” Origin Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ : Origin

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Origin là gì

*
*
*

origin

*

origin /”ɔridʤin/ danh từ gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên dòng dõiman of noble origin: người dòng dõi quý tộc
căn bảncăn nguyênđiểm bắt đầuđiểm gốcvirtual origin: điểm gốc giả địnhđiểm mốcđiểm xuất phátgốcGiải thích VN: 1. Là một vị trí nhất định trong hệ tọa độ bản đồ, thường biểu diễn bằng giá trị 0, 0.;2. Là điểm xuất phát của một hành trình, thường là nhà đối phần lớn khách hàng. Trong nhóm dân cư, điểm gốc có thể là vùng điều tra dân số hoặc một thành phố. Điểm gốc được biểu diễn như nút trong một lớp đối tượng mạng, như điểm trong một lớp đối tượng điểm và như điểm nhãn trong lớp đối tượng vùng.assemble origin: gốc dịch hợpcall origin: nguồn gốc cuộc gọicertificate of origin: giấy chứng nhận nguồn gốcchoice of origin: chọn gốc tọa độcomputing origin: gốc tính toándata origin: gốc dữ liệufracture origin: nguồn gốc đứt gãyloaded origin: gốc tải, gốc nạpmessage origin authentication: sự xác thực thông điệp gốcorganic origin: nguồn gốc hữu cơorigin (coordinates): điểm gốcorigin address: địa chỉ gốcorigin address field: trường địa chỉ gốcorigin address field (OAP): trường địa chỉ gốcorigin element field (OEF): trường phần tử gốcorigin logical unit (OLU): đơn vị lôgic gốcorigin logical unit (OLU): bộ logíc gốcorigin of aberration: nguồn gốc của quang saiorigin of coordinates: gốc tọa độorigin of grid: gốc tọa độorigin of the coordinates axis: gốc trục tọa độorigin of the environment pollution: nguồn gốc sự ô nhiễm môi trườngorigin of the failure: nguồn gốc sự phá hoạiorigin of time: gốc thời gianorigin or coordinate: gốc tọa độorigin subarea field (OSAF): trường vùng phụ gốcorigin system: hệ thống gốcpaper origin: gốc giấyprogram origin: gốc chương trìnhreport origin authentication: xác thực nguồn gốc báo cáoseismic origin: nguồn gốc động đấttablet origin: gốc của bảng context coordinate origin: gốc tọa độ văn bảntime of origin: thời gian gốcvirtual origin: điểm gốc giả địnhkhởi điểmnguồncall origin: nguồn gốc cuộc gọicertificate of origin: giấy chứng nhận nguồn gốcdata origin: nguồn dữ liệufracture origin: nguồn gốc đứt gãyorganic origin: nguồn gốc hữu cơorigin of aberration: nguồn gốc của quang saiorigin of the environment pollution: nguồn gốc sự ô nhiễm môi trườngorigin of the failure: nguồn gốc sự phá hoạireport origin authentication: xác thực nguồn gốc báo cáoseismic origin: nguồn địa chấnseismic origin: nguồn gốc động đấtnguồn gốccall origin: nguồn gốc cuộc gọicertificate of origin: giấy chứng nhận nguồn gốcfracture origin: nguồn gốc đứt gãyorganic origin: nguồn gốc hữu cơorigin of aberration: nguồn gốc của quang saiorigin of the environment pollution: nguồn gốc sự ô nhiễm môi trườngorigin of the failure: nguồn gốc sự phá hoạireport origin authentication: xác thực nguồn gốc báo cáoseismic origin: nguồn gốc động đấtnguyên bảnLĩnh vực: toán & tingốc, nguồn gốccertificate of origingiấy chứng nhận xuất xứcomputer program originchương trình máy tínhliteratural originxuất xứmark of originký hiệu xuất xứorigin (coordinates)căn nguyênorigin (coordinates)điểm mốcorigin (coordinates)xuất phát điểmorigin coordinatetọa độ ban đầuorigin local unitđơn vị cục bộ chínhđiểm khởi hànhnguồn gốcorigin of goods label: nguồn gốc nhãn hàngnơi xuất phátxuất xứ (hàng hóa)certificate of origingiấy chứng nơi sản xuấtcertificate of origingiấy chứng xuất xứcombined certificate of value and origingiấy chứng liên hợp trị và xuất xứ hàng hóacomprehensive certificate of origingiấy chứng xuất xứ tổng hợpcountry of originnước gốccountry of originnước sản xuấtcountry of originnước xuất xứcountry of origin markký hiệu của nước sản xuấtdesignation of origintên gọi gốcevidence of originchứng minh gốc sản xuấtex point of origingiá giao tại điểm gốcex point of origingiao tại nơi sản xuấtfee for certificate of originphí xác nhận giấy chứng lai lịch hàng hóamark of originký hiệu xuất xứnon-domestic origingốc sản xuất không ở trong nướcorigin of productiongốc sản xuấtorigin of productionnơi sản xuấtplace of originnơi gốc sản xuất (của sản phẩm)point of originđiểm gốcpoint of originđiểm xuất phát. point of originnơi điproof of originsự chứng minh xuất xứrule of originquy tắc xuất xứsale as per originsự bán hàng theo gốc sản xuấtshipment from point of originchở từ gốc sản xuấtstate of originnước gốc sản xuấtstation of originga gửi hàngstation of originga hàng đi o nguồn gốc § organic origin : nguồn gốc hữu cơ § seismic origin : nguồn địa chấn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): origin, original, originality, originator, originate, unoriginal, originally

*

Xem thêm: Giải Thích Flux Là Gì – Hướng Dẫn Và Giải Thích Flux Bằng Hình Vẽ

*

*

origin

Từ điển Collocation

origin noun

1 time/place/reason that sth starts

ADJ. common | doubtful, obscure, unknown a letter of doubtful origin | true | ancient, early, primitive | recent The term ‘black hole’ is of very recent origin. | immediate The development had its immediate origins in discussions with management. | African, English, etc. | foreign | local | mixed | natural | supernatural | environmental, geographical, historical, intellectual | animal, human, mineral, plant, vegetable foods of animal origin We shouldn”t forget our animal origins.

VERB + ORIGIN have, share The vases share common origins. | investigate, trace | owe Population genetics owes its origin to Francis Galton. | explain | reflect

ORIGIN + VERB go back to sth, lie in sth The origins of Gdansk go back to the tenth century.

PREP. in ~ The rock is volcanic in origin. | of … ~ a painting of unknown origin

PHRASES sth”s country of origin Bottles are labelled by country of origin. | have its origin in sth The dispute had its origin in the Battle of Wakefield.

2 family, race, class, etc, that a person comes from

ADJ. African, English, etc. | foreign | mixed | class, ethnic, national, racial, social | middle-class, noble, peasant, slave, working-class | humble, lowly He had risen from humble origins through hard work.

VERB + ORIGIN trace Their family can trace its origins back to the Norman Conquest. | betray Her accent betrayed her working-class origins.

PREP. by ~ He is a Londoner by origin. | in ~ Her family is Portuguese in origin. | of … ~ He was of lowly origins.

PHRASES sb”s country of origin

Từ điển WordNet

Xem thêm: Fxsound Enhancer Premium 13, Fxsound Enhancer Premium Crack 2020

English Synonym and Antonym Dictionary

originssyn.: beginning birth derivation inception infancy parentage root source startant.: result

Related Posts