Pinned Là Gì – Pinned Nghĩa Là Gì

xỏ chốt (pin), ghim bằng kim gút (pin), tra chốt (pin), găm bằng kim gút (pin), đóng chốt (pin, forelock)
gắn hoặc gắn chặt bằng ghim hoặc ghim ở một vị trí xác định.

Đang xem: Pinned là gì

Ví dụ: Nenine managed to pin one onto her dress and proceeded to fasten another onto a red stole trimmed with gold.

Nenine cố gắng ghim một cái lên chiếc váy của mình và tiến hành buộc một cái khác vào một chiếc cọc đỏ được tỉa bằng vàng.

từ đồng nghĩa: attach (đính kèm); fasten ( đóng lại ); affix (đóng dấu); fix ( sửa chữa ); tack (tack); clip ( kẹp ); join ( tham gia ); secure ( đảm bảo );
hold ( giữ ); attach (đính kèm); blame for ( đổ lỗi cho ); trap ( bẩy );
pɪn adj.* stuck, immobilized, confined n.

Xem thêm: Bảng Ngọc Vi Mùa 10: Hướng Dẫn Cách Chơi Vi Mùa 11, Hướng Dẫn Cách Chơi Vi Mùa 11

* small needle* spike* prong, peg* metallic prong on a chip or electrical plug v.* fasten with pins, attach with pins* stick, stab* confine, hold, immobilize
pink un, pinked edge, pinking, pinking effect, pinking or pinging, pinnblastoma, pinned base, pinned end, pinned-base frame, pinning, pint-contact transistor, pint-size economy tractor, pintaux nozzle, pintle assembly, pintle chain,

*

Nhập khẩu từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: #9454 Fetish Là Gì – Nghĩa Của Từ Fetish

Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Related Posts