measure là gì

Đang xem: Measure là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.2.1 Thành ngữ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.3.2 Thành ngữ 1.4 Nội động từ 1.4.1 Chia động từ 1.5 Tham khảo

<ˈmɛ.ʒɜː>

Danh từ < sửa>

measure (số nhiều measures ) /ˈmɛ.ʒɜː/

Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo. to take somebody”s measure — đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng… của ai a metre is a measure of length — mét là một đơn vị đo chiều dài (Nghĩa bóng) Hạn độ, phạm mister-map.com, giới hạn, chừng mức. without measure — không có giới hạn nào, không có chừng mức nào) to set measures to — đặt giới hạn cho, hạn chế in some measure — trong một phạm mister-map.com nào, trong một chừng mức nào in a great (large) measure — trong một phạm mister-map.com nào, trong một chừng mức nào in a great (large) measure — trong một phạm mister-map.com rộng lớn Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo. a chain”s weakest link is the measure of its strength — mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích Phương sách, biện pháp, cách xử trí. to take measure — tìm cách xử trí to take strong measure against — dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại (Toán học) Ước số. greatest common measure — ước số chung lớn nhất (Âm nhạc; thơ ca) Nhịp, nhịp điệu. (Địa lý, địa chất) Lớp, tầng. (Từ cổ, nghĩa cổ) Điệu nhảy. Thành ngữ < sửa> measure for measure: Ăn miếng trả miếng.

Ngoại động từ < sửa>

measure ngoại động từ /ˈmɛ.ʒɜː/

Đo, đo lường. to measure a piece of cloth — đo một mảnh vải to measure someone for new clothes — đo kích thước của người nào để may quần áo mới So với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với. to measure one”s strength with someone — đọ sức với ai Liệu chừng, liệu. (Thường + off, out) phân phối, phân ra, chia ra. to measure out a quantity of medicine — phân phối một số lượng thuốc (Thơ ca) Vượt, đi qua. to measure a distance — vượt được một quãng đường Chia động từ < sửa>
measure
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to measure Phân từ hiện tại measureing Phân từ quá khứ measureed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại measure measure hoặc measureest¹ measures hoặc measureeth¹ measure measure measure Quá khứ measureed measureed hoặc measureedst¹ measureed measureed measureed measureed Tương lai will/shall² measure will/shall measure hoặc wilt/shalt¹ measure will/shall measure will/shall measure will/shall measure will/shall measure Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại measure measure hoặc measureest¹ measure measure measure measure Quá khứ measureed measureed measureed measureed measureed measureed Tương lai were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — measure — let’s measure measure —

Xem thêm: Nhiều Bạn Tự Hỏi Ký Hiệu Mt Hay At Là Gì ? At Được Viết Tắt Từ Chữ Nào?

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ < sửa> to measure one”s length: Ngã sóng soài. to measure someone with one”s eye: Nhìn ai từ đầu đến chân.

Nội động từ < sửa>

measure nội động từ /ˈmɛ.ʒɜː/

Đo được. the floor measures 6 m by 4 — sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng Chia động từ < sửa>
measure
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to measure Phân từ hiện tại measureing Phân từ quá khứ measureed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại measure measure hoặc measureest¹ measures hoặc measureeth¹ measure measure measure Quá khứ measureed measureed hoặc measureedst¹ measureed measureed measureed measureed Tương lai will/shall² measure will/shall measure hoặc wilt/shalt¹ measure will/shall measure will/shall measure will/shall measure will/shall measure Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại measure measure hoặc measureest¹ measure measure measure measure Quá khứ measureed measureed measureed measureed measureed measureed Tương lai were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure were to measure hoặc should measure Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — measure — let’s measure measure —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “http://mister-map.com/w/index.php?title=measure&oldid=2013956”

Xem thêm: ” Onomatopoeia Là Gì, Nghĩa Của Từ Onomatopoeia, Onomatopoeia

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từDanh từ tiếng AnhNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từNgoại động từ tiếng AnhNội động từ tiếng Anh

Related Posts