opposite là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Opposite là gì



opposite /”ɔpəzit/
tính từ đối nhau, ngược nhauto go in opposite directions: đi theo những hướng ngược nhauopposite leaves: lá mọc đối

danh từ điều trái lại, điều ngược lại

phó từ trước mặt, đối diệnthe house opposite: căn nhà đối diện, căn nhà trước mặtto play opposite (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính giới từ trước mặt, đối diệnthe station: trước mặt nhà gaopposite prompter (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên


 đốiopposite angle: góc đối đỉnhopposite category: phạm trù đốiopposite crank: tay quay đốiopposite edge of a polyhedron: cạnh đối của một đa diệnopposite keying polarity: cực tính (thao tác) đối ngẫuopposite number: số đốiopposite phase: đối phaopposite polarization: cực tính đối nghịchopposite ring: vành đốiopposite sides of a quadrilateral: cạnh đối của một tứ giácopposite vertices of a polygon: các đỉnh đối (của một đa giác)opposite vertices of a polygon: các đỉnh đối của một đa diệnorbits with axes in opposite senses: quỹ đạo có trục theo chiều đối nghịchorbits with opposite rotations: quỹ đạo có chiều quay đối nghịchside opposite angle: cạnh đối diện với góc


 đối đầu


 đối diệnside opposite angle: cạnh đối diện với góc


 ngượcequal and opposite forces: lực bằng nhau và ngược chiều nhauopposite charge: các điện tích ngược dấuopposite control field: trường điều khiển ngượcopposite direction: chiều ngược lạiopposite direction: hướng ngược (lại)opposite direction signal: tín hiệu hướng ngược lạiopposite in phase: ngược phaopposite lock: sự khóa ngượcopposite phase: pha ngượcopposite sense: chiều ngược lạiopposite sign: dấu ngượctest by bending in opposite directions: sự thử uốn ngược chiều


 ngược lạiopposite direction: chiều ngược lạiopposite direction signal: tín hiệu hướng ngược lạiopposite sense: chiều ngược lạiLĩnh vực: cơ khí & công trình


 đối nghịch lạiLĩnh vực: xây dựng


 đối nhauLĩnh vực: toán & tin


 đối, ngược lạichopper of opposite polarity


 bộ đổi điện đảo cựcopposite blade damper


 van chặn không khí vàoopposite electricity


 điện khác tênopposite electricity


 điện trái dấuopposite in sign


 trái dấu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): opposition, opposite, oppose, opposed, opposing

Xem thêm: antonym, opposite word, reverse, contrary, opposition, opponent, inverse, paired, diametric, diametrical, polar, face-to-face

Xem thêm: Software Reporter Tool Là Gì, Cách Cài Đặt Và Sử Dụng Ứng Dụng Này

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

opposite noun

ADJ. complete, direct, exact, precise, very | polar

OPPOSITE + VERB be the case, be true The oboe tends to lose power in the upper register, but with the clarinet the opposite is the case.

PREP. the ~ of/to Doubt is not the opposite of faith?unbelief is. In temperament, she was the complete opposite to her sister.

PHRASES exactly/just/quite the opposite The effect was exactly the opposite to what he intended.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Orcid – Xiang Ni


a word that expresses a meaning opposed to the meaning of another word, in which case the two words are antonyms of each other; antonym, opposite word

to him the antonym of `gay” was `depressed”

a relation of direct opposition; reverse, contrary

we thought Sue was older than Bill but just the reverse was true

a contestant that you are matched against; opposition, opponentsomething inverted in sequence or character or effect; inverse

when the direct approach failed he tried the inverse


being directly across from each other; facing

And I on the opposite shore will be, ready to ride and spread the alarm”- Longfellow; “we lived on opposite sides of the street

at opposite poles

of leaves etc; growing in pairs on either side of a stem; paired

opposite leaves

moving or facing away from each other

looking in opposite directions

they went in opposite directions

the other one of a complementary pair

the opposite sex

the two chess kings are set up on squares of opposite colors

altogether different in nature or quality or significance; “the medicine”s effect was opposite to that intended”; “it is said that opposite characters make a union happiest”- Charles Readecharacterized by opposite extremes; completely opposed; diametric, diametrical, polar

in diametric contradiction to his claims

diametrical (or opposite) points of view

opposite meanings

extreme and indefensible polar positions


directly facing each other; face-to-face

the two photographs lay face-to-face on the table

lived all their lives in houses face-to-face across the street

they sat opposite at the table

Related Posts