Đang xem: Need là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Nội động từ 1.4.1 Chia động từ 1.5 Nội động từ 1.6 Tham khảo

<ˈnid>

Danh từ < sửa>

need /ˈnid/

Sự cần. if need be — nếu cần in case of need — trong trường hợp cần đến there is no need to hury — không cần gì phải vội to have of something; to stand (to be) in need of something — cần cái gì Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn. to feel the pinch of need — cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu Thứ cần dùng nhu cầu. can earn enough to satisfy one”s needs — có thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình (Số nhiều) Sự đi ỉa, sự đi đái. to do one”s needs — đi ỉa, đi đái

Ngoại động từ < sửa>

need ngoại động từ /ˈnid/

Cần, đòi hỏi. do you need any help? — anh có cần sự giúp đỡ không? this question needs a reply — câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời this house needs repair — cái nhà này cần sửa chữa Chia động từ < sửa>
need
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to need Phân từ hiện tại needing Phân từ quá khứ needed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại need need hoặc needest¹ needs hoặc needeth¹ need need need Quá khứ needed needed hoặc neededst¹ needed needed needed needed Tương lai will/shall² need will/shall need hoặc wilt/shalt¹ need will/shall need will/shall need will/shall need will/shall need Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại need need hoặc needest¹ need need need need Quá khứ needed needed needed needed needed needed Tương lai were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — need — let’s need need —

Xem thêm: Bạn Đã Hiểu Hết Về Vai Trò Của Affiliation Là Gì, Affiliation Trong Cv Là Gì

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ < sửa>

need nội động từ /ˈnid/

Cần. every work needs to be dome with care — mọi mister-map.comệc đều cần được làm cẩn thận you need not have taken tje trouble to bring the letter — đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến I come? — tôi có cần đến không? Chia động từ < sửa>
need
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to need Phân từ hiện tại needing Phân từ quá khứ needed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại need need hoặc needest¹ needs hoặc needeth¹ need need need Quá khứ needed needed hoặc neededst¹ needed needed needed needed Tương lai will/shall² need will/shall need hoặc wilt/shalt¹ need will/shall need will/shall need will/shall need will/shall need Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại need need hoặc needest¹ need need need need Quá khứ needed needed needed needed needed needed Tương lai were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need were to need hoặc should need Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — need — let’s need need —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ < sửa>

need nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) /ˈnid/

Cần thiết. it needs not — cái đó không cần thiết Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://mister-map.com/w/index.php?title=need&oldid=1879343”

Xem thêm: ” Go Over Là Gì ? Ý Nghĩa Của Go Over Trong Tiếng Anh

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từDanh từ tiếng Anh