Predictor Là Gì – Nghĩa Của Từ Predictor Variable Trong Tiếng Việt

This effect was only modestly reduced when psychiatric and sociodemographic predictors were controlled for.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
We can then infer that the removed variable functions as a significant mediator between the predictor and criterion variables.
Also, the median income in a district is not a statistically significant predictor in any of these models appearing in these tables.
The role of sibling conflict on later school conflict was less straightforward than that of the other predictors.
A measure of non-verbal reasoning was then entered into the regression to ensure that common predictors were not simply due to a general ability factor.
They also find that the absolute level of voting participation in each state is a more influential predictor of health than voting inequality.
Subsequently, we performed a hierarchical logistic regression analysis to identify significant predictors of case status.
In conclusion, our findings suggest that self-regulation is a prominent predictor of resilience among youths living in poverty.
Their results showed that oral language proficiency, by itself, was not a good predictor of word-reading ability.
Interestingly, these directions of the effects of all the other predictor variables, though not significant, turned out to be consistent with the general expectations.
Throughout the model-building process attention was paid to statistical significance of predictors and the overall fit of the model.
Phonological processes as predictors of specific reading skills in children at risk for reading failure.
Specifically, we focused on victimization as a predictor of impulsiveness and difficulties in attention regulation.
With these three predictor variables 78 % of the applicants were correctly assigned to the ” no-starter ” (52 %) or the ” starter ” (88 %) group (cut value=0.63).


Các từ thường được sử dụng cùng với predictor.

Đang xem: Predictor là gì

Further analysis of the data, however, suggests that age was not the best predictor of performance on the elicitation task.
The size of the personal social network is likely to be a better predictor of support network size than the entire social network.

Xem thêm: look after nghĩa là gì

During this period, central cylinder damage was the most consistent predictor of mat disappearance in the subsequent cycle (table 7).
Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.



Trang nhật ký cá nhân

An article of clothing and a ray of sunshine: making uncountable nouns countable (2)



Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ From Time By Time Là Gì ? Các Từ Liên Quan Đến From Time To Time

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts