Tính Từ Sở Hữu ( Possessive Adjectives Là Gì, Tính Từ Sở Hữu Trong Tiếng Anh

Bạn sẽ chẳng biết được khả năng của Bạn đến đâu, cho đến khi bạn bắt tay hành động.

Đang xem: Possessive adjectives là gì

Bạn sẽ chẳng biết được khả năng của Bạn đến đâu, cho đến khi bạn bắt tay hành động.

TỰ HỌC GIAO TIẾP ĐỘNG LỰC HỌC BÀI VIẾT MỚI GIẢI ĐỀ TOEIC ETS 2020 CHI TIẾT TÀI LIỆU TOEIC CẤU TRÚC MỖI NGÀY LUYỆN PHÁT ÂM LUYỆN NGHE

Bạn sẽ chẳng biết được khả năng của Bạn đến đâu, cho đến khi bạn bắt tay hành động.

Xem thêm: ” Head Teacher Là Gì, Nghĩa Của Từ Head Teacher, Nghĩa Của Từ Head Teacher Trong Tiếng Việt

Bạn sẽ chẳng biết được khả năng của Bạn đến đâu, cho đến khi bạn bắt tay hành động.

Xem thêm: neighbours from hell 1

Bạn sẽ chẳng biết được khả năng của Bạn đến đâu, cho đến khi bạn bắt tay hành động.

I. TÍNH TỪ SỞ HỮU:
a. ĐN:
– Là từ đứng trước danh từ để cho biết rằng danh từ đó thuộc sở hữu của ai đó.
b. HÌNH THỨC:
– My (của tôi)
– Your (của anh/chị)
– His (của anh ta)
– Her (của cô ta)
– Our (của chúng ta/chúng tôi)
– Their (của họ/chúng nó)
– Its (của nó)
c. CÁCH DÙNG :
“ TÍNH TỪ + DANH TỪ”
Ex:
– This is HIS viewpoint.
Đây là quan điểm của anh ta.
– This is MY house, and you are on MY land!
Đây là nhà của tôi, các anh đang ở trên đất của tôi!
d. LƯU Ý :
– Sử dụng tính từ sở hữu cho các bộ phận trên cơ thể người :
Ex: MY eyes are too tired. (Mắt của tôi mỏi quá)
– Tính từ sở hữu của con vật hoặc sự vật thì dùng “Its”
Ex : The dog wags “its” tail (Con chó vẫy đuôi)
The horse swished “its” tail. (Con ngựa vun đuôi vun vút)
II. ĐẠI TỪ SỞ HỮU:
a. ĐN:
– Dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ khi không muốn lặp lại danh từ.
– Dùng để chỉ vật gì thuộc về ai đó.
b. HÌNH THỨC:
– Mine (của tôi)
– Yours (của anh/chị)
– His (của anh ấy)
– Hers (của cô ấy)
– Ours (của chúng ta/chúng tôi)
– Yours (của các anh chị)
– Theirs (của họ/chúng nó)
• IT : KHÔNG có dạng Đại từ sở hữu, Its= dạng Tính từ sở hữu của It.
c. CÁCH DÙNG:
1) Dùng thay cho một Tính từ sở hữu (possessive adjective) :
Ex:
– Your English is good and mine is very poor. (mine = My English)
Tiếng Anh của bạn giỏi còn của tôi thì rất tệ.
– Her shirt is white, and mine is blue. (mine = my shirt)
Áo cô ta màu trắng còn của tôi màu xanh.
2) Dùng trong dạng câu sở hữu kép (double possessive) :
Ex:
– He is a friend of mine. (Anh ta là một người bạn của tôi)
• … OF MINE = ONE OF MINE … (một… của tôi).
Ex:
– A teacher of hers = one of her teachers (một người thầy của cô ấy)
3) Dùng trước Danh từ mà nó thay thế:
Ex: OURS is “the third house” on the right hand.
NHÀ CỦA CHÚNG TÔI là “ngôi nhà thứ 3” nằm phía
bên tay phải.
->“Ours : là Đại từ sở hữu = nhà của chúng tôi là ngôi thứ 3”
-> “the third house : là Danh từ = ngôi nhà củ tôi là thứ
d. LƯU Ý:
– KHÔNG dùng Mạo từ trước Đại từ sở hữu:
Ex: That bag is mine.
Cái túi đó của tôi.
Không được :
That bag is THE mine.

TÍNH TỪ SỞ HỮU VÀ ĐẠI TỪ SỞ HỮU

Tính từ sở hữu (Possessive adjective) – Đại từ sở hữu (Possessive Pronoun) REFLEXIVE PRONOUNS – ĐẠI TỪ PHẢN THÂN Demonstrative Pronouns – Đại từ chỉ định trong tiếng Anh. ĐẠI TỪ NGHI VẤN ( Questions Words) Các Videos của Học Viên đã và đang học tại NOUNS WILL AND BE GOING TO + V-nguyên mẫu V-ing vs To V A few – A little Tương lai gần (be going to) Tính Từ Chỉ Người TARGET, GOAL, PURPOSE sự khác nhau Giới Từ LIÊN TỪ CÁC PHRASAL VERB THƯỜNG DÙNG (PART 1) 50 CẤU TRÚC HAY DÙNG TRONG TIẾNG ANH 50 Thành ngữ trong tiếng Anh CÁCH PHÁT ÂM Cấu trúc đi với Expect hoặc là Hope CẤU TRÚC NÂNG CAO

Comments

comments

Tags: ĐẠI TỪ SỞ HỮU, feasible english, TÍNH TỪ SỞ HỮU, Tính từ sở hữu (Possessive adjective)và Đại từ sở hữu (Possessive Pronoun), Tính từ sở hữu và Đại từ sở hữu

Post navigation

REFLEXIVE PRONOUNS – ĐẠI TỪ PHẢN THÂN
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (Personal pronouns)

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment

Name *

Email *

Website

TÌM KIẾM BÀI VIẾT

BÀI VIẾT MỚI

Phát Âm Có Quan Trọng? Tại Sao Phải Học Phát Âm Trước. GIA SƯ TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI NHÀ HƯỚNG DẪN LÀM VIDEO CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN TRONG TIẾNG ANH TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “NEWSPAPER” TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “MOVIE/ FILM” TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “THỂ THAO” TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “FOOD” TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “MUSIC” TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ” SHOPPING”,

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Simple present tense (thì hiện tại đơn) Simple Future (Thì Tương Lai Đơn) Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn) PRESENT PERFECT CONTINUOUS (Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn) PAST CONTINUOUS (THÌ QÚA KHỨ TIẾP DIỄN) THE PAST PERFECT TENSE (THÌ Quá Khứ Hoàn Thành) THE PRESENT PERFECT TENSE ( Thì Hiện Tại Hoàn Thành)

LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

NOUNS – DANH TỪ Động từ khuyết thiếu: SHOULD ĐỘNG TỪ/ CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING SỰ HOÀ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ (Subject-Verb Agreement ) VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS SO SÁNH TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ. Tính từ sở hữu (Possessive adjective) – Đại từ sở hữu (Possessive Pronoun)