hỏi 2.5.2 chất vấn 2.5.3 đặt câu hỏi 2.5.4 hỏi 2.5.5 nghi vấn 2.5.6 sự hỏi 2.5.7 sự nghi ngờ 2.5.8 thẩm vấn 2.5.9 tuân vấn 2.5.10 vấn đề 3 Các từ liên quan 3.1 Từ đồng nghĩa 3.1.1 noun 3.1.2 verb 3.2 Từ trái nghĩa 3.2.1 noun 3.2.2 verb

Thông dụng

Danh từ

Câu hỏi to put a questionđặt một câu hỏito answers a questiontrả lời một câu hỏi

Vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến a nice questionmột vấn đề tế nhịthe question is…vấn đề là…that is not the questionvấn đề không phải là thế, vấn đề không phải ở đóthis is out of the questionkhông thành vấn đề, không phải là chuyện bàn đến nữathe person in questionngười đang được nói đếnthe matter in questionviệc đang được bàn đếnto come into questionđược thảo luận bàn bạc; thành vấn đề thảo luận bàn bạc

Sự nghi ngờ beyond all (out of, past without) questionkhông còn nghi ngờ gì nữato call in questionđặt thành vấn đề nghi ngờto make no question of…không mảy may nghi ngờ gì về…

(từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai to be put to the questionbị tra tấn để bắt cung khai

Ngoại động từ

Hỏi, chất vấn Nghi ngờ; đặt thành vấn đề to question the honesty of somebodynghi ngờ tính lương thiện (chân thật) của aiit cannot be questioned but thatkhông thể còn nghi ngờ gì nữa là, chắc chắn là

Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng)

Cấu trúc từ

question! xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)to put the questionlấy biểu quyết

to beg the question coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì

hình thái từ

Past: questioned

Chuyên ngành

Toán & tin

câu hỏi, vấn đề open ended question (thống kê ) vấn đề có vô số giải đáp

Xây dựng

câu hỏi, vấn đề

Cơ – Điện tử

Câu hỏi, vấn đề

Kỹ thuật chung

vấn đề

Kinh tế

câu hỏi chất vấn đặt câu hỏi hỏi nghi vấn sự hỏi sự nghi ngờ thẩm vấn tuân vấn vấn đề

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun catechism , examination , inquest , inquiring , inquiry , inquisition , interrogation , interrogatory , investigation , poll , q and a , query , questioning , third degree , wringer , argument , challenge , confusion , contention , debate , demur , demurral , difficulty , dispute , dubiety , enigma , misgiving , mystery , objection , problem , protest , puzzle , remonstrance , remonstration , uncertainty , discussion , motion , point , proposal , proposition , subject , theme , topic , hornets” nest , issue , doubtfulness , dubiousness , incertitude , mistrust , skepticism , suspicion , wonder , ambiguity , barrage , catechesis , catechization , cavil , dialectics , disquisition , dubiosity , equivocality , equivocation , gainsaying , impugnment , interpellation , quiz , quizzing , rhetorical question , scruple verb ask about , catechize , challenge , cross-examine , enquire , examine , give the third degree , go over , grill , hit * , hit up , hold out for , inquire , interrogate , interview , investigate , knock * , make inquiry , petition , pick one’s brains , probe , pry , pump , put through the wringer , put to the question , query , quest , quiz , raise question , roast * , search , seek , show curiosity , solicit , sound out , sweat it out of , work over , call into question , cast doubt upon , controvert , disbelieve , dispute , distrust , hesitate , impeach , impugn , mistrust , oppose , puzzle over , suspect , suspicion , wonder about , misdoubt , wonder , ask , catechise , debate , debrief , demand , demur , doubt , drill , examination , heckle , inquire of , inquiry , interpellate , interrogation , investigation , mystery , objection , poll , pose , problem , proposition , scruple

Từ trái nghĩa

noun answer , reply , concord , harmony , agreement verb answer , reply , certainty , doubtlessness , sureness , surety