” Orbit Là Gì ? Nghĩa Của Từ Orbit

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Orbit là gì

*
*
*

orbit

*

orbit /”ɔ:bit/ danh từ (giải phẫu) ổ mắt (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ) quỹ đạo (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động ngoại động từ đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo ngoại động từ đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ…)
bay theo quỹ đạođường điquỹ đạoHighly Eccentric orbit Satellite (HEOS): vệ tinh có quỹ đạo lệch tâm lớnHohmann orbit: quỹ đạo HohmannKeplerian orbit: quỹ đạo KeplerLarmor orbit: quỹ đạo Larmoracquisition of orbit: sự thu được quỹ đạoacquisition of orbit: sự đạt được quỹ đạoarc of the geostationary satellite orbit: cung quỹ đạo của các vệ tinh địa tĩnhatomic orbit: quỹ đạo nguyên tửbanana orbit: quỹ đạo hình quả chuốicircular equatorial orbit: quỹ đạo xích đạo tròncircular orbit: quỹ đạo tròncircular orbit (of a satellite): quỹ đạo tròn của vệ tinhcotangential orbit: quỹ đạo cotangdescent orbit: quỹ đạo hạ cánhdirect orbit (of a satellite): quỹ đạo trực tiếp của vệ tinhdisturbed orbit: quỹ đạo dao độngdrift orbit: quỹ đạo kéo theoearth orbit: quỹ đạo quanh trái đấteccentric orbit: quỹ đạo lệch tâmelectronic orbit: quỹ đạo điện tửelliptic orbit: quỹ đạo elipelliptical orbit: quỹ đạo elipelliptical orbit (of a satellite): quỹ đạo elip của vệ tinhequatorial orbit: quỹ đạo xích đạoequatorial orbit (of a satellite): quỹ đạo xích đạo của vệ tinhequiperiod orbit: quỹ đạo đẳng thờigeometric orbit elevation: góc nâng quỹ đạo hình họcgeostationary orbit: quỹ đạo địa tĩnhhalo orbit: quỹ đạo quầngheterogeneous orbit: quỹ đạo không đồng nhấthighly elliptical orbit: quỹ đạo elip caohomogeneous orbit: quỹ đạo đồng nhấthyperbolic orbit: quỹ đạo hypebonin orbit test-IOT: thử nghiệm trên quỹ đạoinclination of an orbit (of an earth satellite): độ nghiêng quỹ đạo (của vệ tinh trái đất)inclination of orbit: độ nghiêng của quỹ đạoinclined circular orbit: quỹ đạo tròn nghiênginclined orbit (of a satellite): quỹ đạo nghiêng của vệ tinhinjection orbit: quỹ đạo đi vàoinjection orbit: đường bắn vào quỹ đạointerim orbit: quỹ đạo chuyển tiếplow orbit (of a satellite): quỹ đạo thấp của vệ tinhlow-altitude orbit: quỹ đạo độ cao thấplunar orbit: quỹ đạo mặt trăngmolecular orbit method: phương pháp quỹ đạo phân tửnear-circular orbit: quỹ đạo gần như trònnear-parabonic orbit: quỹ đạo gần như parabônnear-polar orbit: quỹ đạo chuẩn (gần) cựcnon-homogeneous orbit: quỹ đạo không đồng nhấtorbit (al) electron: electron quỹ đạoorbit altitude: cao độ của quỹ đạoorbit antenna farm: tập hợp anten trên quỹ đạoorbit congestion: sự tắc nghẽn quỹ đạoorbit control: sự điều khiển quỹ đạoorbit correction: sự điều chỉnh quỹ đạoorbit correction: sự hiệu chỉnh quỹ đạoorbit counter: máy đếm quỹ đạoorbit determination: sự xác định quỹ đạoorbit division: sự phân chia quỹ đạoorbit generator: bộ phát sinh quỹ đạoorbit inclination: độ nghiêng quỹ đạoorbit inclination: độ nghiêng cửa quỹ đạoorbit modification: sự thay đổi quỹ đạoorbit modification: điều chỉnh quỹ đạoorbit node: nút quỹ đạoorbit number: số quỹ đạoorbit parameters: tham số quỹ đạoorbit period: chu kỳ quỹ đạoorbit prediction: sự dự đoán quỹ đạoorbit prediction: phép tính quỹ đạoorbit segment: phần quỹ đạoorbit sharing: sự phân chia quỹ đạoorbit time: chu kỳ quỹ đạoorbit tracking: bám sát quỹ đạoorbit tracking: sự đồng chỉnh quỹ đạoorbit transfer: sự chuyển quỹ đạoorbit trimming: sự điều chỉnh quỹ đạooutermost orbit: quỹ đạo ngoài cùngparabolic orbit: quỹ đạo parabônparking orbit: quỹ đạo đậuparking orbit: quỹ đạo đỗparking orbit: quỹ đạo đợipendulum orbit: quỹ đạo con lắcpolar orbit: quỹ đạo có cựcpolar orbit (of a satellite): quỹ đạo cực của vệ tinhregression of nodes of moon”s orbit: lùi các điểm nút của quỹ đạo mặt trăngretrograde orbit: quỹ đạo lùiretrograde orbit (of a satellite): quỹ đạo giật (lùi) của vệ tinhsolar orbit: quỹ đạo mặt trời (nhật tâm)stationary orbit: quỹ đạo dừngstationary orbit: quỹ đạo tĩnhsun synchronous orbit: quỹ đạo đồng bộ mặt trờisynchronous orbit: quỹ đạo đồng bộtransfer orbit: quỹ đạo chuyển giaotransfer orbit: quỹ đạo chuyển tiếptwilight orbit: quỹ đạo hoàng hônunperturbed orbit (of a satellite): quỹ đạo không chán động của vệ tinhunperturbed orbit (of a satellite): quỹ đạo không dao động của vệ tinhLĩnh vực: toán & tinđi theo quỹ đạomặt chuyển tiếpLĩnh vực: y họcổ mắtroof of orbit: thành trên của ổ mắt

*

Xem thêm: Điểm Tin Sáng 13/9: Nói Về Cách Nạp Tiền Trong Cdht Wefire Qq Trên Android

*

*

orbit

Từ điển Collocation

orbit noun

ADJ. circular, elliptical | eccentric Mercury”s orbit is fairly eccentric. | stable | planetary

VERB + ORBIT enter, go into | put/send sth into | complete, make The spaceship made an orbit of the moon.

PREP. in ~ The satellite will remain in orbit for several years. | ~ around/round the moon”s orbit around the earth

Từ điển WordNet

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Coordinator Nghĩa Là Gì, Giải Đáp Bí Mật Xung Quanh Thuật Ngữ Này

English Synonym and Antonym Dictionary

orbits|orbited|orbitingsyn.: circle circuit path revolution route

Related Posts