Định Nghĩa Của Patterns Là Gì ? Các Loại Pattern Thường Gặp Trong Thiết Kế

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

pattern

*

pattern /”pætən/ danh từ kiểu mẫu, gương mẫua pattern of virtues: một kiểu mẫu về đức hạnh mẫu hàngpattern card: bia dán mẫu hàng mẫu, mô hình, kiểua bicycle of an old pattern: cái xe đạp kiểu cũ mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa…) (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá ngoại động từ (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu trang trí bằng mẫu vẽ
hình mẫu và kiểu cáchhoa vănkết cấu và cách thứcpattern of expenditure: kết cấu và cách thức chi tiêukiểu (áo dài …)kiểu mẫupattern for reference: kiểu mẫu tham khảopattern of reference: kiểu mẫu tham khảolấy làm hoa vănlấy làm mẫu vẽlối (sống)mẫu (hàng)pattern for reference: mẫu (hàng) tham khảomẫu (hàng, kiểu áo dài…) cáchmẫu hàngpattern book: sách mẫu hàng (vải, giấy trang trí)pattern card: bìa dán mẫu hàngmẫu kiểumẫu vẽmô hìnhconsumption pattern: mô hình tiêu thụdemand pattern: mô hình (nhu) cầupattern maker: thợ làm mô hìnhpattern of commodity specialization: mô hình chuyên môn hóa hàng hóapattern of expenditure: mô hình chi tiêupattern of trade: mô hình thị trườngtrade pattern: mô hình mậu dịchtrading pattern: mô hình mua bántrading pattern: mô hình buôn bánbehaviour patternmô thức hành viblinking pattern schedulebảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu nhỏ giọtblitz pattern schedulebảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu yết dầnbuild up pattern schedulebảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu mạnh dầnbursting pattern schedulebảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trungcomposition and pattern of world tradesự hợp thành và hình thái mậu dịch thế giớiconsumer expenditure-income patternmô thức chi tiêu-thu nhập của người tiêu dùnggrowth patternmô thức phát triểninverse demand patternhình thức nhu cầu đảo ngượcnew patternkiểu cáchnew pattern. mô thứcnew patterntập quán (tiêu xài) mớipattern agreementhiệp định mẫupattern agreementthỏa ước mẫupattern bargainingđàm phán theo mẫupattern bargainingsự đàm phán làm mẫupattern booksách kiểu (quần áo)pattern makerngười tạo mẫupattern makerngười thiết kế trang phụcpattern makerthợ làm mẫu <"pæt(ə)n> danh từ o mẫu hình Cách xếp sắp hình học về những lỗ nổ mìn hoặc những máy thu dùng trong thăm dò địa chấn. Sự phân bố trong không gian của các giếng sản xuất và giếng bơm. o mẫu, mô hình o biểu đồ, sơ đồ § dentritic pattern : mô hình dạng cây § drainage pattern : mô hình thoát nước § drilling pattern : sự bố trí mạng lưới khoan § flow pattern : mô hình dòng chảy § linear shooring pattern : cơ cấu nổ theo tuyến (địa chấn) § radial drainage pattern : mô hình thoát nước tỏa tia, mô hình thoát nước xuyên tâm § reflection pattern : biểu đồ phản xạ § pattern flood : tràn ngập nước theo mẫu hình § pattern life : Thời gian hoạt động theo mẫu hình

*

*

*

pattern

Từ điển Collocation

pattern noun

1 arrangement of lines, shapes, etc.

ADJ. intricate | geometric | floral

VERB + PATTERN have The jumper has a geometric pattern on it. | design, make, print, produce, weave

PREP. in a/the ~ He had arranged the glasses in a pattern on the table. | ~ on the pattern on the carpet

2 usual manner

ADJ. basic, existing, familiar, normal, predictable, regular, set, traditional There is no set pattern for these meetings. | changing, ever-changing | complex | main | overall The overall pattern of our life changes little. | behaviour | employment | weather

VERB + PATTERN establish, set | follow Their actions follow a very predictable pattern. | fall into, fit into ideas that do not fit neatly into his patterns of thought | show 67% of patients showed a similar pattern of improvement.

PATTERN + VERB develop, emerge Similar patterns are emerging all over Eastern Europe. | change

PREP. ~ for the normal pattern for a boy/girl relationship | ~ in the main patterns in English spelling | ~ of patterns of behaviour

Từ điển WordNet

n.

Đang xem: Patterns là gì

a model considered worthy of imitation

the American constitution has provided a pattern for many republics

v.

form a pattern

These sentences pattern like the ones we studied before

Bloomberg Financial Glossary

A technical chart formation used to make market predictions by following the price movements of securities.

Xem thêm: Git Stash Là Gì – Sử Dụng Git Stash Hiệu Quả

Investopedia Financial Terms

In technical analysis,thedistinctiveformation createdby the movement ofsecurity prices on a chart. It is identified by a line connectingcommon price points (closing prices, highs, lows) over a period of time.Chartists try to identifypatterns to try to anticipate the future price direction. Also known as “trading pattern”.

Xem thêm: scale nghĩa là gì

Patterns in security prices occur daily. However,although the various kinds of price patternsmay in hindsight be easy to understand and see on paper, it is much harder to spot, and trade these formations in real time. There are many different kinds of patterns in technical analysis: the cup and handle, ascending/descendingchannels and, amongothers, thehead-and-shoulders pattern.
Ascending ChannelConfirmation On A ChartCup and HandleDescending ChannelHead and Shoulders PatternTechnical Analysis

File Extension Dictionary

Photoline5 Defaults File

English Synonym and Antonym Dictionary

patterns|patterned|patterningsyn.: arrangement design example illustration model paragon picture print prototype standard

Related Posts