By Means Là Gì ? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng Mean Trong Tiếng Anh

2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Kỹ thuật chung3.2 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa

/mi:nz/

Thông dụng

Danh từ

Của cải, tài sản, phương tiệna man of meansngười có của ăn của để; người giàu cóto live beyond/within one”s meanstiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được Phương tiện; biện pháp; cách thứcmeans of communicationphương tiện giao thôngmeans of livingkế sinh nhaito earn one”s living by honest meanskiếm sống một cách lương thiệnthere is no means of saving his lifechẳng có cách nào cứu được hắn

Cấu trúc từ

by all means tất nhiên là vậy; hiển nhiên là vậy by fair means or foul bằng mọi cách by means of something bằng phương tiện gì đó by no manner of means; by no means; not by any means chưa được chút nào; chẳng được chút nào the end justifies the means cứu cánh biện minh cho phương tiện a means to an end phương tiện để đạt cứu cánh

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

biện pháp công cụmeans of productioncông cụ sản suất phương phápby means ofbằng phương phápmeans of architectural compositionphương pháp tổ hợp kiến trúc phương thứcmeans of transportphương thức vận tải phương tiệnenergy meansphương tiện cho chạyevacuation and means of escapesơ tán và phương tiện thoát thânmeans of communicationcác phương tiện giao thôngmeans of communicationphương tiện giao thôngmeans of conveyancecác phương tiện vận chuyểnmeans of individual transportphương tiện giao thông cá nhânmeans of productioncác phương tiện sản xuấtmeans of protectionphương tiện bảo vệmeans of protectionphương tiện phòng hộmeans of slingingcác phương tiện nângmeans of transportationcác phương tiện vận chuyểnmeans of transportationphương tiện giao thôngmeasuring meansphương tiện đo lườngprotecting meansphương tiện bảo hiểmspecial protective meansphương tiện bảo vệ chuyên dùng

Kinh tế

cách thứcway and meanscách thức và phương thức công cụmeans of conveyancecông cụ, phương tiện vận tảimeans of paymentcông cụ chi trảproduction meanscông cụ sản xuất phương tiệnavailable meanscác phương tiện sẵn cócompulsory meanscác phương tiện bắt buộcend justifies the meanscứu cánh biện minh phương tiệnend justifies the means (the…)cứu cánh biện minh phương tiệnmaterial meansphương tiện vật chấtmeans of accessphương tiện để đếnmeans of conveyancecông cụ, phương tiện vận tảimeans of paymentphương tiện thanh toánmeans of transportphương tiện vận tải phương tiện tài chính tài nguyên tài sản tài lực tư lực

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounagency , agent , aid , apparatus , auspices , avenue , channel , course , dodge * , equipment , expedient , factor , fashion , gimmick * , instrument , instrumentality , instrumentation , intermediary , machinery , manner , measure , mechanism , medium , ministry , mode , modus operandi , organ , organization , paraphernalia , path , power , process , road , route , step , stepping-stone , system , tactic , technique , trick , vehicle , ways and means * , ace in the hole * , affluence , assets , backing , bankroll , budget , bundle , capital , dough * , estate , finances , fortune , funds , holdings , income , intangibles , kitty * , money , nest egg * , nut * , pocket , possessions , property , purse , rainy day , reserves , revenue , riches , savings , securities , sock * , stake , stuff , substance , wherewithal , artifice , contrivance , device , facility , method , resort , resource , resources , way , wealth

Từ trái nghĩa

nounpaucity , poorness , shame