null nghĩa là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Null nghĩa là gì

null

*

null /nʌl/
tính từ vô hiệu, không có hiệu lựcnull and void: không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước…) vô dụng, vô giá trị không có cá tính, không biểu lộ tâm tính (toán học) bằng không, không

danh từ chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)

*

 không có

*

 ký tự NUL

*

 ký tự rỗng

*

 ký tự trốngnull character string: chuỗi ký tự trống

*

 rỗngnull address: địa chỉ rỗngnull byte: byte rỗngnull character: ký tự rỗngnull cycle: chu kỳ rỗngnull field: trường rỗngnull hypothesis: giả thiết rỗngnull instruction: lệnh rỗngnull line: dòng rỗngnull list: danh sách rỗngnull modem: môđem rỗngnull name: tên trống, tên rỗngnull pattern: mẫu rỗngnull pointer: con trỏ rỗngnull record: bản ghi rỗngnull resources: tài nguyên rỗngnull set: tập (hợp) rỗngnull set: tập hợp rỗngnull string: chuỗi rỗngnull string: xâu rỗngnull system: hệ rỗngnull type: kiểu rỗngnull value: giá trị rỗng

*

 số khôngnull entry: sự nhập số khôngnull function: hàm số khôngnull method: phương pháp số khôngnull method `: phương thức số khôngnull sequence: dãy số không

*

 triệt tiêunull indicator: biểu thị triệt tiêu

*

 vô hiệuLĩnh vực: xây dựng

*

 độ khôngLĩnh vực: toán & tin

*

 giá trị null

*

 làm bằng khôngLĩnh vực: điện

*

 hư điểmGiải thích VN: Điểm 0, độ 0.area of the null region

*

 vùng zeronull (NUL)

*

 rỗngnull (NUL)

*

 trốngnull (a-no)

*

 trốngnull address

*

 địa chỉ trốngnull balance recorder

*

 máy ghi kiểu bùnull balance recorder

*

 máy ghi kiểu chiết ápnull balance recorder

*

 máy ghi tự bùnull byte

*

 byte trốngnull character

*

 kí tự rỗng, dấu cáchnull character

*

 ký tự khôngnull character

*

 ký tự NULnull character

*

 ký tự trốngnull character (NULL)

*

 ký tự NULnull character (NULL)

*

 ký tự trốngnull character constant

*

 hằng ký tựnull character string

*

 chuỗi ký trốngnull circle

*

 vòng tròn điểmnull circle

*

 vòng tròn không điểmnull class

*

 lớp khôngnull cone

*

 nón đẳng hướngnull cone

*

 nón khôngnull curve

*

 đường đẳng hướng

Xem thêm: nothing, nil, nix, nada, aught, cipher, cypher, goose egg, naught, zero, zilch, zip, zippo, void

Xem thêm: Tobe/ May Have/ Might Have Done Là Gì, Tobe/ May Have/ Might Have/ Could Have

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

null

Từ điển Collocation

null adj. null and void

VERBS be | become | render sth Their actions rendered the contract null and void. | declare sth They declared the agreement null and void.

Từ điển WordNet

n.

a quantity of no importance; nothing, nil, nix, nada, aught, cipher, cypher, goose egg, naught, zero, zilch, zip, zippo

it looked like nothing I had ever seen before

reduced to nil all the work we had done

we racked up a pathetic goose egg

it was all for naught

I didn”t hear zilch about it

adj.

lacking any legal or binding force; void

null and void

Xem thêm: ảnh làm ảnh đại diện

File Extension Dictionary

NULL Image

English Synonym and Antonym Dictionary

nulls|nulled|nulling
syn.: aught cipher cypher goose egg nada naught nil nix nothing void zero zilch zip zippo

Related Posts