” Modify Là Gì – Nghĩa Của Từ Modify

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Modify là gì

*
*
*

modify

*

modify /”mɔdifai/ ngoại động từ giảm bớt, làm nhẹ, làm dịuto modify one”s tone: dịu giọng, hạ giọng sửa đổi, thay đổithe revolution modified the whole social structure of the country: cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực sự hỗn loạn, sự lộn xộn nội động từ lao lựcto toil and moil làm đổ mồ hôi nước mắt
cải biênchỉnhđiều chỉnhlàm biến đổisửa đổimodify a template: sửa đổi khuôn mẫuthay đổiLĩnh vực: toán & tinđổi (dạng)giảm bớtgiảm nhẹhạ thấpsửa đổithay đổi

*

Xem thêm: Secvit Là Gì ? Nghĩa Của Từ Years Of Service Trong Tiếng Việt

*

*

modify

Từ điển Collocation

modify verb

ADV. considerably, drastically, greatly, heavily, profoundly, radically, significantly, substantially The original text has been modified so radically that it is barely recognizable. | a little, partially, partly, slightly, somewhat | gradually | constantly | specially | appropriately, suitably | accordingly | chemically, genetically genetically modified organisms

VERB + MODIFY have to, need to You may need to modify your plans a little.

PHRASES highly modified, in a modified form These ideas are still used today, though in a slightly modified form. | a modified version using a highly modified version of the program

Từ điển WordNet

v.

make less severe or harsh or extreme

please modify this letter to make it more polite

he modified his views on same-gender marriage

Xem thêm: Trò Chơi Baby Hazel Games – Y8 Game Baby Hazel Christmas

English Synonym and Antonym Dictionary

modifies|modified|modifyingsyn.: adjust alter change diversify fix qualify vary

Related Posts