penetrate là gì

Đang xem: Penetrate là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Ngoại động từ 1.2.1 Chia động từ 1.3 Nội động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Tham khảo

<ˈpɛ.nə.ˌtreɪt>

Ngoại động từ < sửa>

penetrate ngoại động từ /ˈpɛ.nə.ˌtreɪt/

Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua. Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm… ). Làm thấm nhuần. to penetrate someone with an idea — làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng (Nghĩa bóng) Nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu. to penetrate someone”s mind — nhìn thấu được ý nghĩ của ai to penetrate the truth — hiểu thấu sự thật Chia động từ < sửa>

Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to penetrate Phân từ hiện tại penetrating Phân từ quá khứ penetrated Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại penetrate penetrate hoặc penetratest¹ penetrates hoặc penetrateth¹ penetrate penetrate penetrate Quá khứ penetrated penetrated hoặc penetratedst¹ penetrated penetrated penetrated penetrated Tương lai will/shall² penetrate will/shall penetrate hoặc wilt/shalt¹ penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại penetrate penetrate hoặc penetratest¹ penetrate penetrate penetrate penetrate Quá khứ penetrated penetrated penetrated penetrated penetrated penetrated Tương lai were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — penetrate — let’s penetrate penetrate —

Xem thêm: Bản Cáo Bạch Là Gì ? Nội Dung Của Bản Cáo Bạch Bản Cáo Bạch

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ < sửa>

penetrate nội động từ /ˈpɛ.nə.ˌtreɪt/

(+ into) Thâm nhập, lọt vào. (+ to, through) Xuyên đến, xuyên qua. Thấu vào, thấm vào. Chia động từ < sửa>
penetrate
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to penetrate Phân từ hiện tại penetrating Phân từ quá khứ penetrated Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại penetrate penetrate hoặc penetratest¹ penetrates hoặc penetrateth¹ penetrate penetrate penetrate Quá khứ penetrated penetrated hoặc penetratedst¹ penetrated penetrated penetrated penetrated Tương lai will/shall² penetrate will/shall penetrate hoặc wilt/shalt¹ penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate will/shall penetrate Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại penetrate penetrate hoặc penetratest¹ penetrate penetrate penetrate penetrate Quá khứ penetrated penetrated penetrated penetrated penetrated penetrated Tương lai were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate were to penetrate hoặc should penetrate Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — penetrate — let’s penetrate penetrate —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “http://mister-map.com/w/index.php?title=penetrate&oldid=1889994”

Xem thêm: Phim Cô Giáo Thanh Nhạc Piano, Phim Cô Giáo Dạy Thanh Nhạc Hàn Quốc Full #2

Thể loại: Mục từ tiếng AnhNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từ

Related Posts