Nghĩa Của Từ : Preferences Là Gì ? Nghĩa Của Từ Preference Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

preference

*

Preference (Econ) Sở thích; Sự ưu tiên.

Đang xem: Preferences là gì

+ Có quan điểm cho rằng một thứ hàng hoá, sự kiện hoặc dự án nào đó được ưa chuộng hơn một hoặc các hàng hoá khác … đó là sự sắp xếp các sở thích.

Xem thêm: anh gjrl xinh


preference sự thích hơn
Lĩnh vực: toán & tinsở thíchGiải thích VN: Ý nói về các sở thích về giao diện hay chức năng của mỗi người dùng trong một chương trình.call preference: sở thích gọisự thích hơnLĩnh vực: giao thông & vận tảisự ưu đãileft-right preferenceưu tiên trái-phảipreference sharecổ phần đặc quyềnpreference valuegiá trị ưu tiênrelative preference methodphương pháp ưu tiên tương đốichế độ ưu đãiCommonwealth preference: Chế độ ưu đãi liên hiệp Anhimperial preference: chế độ ưu đãi hoàng giangười hay vật được ưa thíchquyền ưu tiênsự ưu đãiflag preference: sự ưu đãi về thuyền kỳnon-reciprocal preference: sự ưu đãi (về thuế) không có tính hỗ trợnon-reciprocal preference: sự ưu đãi (về thuế) không có tính hỗ huệspecial preference: sự ưu đãi đặc biệttariff preference: sự ưu đãi thuế quantruculent preference: sự ưu đãi gian trásự ưu thíchCommonwealth preference SystemChế độ Thuế Ưu đãi của Liên hiệp Anhaxioms of preferencecác tiền đề về tính ưa thích hơn (của người tiêu dùng)axioms of preferencegiả thiết về tính ưa thíchbrand preferencesự chuộng hơn đối với một hiệu hàngcapital preferencevốn cổ phần ưu tiêncommunity preferencequy tắc ưu đãi cộng đồngconsumer preferencesự ưu tiên dành cho người tiêu dùng (của người tiêu dùng)consumer”s preferencesở thích của người tiêu dùngconsumer”s preferencesự lựa chọn ưu tiên của người tiêu dùngcumulative preference sharescổ phần ưu tiên tích lũyexpense preferencesự ưu tiên chi tiêuexpense preferencesự ưu tiên chi tiêu (trong công việc quản lý xí nghiệp)expense preferenceưu tiên chỉ tiêufirst preference sharecổ phiếu ưu đãi hạng nhấtfraudulent preferencesự ưu tiên gian tráimperial preferencechế độ thuế ưu đãi của liên hiệp Anhirredeemable preference sharecổ phiếu ưu đã không thể chuộc lại. irredeemable preference sharecổ phiếu ưu đãi không thể chuộc lạiliquidity preferencesự chọn lựa chu chuyểnliquidity preferencesự ưa chuộng tiền mặtliquidity preferencesự ưa chuộng tính lưu độngliquidity preferencesự ưa thích giữ tiền mặtmargin of preferencekhoản ưu đãimargin of preferencekhoảng ưu đãinon-cumulative preference sharecổ phiếu ưu đãi không cộng dồn (cổ tức)non-cumulative preference sharescổ phiếu ưu đãi không cộng dồn (cổ tức)non-cumulative preference sharescổ phiếu ưu đãi không tích gộp

*

*

*

preference

Từ điển Collocation

preference noun

ADJ. clear, definite, marked, strong | slight | individual, personal It”s a matter of personal preference. | consumer | first, second, etc. Local voters gave Harry West first preference.

VERB + PREFERENCE have Do you have any particular preference? | demonstrate | express, indicate, show, state | give sb Preference is given to students who have passed maths and chemistry. | receive

PREP. for ~ I choose motorways when driving, for preference. | in ~ to They bought French planes in preference to British ones. | ~ as to/with regard to He has not expressed a preference as to which school he wants to go to. | ~ between people”s preferences between brown, white and wholemeal bread | ~ for sth (over sth) the government”s preference for tax cuts over greater public spending | ~ in changing preferences in furniture styles

PHRASES in order of preference List the candidates in order of preference.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Javascript Engine Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

grant of favor or advantage to one over another (especially to a country or countries in matters of international trade, such as levying duties)

Bloomberg Financial Glossary

优先|优惠优先,优惠Refers to over-the-counter trading. Selection of a dealer to handle a trade despite the dealer”s market not being the best available. Often the “preferenced dealer” will then move his market in line.

English Synonym and Antonym Dictionary

preferencessyn.: druthers orientation penchant predilection taste

Related Posts