Go Off Là Gì ? Những Ý Nghĩa Của Take Off Off Là Gì, Nghĩa Của Từ Off

2 Thông dụng2.1 Phó từ2.2 Giới từ2.3 Tính từ2.4 Danh từ2.5 Ngoại động từ2.6 Thán từ2.7 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa

/ɔ:f/

Thông dụng

Phó từ

Tắtis the lamp off?đèn đã tắt chưa? Đi, đi rồithey are offhọ đã đi rồioff with youđi đi, cút đi Ra khỏi, đứt, rờito cut something offcắt cái gì rời hẳn raone of the wheels flew offmột bánh xe long hẳn rato take one”s clothes offcởi quần áo ra Xa cáchthe town is ten kilometers offthành phố cách đây 10 kilômét Tet is not far off Sắp đến tết rồi Hẳn, hếtto finish off a piece of worklàm xong hẳn một công việcto pay off one”s debtstrả hết nợ Thôito declare off somebody”s servicetuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của aito leave off worknghỉ việc Nổi bậtthe picture is set off by the framecái khung làm nổi bật bức tranhto show offkhoe mẽ

Giới từ

Khỏi, cách, rờithe cover has come off the bookcái bìa tuột khỏi quyển sáchto drive the enemy off the seasđuổi quân thù ra khỏi mặt biểnthe island is off the coastđảo cách xa bờto take a matter off someone”s handsđỡ một việc cho aia street off Hue streetmột phố khỏi phố Huế

Tính từ

Phải, bên phải (xe, ngựa)to mount a horse on the off sidelên ngựa bên phải Xa, cách, ngoài, bên kiato be on the off side of the wallở phía bên kia tường Mặt sau, mặt trái tờ giấy Mỏng manhan off chancecơ hội mỏng manh Ôi, ươngthe meat is a bit offthịt hơi ôi Ốm, mệthe is rather off todayhôm nay anh ta hơi mệt Nhàn rỗi, nghỉ, vãnan off seasonmùa đã vãnan off dayngày nghỉoff timethời gian nhàn rỗi Phụ, nhỏ, hẻman off streetsphố hẻman off issuevấn đề phụ

Danh từ

(thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải ( crikê)

Ngoại động từ

(thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc) Rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lời cam kết với ai

Thán từ

Cút đi, xéo

Cấu trúc từ

to be badly offnghèo to be well off to be comfortably offPhong lưu, sung túc off and on lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không it rained off and on trời chốc chốc lại mưa right off (như) right straight off (như) straight to be off colour (như) colour to be off duty (như) duty to be off liquor nhịn rượu, bỏ rượu to be off the mark trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề off the map (như) map to be off one”s feed (như) feed to be off one”s games (như) game to be off one”s head (như) head to be off the point (như) point to be off smoking nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá to play off 5 chơi chấp năm

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

ngắt dừng tắt

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectiveabsent , canceled , finished , inoperative , negligible , not employed , not on duty , on vacation , outside , postponed , slender , slight , slim , small , unavailable , bad , decomposed , disappointing , disheartening , displeasing , low-quality , mortifying , not up to par , not up to snuff , poor , putrid , quiet , rancid , rotten , slack , sour , substandard , turned , unrewarding , unsatisfactory , down , dull , sluggish , soft , fallacious , false , inaccurate , incorrect , mistaken , unsound , untrue , wrong , brainsick , crazy , daft , demented , disordered , distraught , dotty , lunatic , mad , maniac , maniacal , mentally ill , moonstruck , touched , unbalanced adverbabove , absent , afar , ahead , aside , away from , behind , below , beneath , beside , disappearing , divergent , elsewhere , far , farther away , gone away , in the distance , not here , out , over , removed , to one side , turning aside , up front , vanishing , abroad , apart , astray , away , canceled , crazy , distant , eccentric , farther , gone , incorrect , postponed , remote , slack , slim , unlit , wrong verbdestroy , finish , kill , liquidate , slay

Từ trái nghĩa

adjectivehere , present , on adverbclose , here , present

Related Posts