out of touch là gì

Đang xem: Out of touch là gì

not informed or not having the same ideas as most people about something, so that you make mistakes:

(Định nghĩa của out of touch từ Từ điển Học thuật mister-map.com © mister-map.com University Press)

Older, experienced clinicians often view guidelines as a set of directives issued by panels composed of physicians who are out of touch with real patients.

They had no radio, neither receiver nor transmitter, so once on the high seas she was totally out of touch with civilisation.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên mister-map.com mister-map.com hoặc của mister-map.com University Press hay của các nhà cấp phép.

However, the practice of reading instruction remained out of touch with the research, emphasizing a variety of language activities but excluding teaching of grapheme-phoneme relationships.
Từ mister-map.com English Corpus  
But, unable to view things at the human level, he is out of touch with nature and loses his place in the natural harmony.
Từ mister-map.com English Corpus  
Overall they ranked the advertisements that used stereotypes which portrayed older people as objects of ridicule, out of touch and unattractive as most offensive.
Từ mister-map.com English Corpus  
Dividing her professional and personal worlds to become a “good doctor” has left her out of touch with who she is.
Từ mister-map.com English Corpus  

Từ mister-map.com English Corpus  

Từ mister-map.com English Corpus  
Four depicted older people as objects of ridicule or the brunt of a joke, and two portrayed them as being out of touch.
Từ mister-map.com English Corpus  
And, what is to be done, when those in charge of the new social policy become complacent, defensive, and out of touch with their constituencies?
Từ mister-map.com English Corpus  
Due to a perpetuation of art that was antiquated and out of touch with the present, the classics were performed in empty opera houses.

Xem thêm: Ảnh Gái Đẹp, Girl Xinh Hot Girl: Tổng Hợp Những Hình Ảnh Gợi Cảm Nhất

Từ mister-map.com English Corpus  
Sadly, the author feels that he is philosophically out of touch with modern developments in geology.
Từ mister-map.com English Corpus  
Questions of genius are now regarded as hopelessly out of touch with the approaches adopted by contemporary cultural theorists and sociologists.
Từ mister-map.com English Corpus  
A good deal of lower secondary school music seems to be unsuccessful, unimaginatively taught, and out of touch with pupils” interests.
Từ mister-map.com English Corpus  
Returning to the theme of violence, men who deny their own violence may be genuinely out of touch with the violence inside themselves.
Từ mister-map.com English Corpus  
be in/out of touch Xem tất cả các định nghĩa

a narrow area of land that is a habitat (= a suitable living environment) for wild animals and plants and that connects other habitats across an area where they cannot easily live

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

An article of clothing and a ray of sunshine: making uncountable nouns countable (2)

Thêm đặc tính hữu ích của mister-map.com mister-map.com vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.

Học tập Học tập Từ mới Trợ giúp Trong in ấn

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép

Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập mister-map.com English mister-map.com University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
Đăng ký miễn phí và nhận quyền truy cập vào nội dung độc quyền:

Các công cụ để tạo các danh sách từ và bài trắc nghiệm của riêng bạn
Các danh sách từ được chia sẻ bởi cộng đồng các người yêu thích từ điển của chúng tôi

Xem thêm: Tử Vi Miễn Phí Cung Song Ngư: Hôm Nay Chính Xác Nhất, Song Ngư Hôm Nay

} } }} } }} } } }} } }

Related Posts