” Pore Là Gì ? Nghĩa Của Từ Pore Trong Tiếng Việt (Từ Điển Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Pore là gì

*
*
*

pore

*

pore /pɔ:/ nội động từ ((thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫmto pore over a book: mải mê nghiên cứu một cuốn sáchto pore upon a problem: nghiền ngẫm một vấn đề (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào ngoại động từ nhìn sátto pore one”s eyes out: cúi nhìn sát làm mỏi mắt danh từ lỗ chân lông
độ rỗngkhepore space: khe hởpore water pressure: khe rỗngkhe hởkhe nútlỗ hổngpore pressure: áp suất ở lỗ hổngpore pressure: áp suất lỗ hổngpore size distribution: phân bố kích thước lỗ hổngpore water: nước trong lỗ hổng đấtpore water pressure: áp suất nước lỗ hổnglỗ nhỏlỗ rỗlỗ rỗngexcess pore water: nước lỗ rỗng thừa dưpore cross: tiết diện lỗ rỗngpore gas pressure: áp suất khí ở lỗ rỗngpore pressure: áp lực (trong) lỗ rỗngpore pressure: áp lực lỗ rỗngpore water: nước lỗ rỗngpore water pressure: áp lực nước lỗ rỗngpore water pressure: áp lực bên trong lỗ rỗngpore water pressure: áp lực lỗ rỗngpore waters: nước lỗ rỗngpressure of pore water: áp lực lỗ rỗngsoil pore: lỗ rỗng trong nhàxốpLĩnh vực: cơ khí & công trìnhkẽ rỗngexcess pore pressure: áp lực dư kẽ rỗngexcess pore water pressure: áp lực dư kẽ rỗngpore distribution: sự phân bố kẽ rỗngpore pressure: áp lực kẽ rỗngpore pressure device: cái đo áp lực kẽ rỗngpore pressure dissipation: lực nước kẽ rỗngpore volume: dung tích kẽ rỗngpore wate pressure phenomenon: hiện tượng áp lực kẽ rỗngpore water head: cột nước kẽ rỗngpore water pressure: áp lực nước kẽ rỗngtransient pore water pressure: áp lực kẽ rỗng tức thờilỗ nhỏ để chất lỏng có thể thấm qua (lõi lọc)gustatomy poregai, nhú vị giácmin pore indexvữa khoáng chấtpore diameterđường kính lỗpore indexchỉ số kẽ giốngpore indexhệ số rỗngpore pressure dissipationsự triệt tiêu áp lựcpore pressure gaugeđo áp lực kế rỗngpore pressure transducerđầu đo áp lực kế rỗngpore ratiochỉ số động rỗngpore sizekích thước hạtpore size openingđường kính lỗ vỏ lọcpore spacelỗ hổng danh từ o lỗ rỗng Khoảng trống giữa các hạt đá rắn trong các loại đá. Trong đá trầm tích các lỗ rỗng thường chứa chất lưu như nước, khí và/hoặc dầu. Các lỗ rỗng lớn thường có đường kính lớn hơn 0,5 micron. § pore pressure : áp suất lỗ rỗng § pore throat : kênh nối § pore volume : thể tích lỗ rỗng § pore volume compressibility : đô nén lỗ rỗng § pore water : nước lỗ rỗng

*

Xem thêm: ricardo milo

*

*

pore

Từ điển Collocation

pore noun

ADJ. blocked | open

VERB + PORE block | unblock | open A hot bath opens the pores. | close

Từ điển WordNet

n.

any tiny hole admitting passage of a liquid (fluid or gas)any small opening in the skin or outer surface of an animal

v.

Xem thêm: Chiếu Cà Mau – Tình Anh Bán Chiếu

English Synonym and Antonym Dictionary

pores|pored|poringsyn.: center centre concentrate focus rivet stoma stomate

Related Posts